Mẫu công văn cung cấp thông tin xét khen thưởng (Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 10/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Mẫu số 06: Công văn cung cấp thông tin xét khen thưởng
**NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đơn vị...(1)...
..., ngày... tháng... năm 20...
Số:...
V/v cung cấp thông tin xét khen thưởng
Kính gửi: Vụ Tổ chức cán bộ
1. Đối với các Tổ chức tín dụng (Chi nhánh TCTD), chi nhánh ngân hàng nước ngoài:
Đơn vị tính: tỷ đồng, %
| TT | Chỉ tiêu | Năm... | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đến 31/12/... | Tăng, giảm (%) | Đến 31/12/... | Tăng, giảm (%) | Đến 31/12/... | Tăng, giảm (%) | ||
| 1 | Tổng tài sản | ||||||
| 2 | Vốn chủ sở hữu (nếu có) | ||||||
| 3 | Tổng nguồn vốn huy động | ||||||
| - | Huy động vốn thị trường I | ||||||
| - | Huy động vốn thị trường II | ||||||
| 4 | Tổng dư nợ | ||||||
| - | Cho vay thị trường I | ||||||
| 5 | Nợ xấu | ||||||
| 6 | Tỷ lệ nợ xấu/tổng dư nợ | ||||||
| 7 | Chênh lệch thu, chi | ||||||
| 8 | Lợi nhuận sau thuế (nếu có) | ||||||
| 9 | Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn sử dụng cho vay trung, dài hạn | ||||||
| 10 | Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu (nếu có) | ||||||
| 11 | Kết quả xếp loại (nếu có) | ||||||
- Đối với Ngân hàng Chính sách xã hội
| Chỉ tiêu | Năm ... | Năm ... | Năm ... | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Thực hiện | (+) (-) so năm trước | Thực hiện | (+) (-) so năm trước | ||
| 1. Tổng nguồn vốn | |||||
| 2. Tổng dư nợ | |||||
| 3. Tỷ lệ (%) nợ xấu (NQH+NK)/Tổng dư nợ | |||||
| 4. Số khách hàng còn dư nợ | |||||
| 5. Số hộ vay vốn thoát nghèo | |||||
| 6. Số lao động thu hút | |||||
\* Nhận xét, đánh giá:
a. Về việc chấp hành các quy định của Ngân hàng Nhà nước, các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động (tỷ lệ an toàn vốn; tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn; khả năng chi trả; ...);
b. Về chất lượng tín dụng;
c. Về hoạt động cho vay (thực hiện các quy định về bảo đảm tiền vay; công tác thẩm định cho vay và thực hiện kiểm tra, giám sát vốn vay; thẩm định, kiểm tra sau cho vay; công tác định giá tài sản thế chấp; phân loại nợ và trích lập dự phòng rủi ro theo qui định...);
d. Việc thực hiện qui định của Ngân hàng Nhà nước về lãi suất;
đ. Về công tác an toàn kho quỹ;
e. Xử lý vi phạm trong quá trình hoạt động (về đơn thư khiếu nại, tố cáo; xử phạt vi phạm hành chính...);
g. Về kết quả chấn chỉnh sai phạm sau thanh tra;
i. Một số vụ việc nổi cộm (nếu có).
2. Đối với cá nhân là Lãnh đạo các Tổ chức tín dụng (chi nhánh TCTD), chi nhánh ngân hàng nước ngoài:
Đơn vị tính: tỷ đồng,
%
| TT | Chỉ tiêu | Năm 201... | ... | Năm 201... | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời điểm 31/12/... | Tăng, giảm (%) | Thời điểm 31/12/... | Tăng, giảm (%) | Thời điểm 31/12/... | Tăng, giảm (%) | ||
| 1 | Tổng tài sản | ||||||
| 2 | Vốn chủ sở hữu (nếu có) | ||||||
| 3 | Tổng nguồn vốn huy động | ||||||
| 4 | Tổng dư nợ | ||||||
| 3 | Tỷ lệ nợ xấu/tổng dư nợ | ||||||
| 5 | Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn sử dụng cho vay trung, dài hạn | ||||||
| 6 | Chênh lệch thu, chi | ||||||
| 7 | Lợi nhuận sau thuế | ||||||
| 8 | Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu (nếu có) | ||||||
| 9 | Kết quả xếp loại (nếu có) |
- Đối với cá nhân là Lãnh đạo Ngân hàng Chính sách xã hội
| Chỉ tiêu | Năm ... | Năm ... | Năm ... | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Thực hiện | (+) (-) so năm trước | Thực hiện | (+) (-) so năm trước | ||
| 1. Tổng nguồn vốn | |||||
| 2. Tổng dư nợ | |||||
| 3. Tỷ lệ (%) nợ xấu (NQH+NK)/Tổng dư nợ | |||||
| 4. Số khách hàng còn dư nợ | |||||
| 5. Số hộ vay vốn thoát nghèo | |||||
| 6. Số lao động thu hút | |||||
* Nhận xét, đánh giá:
a. Về ban hành các văn bản qui định hoạt động nội bộ của đơn vị, quản trị, điều hành, hệ thống kiểm tra, kiểm soát, kiểm toán nội bộ và việc tổ chức triển khai thực hiện...;
b. Về hoạt động của đơn vị (các tỷ lệ an toàn trong hoạt động ngân hàng; chất lượng tín dụng; thực hiện lãi suất qui định của Ngân hàng Nhà nước; công tác an toàn kho quỹ; chấn chỉnh sai phạm sau thanh tra...);
c. Về công tác quản trị, điều hành của cá nhân là Lãnh đạo tổ chức tín dụng đề nghị khen thưởng.
..., ngày...tháng...năm 20...
Nơi nhận:
- Lưu ...,(tên người soạn thảo).
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- (1)37 Tên đơn vị cung cấp thông tin (Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục quản lý giám sát tổ chức tín dụng hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực).
- Thông tin tài chính, nhận xét, đánh giá hoạt động các TCTD, chi nhánh TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo số năm tương ứng với số năm đề nghị danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng:
+ Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”: 01 năm
+ Danh hiệu “Cờ thi đua của Ngân hàng Nhà nước”, “Cờ thi đua của Chính phủ”: 01 năm
+ Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua ngành Ngân hàng”: 03 năm
+ Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc”: 06 năm
+ Bằng khen của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: 02 năm đối với tập thể; cá nhân;
+ Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ: 05 năm đối với tập thể; cá nhân;
+ Huân chương Lao động các hạng: 05 năm đối với tập thể; cá nhân;
+ Huân chương Độc lập các hạng: 10 năm đối với tập thể;
+ Huân chương Hồ Chí Minh: 10 năm đối với tập thể;
+ Huân chương Sao Vàng: 25 năm đối với tập thể;
+ Danh hiệu “Anh hùng Lao động”: 10 năm đối với tập thể;
- Thời gian cung cấp thông tin chậm nhất là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn đề nghị cung cấp thông tin.
tháng 12 năm 2023 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về công tác thi đua, khen thưởng ngành Ngân hàng, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24/6/2025.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.