Mẫu báo cáo sản lượng thực hiện (Mẫu số 05/DV - Thông tư 08/2016/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông)
MẪU 05/DV - Báo cáo sản lượng thực hiện
Phụ biểu 01 - Công văn đề nghị nghiệm thu sản lượng, kinh phí hỗ trợ quý
Tên doanh nghiệp Số:……. Về việc....... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ......, ngày... tháng.... năm ... |
ĐỀ NGHỊ NGHIỆM THU SẢN LƯỢNG, KINH PHÍ HỖ TRỢ
Quý ..............
Kính gửi: Ban Quản lý Chương trình viễn thông công ích
Thực hiện Hợp đồng đặt hàng . . . . . .. . .
Doanh nghiệp ……đã thực hiện hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích Quý . . . năm …( có Phụ lục báo cáo sản lượng và kinh phí kèm theo)…
…..
…….
Đề nghị Ban Quản lý Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích tổ chức nghiệm thu theo quy định
Nơi nhận: . . . … | Lãnh đạo doanh nghiệp (Ký tên, đóng dấu) |
| Doanh nghiệp:… |
Mẫu 05/DV Phụ biểu 02 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
BÁO CÁO SẢN LƯỢNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Quý…năm ...
| STT | Dịch vụ | Sản lượng đã hỗ trợ |
Kinh phí hỗ trợ (đồng) | Ghi chú | |
| Sản lượng | Đơn vị | ||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | Dịch vụ điện thoại cố định mặt đất trả sau | ||||
| 2 | Dịch vụ thông tin di động mặt đất trả sau | ||||
| 3 | Dịch vụ viễn thông di động hàng hải phục vụ hoạt động tìm kiếm cứu nạn trên biển | ||||
| 4 | Dịch vụ viễn thông di động hàng hải qua hệ thống đài thông tin duyên hải | ||||
| 5 | Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định trả sau cho trường học, bệnh viện, Ủy ban nhân dân xã | ||||
| 6 | Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định trả sau tại các Điểm truy nhập Internet băng rộng | ||||
| 7 | Dịch vụ thuê kênh riêng cố định mặt đất | ||||
| 8 | Dịch vụ truyền dẫn tín hiệu truyền hình số qua băng Ku của vệ tinh VINASAT | ||||
| 9 | Dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao điện thoại cố định và Dịch vụ viễn thông bắt buộc | ||||
| 10 | Thiết lập đường truyền dẫn cáp quang kết nốt từ đất liền đến trung tâm hành chính của các huyện đảo trên cơ sở hạ tầng cáp quang của EVN | ||||
| 11 | Dịch vụ viễn thông vệ tinh phục vụ hoạt động chỉ đạo, Điều hành phòng, chống thiên tai | ||||
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký ghi rõ họ tên) |
……. ngày …. tháng …. năm ….. ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
| Doanh nghiệp:… |
Mẫu 05/DV Phụ biểu 03 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
BẢNG KÊ HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO ĐƯỢC HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH MẶT ĐẤT TRẢ SAU VÀ DỊCH VỤ THÔNG TIN DI ĐỘNG MẶT ĐẤT TRẢ SAU
Tháng…năm…
| STT | Mã huyện | Mã xã | Tên chủ hộ | Số CMND của chủ hộ | Mã số hộ | Địa chỉ | Tên chủ thuê bao | Số điện thoại | Số hợp đồng | Số hóa đơn | Cước phát sinh |
Kinh phí hỗ trợ (đồng) | Ghi chú | |
| Cố định | Di động | |||||||||||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 1 | ||||||||||||||
| 2 | ||||||||||||||
| … | ||||||||||||||
Ghi chú:
Doanh nghiệp viễn thông chỉ báo cáo những thuê bao có sử dụng dịch vụ điện thoại cố định mặt đất trả sau, dịch vụ thông tin di động trong tháng và gửi bản mềm về Ban Quản lý Chương trình.
Cột (9): Ghi số trên hóa đơn được lập khi doanh nghiệp bán dịch vụ cho khách hàng.
Cột (10): Ghi giá trị cước phát sinh (chưa bao gồm thuế VAT) do khách hàng sử dụng dịch vụ.
