Mẫu BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC (Mẫu số 9 - Quyết định 52/2013/QĐ-UBND của Thừa Thiên Huế)
Mẫu 9
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND ngày 19/12/2013 của UBND tỉnh)
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC CỦA LĨNH VỰC ...
(cụ thể các lĩnh vực do công chức chuyên môn được phân công)
1. Công chức làm việc tại Bộ phận TN&TKQ:
2. Thời gian báo cáo: từ ngày: …../…../201… đến ngày: ……/…../201…
3. Tình hình công việc:
| TT | Công việc (theo bộ thủ tục hành chính) | Số hồ sơ giải quyết nhiều ngày (phải ghi phiếu tiếp nhận) | Ghi chú | |||||||
| Hồ sơ chưa giải quyết (trước kỳ báo cáo) | Hồ sơ nhận (trong kỳ báo cáo) | Hồ sơ đã giải quyết | Hồ sơ đang giải quyết | |||||||
| Tổng số | Tiếp nhận ngày thứ 7 (nếu có) | Trước hẹn | Đúng hẹn | Trễ hẹn | Đúng hẹn | Trễ hẹn | ||||
| I. Lĩnh vực ... | ||||||||||
| 1 2 | .................. | |||||||||
| Tổng số: | ||||||||||
| II. Lĩnh vực ... | ||||||||||
| 1 2 | .................. | |||||||||
| Tổng số: | ||||||||||
| TT | Công việc (theo bộ thủ tục hành chính) | Số hồ sơ giải quyết trong ngày (không phải ghi tiếp nhận) | Ghi chú | |||
| Tổng số | Giải quyết trong ngày thứ 7 (nếu có) | Đúng hẹn | Trễ hẹn | |||
| I. Lĩnh vực ... | ||||||
| 1 2 | .................. | |||||
| Tổng số: | ||||||
| II. Lĩnh vực ... | ||||||
| 1 2 | .................. | |||||
| Tổng số: | ||||||
2. Chi tiết hồ sơ đã giải quyết trễ hẹn và giải pháp khắc phục
| TT | Lĩnh vực/ hồ sơ/ thời gian nhận | Nguyên nhân | Giải pháp khắc phục | Ghi chú |
| I. Lĩnh vực..... | ||||
| 1 | Hồ sơ của:...... (Số:……/PTD-BPTN) nhận ngày..... nội dung...... | |||
| 2 | Hồ sơ của:...... (Số:……/PTD-BPTN) nhận ngày..... nội dung...... | |||
| 3 | .................. | |||
| II. Lĩnh vực..... | ||||
| 1 | Hồ sơ của:...... (Số:……/PTD-BPTN) nhận ngày..... nội dung...... | |||
| 2 | Hồ sơ của:...... (Số:……/PTD-BPTN) nhận ngày..... nội dung...... | |||
| 3 | .................. | |||
3. Chi tiết hồ sơ đang giải quyết đã trễ hẹn và hướng giải quyết
| TT | Lĩnh vực/ hồ sơ/ thời gian nhận | Nguyên nhân | Hướng giải quyết | Ghi chú |
| I. Lĩnh vực..... | ||||
| 1 | Hồ sơ của:...... (Số:……/PTD-BPTN) nhận ngày..... nội dung...... | |||
| 2 | Hồ sơ của:...... (Số:……/PTD-BPTN) nhận ngày..... nội dung...... | |||
| 3 | .................. | |||
| II. Lĩnh vực..... | ||||
| 1 | Hồ sơ của:...... (Số:……/PTD-BPTN) nhận ngày..... nội dung...... | |||
| 2 | Hồ sơ của:...... (Số:……/PTD-BPTN) nhận ngày..... nội dung...... | |||
| 3 | .................. | |||
4. Tổng hợp đánh giá của tổ chức, cá nhân:
- Thủ tục giải quyết
- Thái độ làm việc
- Thời hạn giải quyết công việc
- Điều kiện nơi đón tiếp và làm thủ tục
- Số lần đi lại
5. Kiến nghị và đề xuất:
| Ngày tháng năm | |
| NGƯỜI BÁO CÁO |
Lưu ý: mẫu báo cáo của công chức làm việc tại Bộ phận TN&TKQ báo cáo định kỳ mỗi tháng 02 lần gửi công chức Văn phòng - thống kê để tổng hợp báo cáo Lãnh đạo UBND cấp xã.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.