Mẫu biên bản nghiệm thu (Mẫu số 06/DV - Thông tư 08/2016/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông)
Mẫu 06/DV - Biên bản nghiệm thu
Phụ biểu 01 - Biên bản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
……….., ngày ….tháng…. năm 20…..
BIÊN BẢN NGHIỆM THU
SẢN LƯỢNG, KINH PHÍ HỖ TRỢ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Quý…năm…
Doanh nghiệp:……………….
I. Thành phần tham gia
1. Đại diện Ban Quản lý Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (bên A):
- Ông (bà): ………………….. Chức vụ: ………………………………
- …………………………………………………………………………
2. Đại diện doanh nghiệp (bên B):
- Ông (bà): ………………… Chức vụ: …………………………………
- …………………………………………………………………………
II. Nội dung nghiệm thu
● Phạm vi:
Nghiệm thu thực hiện hợp đồng đặt hàng cung ứng dịch vụ viễn thông công ích số .../ /HĐ/VTCI quý... năm ......(hoặc năm ......) của.......................
● Số liệu nghiệm thu:
Số liệu nghiệm thu chi Tiết trong Phụ lục kèm theo
● Thuyết minh.
(Nêu rõ nguyên nhân chênh lệch giữa số liệu nghiệm thu của Ban Quản lý và số liệu báo cáo của doanh nghiệp (nếu có):
………………………………………………………………………………………
III. Nhận xét, kiến nghị.
● Nhận xét:
● ……………………………………………………………………………
● Kiến nghị với cơ quan cấp trên.
…………………………………………………………………………………
3. Kết luận:
Biên bản này được lập thành… bản, mỗi bên giữ… bản.
| Đại diện doanh nghiệp | Đại diện Ban Quản lý Chương trình |
| (Ký, họ tên, đóng dấu) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
| Doanh nghiệp:… |
Mẫu 06/DV Phụ biểu 02 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
SẢN LƯỢNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Quý……..năm ...
| STT | Dịch vụ | Sản liệu đề nghị nghiệm thu | Sản liệu nghiệm thu | Chênh lệch | Ghi chú | |||
| Sản lượng | Kinh phí | Sản lượng | Kinh phí | Sản lượng | Kinh phí | |||
| A | B | 1 | 2 | 1 | 2 | 1 | 2 | 4 |
| 1 | Dịch vụ điện thoại cố định mặt đất trả sau | |||||||
| 2 | Dịch vụ thông tin di động mặt đất trả sau | |||||||
| 3 | Dịch vụ viễn thông di động hàng hải | |||||||
| 4 | Dịch vụ viễn thông di động hàng hải phục vụ hoạt động tìm kiếm cứu nạn trên biển | |||||||
| 5 | Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định trả sau cho trường học, bệnh viện, Ủy ban nhân dân xã | |||||||
| 6 | Dịch vụ duy trì Điểm truy nhập Internet băng rộng | |||||||
| 7 | Dịch vụ thuê kênh riêng cố định mặt đất | |||||||
| 8 | Dịch vụ truyền dẫn tín hiệu truyền hình số qua băng Ku của vệ tinh VINASAT | |||||||
| 9 | Dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao điện thoại cố định và Dịch vụ viễn thông bắt buộc | |||||||
| 10 | Thiết lập đường truyền dẫn cáp quang kết nốt từ đất liền đến trung tâm hành chính của các huyện đảo trên cơ sở hạ tầng cáp quang của EVN | |||||||
| 11 | Dịch vụ viễn thông vệ tinh phục vụ hoạt động chỉ đạo, Điều hành phòng, chống thiên tai | |||||||
|
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên) |
………….., ngày…. tháng ….. năm …… ĐẠI DIỆN BAN QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH (Ký, ghi rõ họ tên) |
| Doanh nghiệp:… |
Mẫu 06/DV Phụ biểu 03 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
SẢN LƯỢNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Dịch vụ: . . . . . . . .
Quý . . . . . năm . . .
| STT |
Tỉnh/ Thành phố | Số liệu đề nghị nghiệm thu | Số liệu nghiệm thu | Số liệu chênh lệch | Ghi chú | |||
| Sản lượng | Kinh phí (đồng) | Sản lượng | Kinh phí (đồng) | Sản lượng | Kinh phí (đồng) | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | ||||||||
| 2 | ||||||||
| 3 | ||||||||
| 4 | ||||||||
| 5 | ||||||||
| 6 | ||||||||
| 7 | ||||||||
| … | ||||||||
| Doanh nghiệp:… |
Mẫu 06/DV Phụ biểu 04 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
SẢN LƯỢNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Năm ...
| STT | Dịch vụ | Sản liệu hợp đồng đặt hàng | Sản liệu đề nghị nghiệm thu | Sản liệu nghiệm thu | Chênh lệch | Ghi chú | ||||
| Sản lượng | Kinh phí | Sản lượng | Kinh phí | Sản lượng | Kinh phí | Sản lượng | Kinh phí | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | (7)=(3)-(5) | (8)=(4)-(6) | 9 |
| 1 | Dịch vụ điện thoại cố định mặt đất trả sau | |||||||||
| 2 | Dịch vụ thông tin di động mặt đất trả sau | |||||||||
| 3 | Dịch vụ viễn thông di động hàng hải | |||||||||
| 4 | Dịch vụ viễn thông di động hàng hải phục vụ hoạt động tìm kiếm cứu nạn trên biển | |||||||||
| 5 | Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định trả sau cho trường học, bệnh viện, Ủy ban nhân dân xã | |||||||||
| 6 | Dịch vụ duy trì Điểm truy nhập Internet băng rộng | |||||||||
| 7 | Dịch vụ thuê kênh riêng cố định mặt đất | |||||||||
| 8 | Dịch vụ truyền dẫn tín hiệu truyền hình số qua băng Ku của vệ tinh VINASAT | |||||||||
| 9 | Dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao điện thoại cố định và Dịch vụ viễn thông bắt buộc | |||||||||
| 10 | Thiết lập đường truyền dẫn cáp quang kết nốt từ đất liền đến trung tâm hành chính của các huyện đảo trên cơ sở hạ tầng cáp quang của EVN | |||||||||
| 11 | Dịch vụ viễn thông vệ tinh phục vụ hoạt động chỉ đạo, Điều hành phòng, chống thiên tai | |||||||||
|
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên) |
………….., ngày…. tháng ….. năm …… ĐẠI DIỆN BAN QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH (Ký, ghi rõ họ tên) |
| Doanh nghiệp:… |
Mẫu 06/DV Phụ biểu 05 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
SẢN LƯỢNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Dịch vụ: . . . . . . . .
Năm . . .
| STT |
Tỉnh/ Thành phố | Số liệu đề nghị nghiệm thu | Số liệu nghiệm thu | Số liệu chênh lệch | Ghi chú | |||
|
Sản lượng (lượt thuê bao) | Kinh phí (đồng) |
Sản lượng (lượt thuê bao) | Kinh phí (đồng) |
Sản lượng (lượt thuê bao) | Kinh phí (đồng) | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | ||||||||
| 2 | ||||||||
| 3 | ||||||||
| 4 | ||||||||
| 5 | ||||||||
| 6 | ||||||||
| 7 | ||||||||
| … | ||||||||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 44 mẫu Viễn thông và Internet; hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.