Cột (11): Ghi giá trị kinh phí doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ.
|
Doanh nghiệp:… Tỉnh:.... |
Mẫu 05/DV Phụ biểu 04 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
BÁO CÁO SẢN LƯỢNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH MẶT ĐẤT TRẢ SAU CHO HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO
Quý…năm…
| STT | Mã huyện | Mã xã | Sản lượng | Kinh phí | Ghi chú | ||||||
|
Tháng thứ nhất (thuê bao) |
Tháng thứ hai (thuê bao) |
Tháng thứ ba (thuê bao) |
Tổng sản lượng (lượt thuê bao) |
Tháng thứ nhất (đồng) |
Tháng thứ hai (đồng) |
Tháng thứ ba (đồng) |
Tổng kinh phí hỗ trợ (đồng) | ||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4=1+2+3 | 5 | 6 | 7 | 8=5+6+7 | 9 |
| 1 | |||||||||||
| 2 | |||||||||||
| 3 | |||||||||||
| 4 | |||||||||||
| 5 | |||||||||||
| 6 | |||||||||||
| 7 | |||||||||||
| … | |||||||||||
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký ghi rõ họ tên) |
KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ và tên) |
……. ngày …. tháng …. năm ….. GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) |
Ghi chú:
Doanh nghiệp viễn thông chỉ tổng hợp những thuê bao có sử dụng dịch vụ điện thoại cố định mặt đất trả sau hoặc dịch vụ thông tin di động trong tháng.
|
Doanh nghiệp:… Tỉnh:.... |
Mẫu 05/DV Phụ biểu 05 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
BÁO CÁO SẢN LƯỢNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ DỊCH VỤ THÔNG TIN DI ĐỘNG MẶT ĐẤT TRẢ SAU CHO HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO
Quý…năm…
| STT | Mã huyện | Mã xã | Sản lượng | Kinh phí | Ghi chú | ||||||
|
Tháng thứ nhất (thuê bao) |
Tháng thứ hai (thuê bao) |
Tháng thứ ba (thuê bao) |
Tổng sản lượng (lượt thuê bao) |
Tháng thứ nhất (đồng) |
Tháng thứ hai (đồng) |
Tháng thứ ba (đồng) |
Tổng kinh phí hỗ trợ (đồng) | ||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4=1+2+3 | 5 | 6 | 7 | 8=5+6+7 | 9 |
| 1 | |||||||||||
| 2 | |||||||||||
| 3 | |||||||||||
| 4 | |||||||||||
| 5 | |||||||||||
| 6 | |||||||||||
| 7 | |||||||||||
| … | |||||||||||
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký ghi rõ họ tên) |
KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ và tên) |
……. ngày …. tháng …. năm ….. GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) |
Ghi chú:
Doanh nghiệp viễn thông chỉ tổng hợp những thuê bao có sử dụng dịch vụ điện thoại cố định mặt đất trả sau hoặc dịch vụ thông tin di động trong tháng.
| Doanh nghiệp:… |
Mẫu 05/DV Phụ biểu 06 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
BÁO CÁO SẢN LƯỢNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH MẶT ĐẤT TRẢ SAU VÀ DỊCH VỤ THÔNG TIN DI ĐỘNG MẶT ĐẤT TRẢ SAU CHO HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO
Quý…năm…
| STT | Tỉnh/Thành phố | Dịch vụ điện thoại cố định mặt đất trả sau | Dịch vụ thông tin di động mặt đất trả sau | Ghi chú | ||
| Tổng số lượt thuê bao được hỗ trợ trong quý (lượt thuê bao) |
Kinh phí hỗ trợ trong quý (đồng) | Tổng số lượt thuê bao được hỗ trợ trong quý (lượt thuê bao) |
Kinh phí hỗ trợ trong quý (đồng) | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| 3 | ||||||
| 4 | ||||||
| 5 | ||||||
| 6 | ||||||
| 7 | ||||||
| … | ||||||
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký ghi rõ họ tên) |
KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ và tên) |
……. ngày …. tháng …. năm ….. GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) |
| Doanh nghiệp:… |
Mẫu 05/DV Phụ biểu 07 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
BẢNG KÊ TRƯỜNG HỌC, BỆNH VIỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ĐƯỢC HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET BĂNG RỘNG CỐ ĐỊNH TRẢ SAU
Tháng…năm…
| STT | Mã huyện | Mã xã | Tên trường học, bệnh viện, ủy ban nhân dân xã | Địa chỉ lắp đặt | Mã thuê bao | Số hợp đồng | Gói cước truy nhập | Số hóa đơn | Cước truy nhập (đồng) |
Kinh phí hỗ trợ (đồng) | Ghi chú |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 1 | |||||||||||
| 2 | |||||||||||
| 3 | |||||||||||
| 4 | |||||||||||
| 5 | |||||||||||
| … |
Ghi chú: Doanh nghiệp viễn thông chỉ báo cáo những thuê bao có sử dụng dịch vụ trong tháng và gửi bản mềm về Ban Quản lý Chương trình.
Cột (6): Ghi số trên hóa đơn được lập khi doanh nghiệp bán dịch vụ cho khách hàng.
Cột (7): Ghi giá trị cước phát sinh (chưa bao gồm thuế VAT) do khách hàng sử dụng dịch vụ.
Cột (8): Ghi giá trị kinh phí doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ.
|
Doanh nghiệp:… Tỉnh: .... |
Mẫu 05/DV Phụ biểu 08 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
BÁO CÁO SẢN LƯỢNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET BĂNG RỘNG CỐ ĐỊNH TRẢ SAU CHO TRƯỜNG HỌC, BỆNH VIỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
Quý…năm…
| STT | Mã huyện | Mã xã | Sản lượng | Gói cước truy nhập | Kinh phí | Ghi chú | ||||||
|
Tháng thứ nhất (thuê bao) |
Tháng thứ hai (thuê bao) |
Tháng thứ ba (thuê bao) |
Tổng số (lượt thuê bao) | Tháng thứ nhất (đồng) |
Tháng thứ hai (đồng) |
Tháng thứ ba (đồng) |
Tổng kinh phí hỗ trợ (đồng) | |||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4=1+2+3 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9=6+7+8 | 10 |
| I | Mã huyên A | |||||||||||
| 1 | Mã xã 1 | |||||||||||
| Gói 4Mbps | ||||||||||||
| Gói 12Mbps | ||||||||||||
| Gói 32Mbps | ||||||||||||
| Gói 45Mbps | ||||||||||||
| Mã xã 2 | ||||||||||||
| … | Cộng | |||||||||||
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ và tên) |
KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ và tên) |
……. ngày …. tháng …. năm ….. GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) |
| Doanh nghiệp:… |
Mẫu 05/DV Phụ biểu 09 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
BÁO CÁO SẢN LƯỢNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET BĂNG RỘNG CỐ ĐỊNH TRẢ SAU CHO TRƯỜNG HỌC, BỆNH VIỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
Quý…năm…
| STT | Tỉnh/Thành phố | Tổng số lượt thuê bao được hỗ trợ trong quý (lượt thuê bao) | Gói cước truy nhập |
Kinh phí hỗ trợ (đồng) | Ghi chú |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | Tỉnh A | ||||
| Gói 4Mbps | |||||
| Gói 12Mbps | |||||
| Gói 32Mbps | |||||
| Gói 45Mbps | |||||
| 2 | Tỉnh B | ||||
| … | |||||
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ và tên) |
KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ và tên) |
……. ngày …. tháng …. năm ….. GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) |
| Doanh nghiệp:… |
Mẫu 05/DV Phụ biểu 10 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
BẢNG KÊ ĐIỂM TRUY NHẬP INTERNET CÔNG CỘNG ĐƯỢC HỖ TRỢ DUY TRÌ
Tháng…năm…
| STT | Mã huyện | Mã xã | Tên Điểm truy nhập | Địa chỉ lắp đặt | Mã thuê bao | Số hợp đồng | Gói cước | Số hóa đơn | Cước truy nhập (đồng) |
Kinh phí hỗ trợ (đồng) | Ghi chú |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 1 | |||||||||||
| 2 | |||||||||||
| 3 | |||||||||||
| … |
Ghi chú: Doanh nghiệp viễn thông chỉ báo cáo những Điểm có cung cấp dịch vụ trong tháng và gửi bản mềm về Ban Quản lý Chương trình.
Cột (6): Ghi số trên hóa đơn được lập khi doanh nghiệp bán dịch vụ cho khách hàng.
Cột (7): Ghi giá trị cước phát sinh (chưa bao gồm thuế VAT) do khách hàng sử dụng dịch vụ.
Cột (8): Ghi giá trị kinh phí doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ.
|
Doanh nghiệp:… Tỉnh: |
Mẫu 05/DV Phụ biểu 11 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
BÁO CÁO SẢN LƯỢNG VÀ KINH PHÍ HỖ TRỢ DUY TRÌ ĐIỂM TRUY NHẬP INTERNET CÔNG CỘNG
Quý…năm…
| STT | Mã huyện | Mã xã | Sản lượng | Kinh phí | Ghi chú | ||||||
|
Tháng thứ nhất (Điểm) |
Tháng thứ hai (Điểm) |
Tháng thứ ba (Điểm) |
Tổng số (lượt (Điểm) | Tháng thứ nhất (đồng) |
Tháng thứ hai (đồng) |
Tháng thứ ba (đồng) |
Tổng kinh phí hỗ trợ (đồng) | ||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4=1+2+3 | 5 | 6 | 7 | 8=5+6+7 | 9 |
| 1 | |||||||||||
| 2 | |||||||||||
| 3 | |||||||||||
| 4 | |||||||||||
| 5 | |||||||||||
| 6 | |||||||||||
| 7 | |||||||||||
| … | |||||||||||
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ và tên) |
KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ và tên) |
……. ngày …. tháng …. năm ….. GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) |
| Doanh nghiệp:… |
Mẫu 05/DV Phụ biểu 12 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
BÁO CÁO SẢN LƯỢNG VÀ KINH PHÍ HỖ TRỢ DUY TRÌ ĐIỂM TRUY NHẬP INTERNET CÔNG CỘNG
Quý…năm…
| STT | Tỉnh/Thành phố | Tổng số lượt Điểm được hỗ trợ (lượt Điểm) |
Kinh phí hỗ trợ (đồng) | Ghi chú |
| A | B | 1 | 2 | 5 |
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| 3 | ||||
| 4 | ||||
| 5 | ||||
| 6 | ||||
| 7 | ||||
| … |
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ và tên) |
KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ và tên) |
……. ngày …. tháng …. năm ….. GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) |
|
Doanh nghiệp:… Tỉnh:.... |
Mẫu 05/DV Phụ biểu 13 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
BẢNG KÊ KÊNH THUÊ RIÊNG CỐ ĐỊNH MẶT ĐẤT ĐƯỢC HỖ TRỢ CỦA CÁC BỆNH VIỆN VỆ TINH, BỆNH VIỆN HẠT NHÂN
Tháng…năm…
| STT | Mã huyện | Mã xã | Tên bệnh viện | Địa chỉ lắp đặt | Mã kênh | Số hợp đồng | Tốc độ kênh | Số hóa đơn | Cước thuê kênh |
Kinh phí hỗ trợ (đồng) | Ghi chú |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 1 | |||||||||||
| 2 | |||||||||||
| 3 | |||||||||||
| 4 | |||||||||||
| 5 | |||||||||||
| 6 | |||||||||||
| 7 | |||||||||||
| … | |||||||||||
Ghi chú: Doanh nghiệp viễn thông chỉ báo cáo những kênh trong tháng và gửi bản mềm về Ban Quản lý Chương trình.
Cột (6): Ghi số trên hóa đơn được lập khi doanh nghiệp bán dịch vụ cho khách hàng.
Cột (7): Ghi giá trị cước thuê kênh (chưa bao gồm thuế VAT) do khách hàng sử dụng dịch vụ.
Cột (8): Ghi giá trị kinh phí doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ.
| Doanh nghiệp:… |
Mẫu 05/DV Phụ biểu 14 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
BÁO CÁO SẢN LƯỢNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ THUÊ KÊNH RIÊNG CỐ ĐỊNH MẶT ĐẤT CỦA BỆNH VIỆN VỆ TINH, BỆNH VIỆN HẠT NHÂN
Quý…năm…
| STT | Tỉnh/Thành phố | Sản lượng | Kinh phí | |||||||
|
Tháng thứ nhất (kênh) |
Tháng thứ hai (kênh) |
Tháng thứ ba (kênh) |
Tổng số (lượt kênh) |
Tháng thứ nhất (đồng) |
Tháng thứ hai (đồng) |
Tháng thứ ba (đồng) |
Tổng số (đồng) | Ghi chú | ||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 1 | ||||||||||
| 2 | ||||||||||
| 3 | ||||||||||
| 4 | ||||||||||
| 5 | ||||||||||
| 6 | ||||||||||
| 7 | ||||||||||
| … | ||||||||||
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ và tên) |
KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ và tên) |
……. ngày …. tháng …. năm ….. GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) |
| Doanh nghiệp:… |
Mẫu 05/DV Phụ biểu 15 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
BẢNG KÊ KÊNH CHƯƠNG TRUYỀN DẪN TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH SỐ SỬ DỤNG BĂNG TẦN KU CỦA VỆ TINH VINASAT ĐƯỢC HỖ TRỢ
Tháng . . .năm….
| STT | Tên đài phát thanh truyền hình | Địa chỉ | Số hợp đồng | Số hóa đơn | Cước thuê kênh (đồng) |
Kinh phí hỗ trợ (đồng) | Ghi chú |
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| 3 | |||||||
| 4 | |||||||
| 5 | |||||||
| 6 | |||||||
| 7 | |||||||
| … |
Ghi chú: Doanh nghiệp viễn thông chỉ báo cáo những kênh chương trình trong tháng và gửi bản mềm về Ban Quản lý Chương trình.
Cột (4): Ghi số trên hóa đơn được lập khi doanh nghiệp bán dịch vụ cho khách hàng.
Cột (5): Ghi giá trị cước thuê kênh (chưa bao gồm thuế VAT) do khách hàng sử dụng dịch vụ.
Cột (6): Ghi giá trị kinh phí doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ.
| Doanh nghiệp:… |
Mẫu 05/DV Phụ biểu 16 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
BÁO CÁO SẢN LƯỢNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ TRUYỀN DẪN TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH SỐ PHỤC VỤ TRUYỀN HÌNH SỬ DỤNG BĂNG TẦN KU CỦA VỆ TINH VINASAT
Quý . . .năm….
| STT | Tỉnh/Thành phố | Sản lượng | Kinh phí | Ghi chú | ||||||
|
Tháng thứ nhất (kênh) |
Tháng thứ hai (kênh) |
Tháng thứ ba (kênh) |
Tổng số (lượt kênh) |
Tháng thứ nhất (đồng) |
Tháng thứ hai (đồng) |
Tháng thứ ba (đồng) |
Tổng số (đồng) | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 1 | ||||||||||
| 2 | ||||||||||
| 3 | ||||||||||
| 4 | ||||||||||
| 5 | ||||||||||
| 6 | ||||||||||
| 7 | ||||||||||
| … | ||||||||||
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ và tên) |
KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ và tên) |
……. ngày …. tháng …. năm ….. GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) |
| Doanh nghiệp:… |
Mẫu 05/DV Phụ biểu 17 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
BẢNG KÊ THUÊ BAO VIỄN THÔNG DI ĐỘNG HÀNG HẢI QUA HỆ THỐNG ĐÀI THÔNG TIN DUYÊN HẢI ĐƯỢC HỖ TRỢ
Tháng . . .năm …
| STT | Tên chủ thuê bao | Biển số tàu | Mã thuê bao | Số hợp đồng | Số giấy chứng nhận đăng ký tàu cá | Số hóa đơn, chứng từ |
Lưu lượng liên lạc (phút) | Mức hỗ trợ (đồng) |
Kinh phí hỗ trợ (đồng) | Ghi chú | ||
| Cố định nội tỉnh | Cố định liên tỉnh | Di động | ||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | |
| 1 | ||||||||||||
| 2 | ||||||||||||
| 3 | ||||||||||||
| … | ||||||||||||
Ghi chú: Doanh nghiệp viễn thông chỉ báo cáo những thuê bao có sử dụng dịch vụ trong tháng và gửi bản mềm về Ban Quản lý Chương trình.
Cột (5): Ghi số trên hóa đơn được lập khi doanh nghiệp bán dịch vụ cho khách hàng.
Cột (6): Ghi số lượng phút liên lạc do khách hàng sử dụng dịch vụ.
Cột (8): Ghi giá trị kinh phí doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ.
|
Doanh nghiệp:… Tỉnh: .... |
Mẫu 05/DV Phụ biểu 18 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
BÁO CÁO SẢN LƯỢNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG DI ĐỘNG HÀNG HẢI QUA HỆ THỐNG ĐÀI THÔNG TIN DUYÊN HẢI
Quý…năm…
| STT | Tỉnh/Thành phố | Sản lượng | Kinh phí | Ghi chú | ||||||
|
Tháng thứ nhất (phút) |
Tháng thứ hai (phút) |
Tháng thứ ba (phút) |
Tổng số (phút) |
Tháng thứ nhất (đồng) |
Tháng thứ hai (đồng) |
Tháng thứ ba (đồng) |
Tổng số (đồng) | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 1 | Tỉnh A | |||||||||
| Cố định nội tỉnh | ||||||||||
| Cố định liên tỉnh | ||||||||||
| Di động | ||||||||||
| 2 | Tỉnh B | |||||||||
| … | ||||||||||
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ và tên) |
KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ và tên) |
……. ngày …. tháng …. năm ….. GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) |
| Doanh nghiệp:… |
Mẫu 05/DV Phụ biểu 19 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
BẢNG KÊ SỰ KIỆN TÌM KIẾM, CỨU NẠN TRÊN BIỂN QUA HỆ THỐNG ĐÀI THÔNG TIN DUYÊN HẢI ĐƯỢC HỖ TRỢ
Tháng…năm…
| STT | Mã sự kiện | Sự kiện/Phương tiện | Thời gian bắt đầu | Thời gian kết thúc |
Thời lượng sự kiện (giờ) | Mức hỗ trợ (đồng) |
Kinh phí hỗ trợ (đồng) | Ghi chú |
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 1 | ||||||||
| 2 | ||||||||
| 3 | ||||||||
| 4 | ||||||||
| 5 | ||||||||
| … |
Ghi chú: Doanh nghiệp viễn thông chỉ báo cáo sự kiện trong tháng và gửi bản mềm về Ban Quản lý Chương trình.
Cột (1): Ghi mã hồ sơ sự kiện kèm theo.
Cột (2): Ghi biển số tàu và tính chất tai nạn.
Cột (3), cột (4) Thời gian bắt đầu và thời Điểm kết thúc sự kiện được tính từ thời Điểm Cơ quan chủ trì tìm kiếm, cứu nạn yêu cầu phát và dừng phát thông tin tìm kiếm, cứu nạn về người, phương tiện đang gặp nguy hiểm trên biển theo quy định.
Cột (6): Mức hỗ trợ
Cột (7): Ghi giá trị kinh phí doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ.
| Doanh nghiệp:… |
Mẫu 05/DV Phụ biểu 20 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
BÁO CÁO SẢN LƯỢNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG DI ĐỘNG HÀNG HẢI QUA HỆ THỐNG ĐÀI THÔNG TIN DUYÊN HẢI PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG TÌM KIẾM, CỨU NẠN TRÊN BIỂN
Quý…năm…
| STT | Sản lượng | Kinh phí | Ghi chú | ||||||
|
Tháng thứ nhất (giờ) |
Tháng thứ hai (giờ) |
Tháng thứ ba (giờ) |
Tổng số (giờ) |
Tháng thứ nhất (đồng) |
Tháng thứ hai (đồng) |
Tháng thứ ba (đồng) |
Tổng số (đồng) | ||
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
1 | |||||||||
… | |||||||||
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ và tên) |
KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ và tên) |
……. ngày …. tháng …. năm ….. GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) |
| Doanh nghiệp:… |
Mẫu 05/DV Phụ biểu 21 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
BÁO CÁO SẢN LƯỢNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG KHẨN CẤP VÀ HỖ TRỢ TRA CỨU SỐ ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH
Quý…năm…
| STT | Tỉnh/Thành phố |
Tháng thứ nhất (phút) |
Tháng thứ hai (phút) |
Tháng thứ ba (phút) | Tổng số phút liên lạc trong quý | Mức hỗ trợ |
Kinh phí hỗ trợ (đồng) | Ghi chú |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=1+2+3 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | Tỉnh A | |||||||
| 2 | 113 | |||||||
| 3 | 114 | |||||||
| 4 | 115 | |||||||
| 5 | 116 | |||||||
| 6 | Tỉnh B | |||||||
| 7 | 113 | |||||||
| 8 | 114 | |||||||
| 9 | 115 | |||||||
| 10 | 116 | |||||||
| … |
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ và tên) |
KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ và tên) |
……. ngày …. tháng …. năm ….. GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) |
| Doanh nghiệp:… |
Mẫu 05/DV Phụ biểu 22 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
BÁO CÁO KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG VỆ TINH PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
Quý . . .năm….
| STT | Tên dịch vụ | Lưu lượng phát sinh | Kinh phí hỗ trợ | Ghi chú | ||||||
|
Tháng thứ nhất (đồng) |
Tháng thứ hai (đồng) |
Tháng thứ ba (đồng) | Tổng cước sử dụng |
Tháng thứ nhất (đồng) |
Tháng thứ hai (đồng) |
Tháng thứ ba (đồng) | Tổng kinh phí hỗ trợ | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=1+2+3 | 5 | 6 | 7 | 8=5+6+7 | 9 |
| 1 | ||||||||||
| 2 | ||||||||||
| 3 | ||||||||||
| 4 | ||||||||||
| … | ||||||||||
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ và tên) |
KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ và tên) |
……. ngày …. tháng …. năm ….. GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) |
Ghi chú:
Cột (1), (2), (3) Ghi cước sử dụng chưa bao gồm thuế VAT.
Cột (4): Ghi tổng cước sử dụng chưa bao gồm thuế VAT.
Cột (5), (6), (7) Ghi kinh phí hỗ trợ.
Cột (8): Ghi tổng kinh phí hỗ trợ.
| Doanh nghiệp:… |
Mẫu 05/DV Phụ biểu 23 (Ban hành kèm theo TT số…./2016/TT-BTTTT) |
BÁO CÁO SẢN LƯỢNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ THIẾT LẬP ĐƯỜNG TRUYỀN DẪN CÁP QUANG TỪ ĐẤT LIỀN ĐẾN TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CỦA CÁC HUYỆN ĐẢO
Quý . . .năm….
| STT | Tên huyện đảo | Giá trị hóa đơn | Kinh phí hỗ trợ | Ghi chú | ||||||
|
Tháng thứ nhất (đồng) |
Tháng thứ hai (đồng) |
Tháng thứ ba (đồng) | Tổng giá trị hóa đơn (đồng) |
Tháng thứ nhất (đồng) |
Tháng thứ hai (đồng) |
Tháng thứ ba (đồng) | Tổng kinh phí hỗ trợ | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=1+2+3 | 5 | 6 | 7 | 8=5+6+7 | 9 |
| 1 | ||||||||||
| 2 | ||||||||||
| 3 | ||||||||||
| 4 | ||||||||||
| 5 | ||||||||||
| … | ||||||||||
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ và tên) |
KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ và tên) |
……. ngày …. tháng …. năm ….. GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) |
Ghi chú:
Cột (1), (2), (3) Ghi giá trị hóa đơn chưa bao gồm thuế VAT.
Cột (4): Ghi tổng giá trị hóa đơn chưa bao gồm thuế VAT.
Cột (5), (6), (7) Ghi kinh phí hỗ trợ.
Cột (8): Ghi tổng kinh phí hỗ trợ.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 44 mẫu Viễn thông và Internet; hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.