Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mẫu số 03 - Nghị định 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 03
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
BÁO CÁO
Phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường năm ...
I. Mô tả chung
1. Tổ chức thực hiện kiểm kê khí nhà kính
2. Phương pháp luận kiểm kê khí nhà kính
3. Số liệu hoạt động và hệ số phát thải
4. Kết quả đánh giá độ không chắc chắn
5. Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng (QA/QC)
II. Hoạt động kiểm kê khí nhà kính năm ...
(Trình bày chi tiết về phương pháp luận, số liệu hoạt động, hệ số phát thải và kết quả tính toán phát thải đối với từng hoạt động trong các lĩnh vực)
II.1. Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và sử dụng đất
1. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động chăn nuôi
2. Phát thải khí nhà kính từ sử dụng đất
3. Phát thải khí nhà kính từ các nguồn phát thải khác và phát thải ngoài CO2
4. Các hoạt động tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
II.2. Lĩnh vực quản lý chất thải
1. Phát thải khí nhà kính từ các bãi chôn lấp chất thải rắn
2. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động xử lý chất thải rắn bằng phương pháp sinh học
3. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động thiêu đốt và đốt lộ thiên chất thải
4. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động xử lý và xả nước thải
III. Tổng hợp kết quả kiểm kê khí nhà kính
III.1. Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và sử dụng đất
Đơn vị: nghìn tấn CO2tđ
| STT | Nguồn phát thải/hấp thụ | CO2 | CH4 | N2O | Tổng |
| I | AFOLU | ||||
| I.1 | Chăn nuôi | ||||
| 1 | Tiêu hóa thức ăn | ||||
| 2 | Quản lý chất thải vật nuôi | ||||
| I.2 | Đất | ||||
| 1 | Đất rừng | ||||
| 2 | Đất trồng trọt | ||||
| 3 | Đất cỏ | ||||
| 4 | Đất ngập nước | ||||
| 5 | Đất ở | ||||
| 6 | Đất khác | ||||
| I.3 | Các nguồn phát thải khác và phát thải ngoài CO2 | ||||
| 1 | Đốt sinh khối | ||||
| 2 | Sử dụng vôi trong canh tác | ||||
| 3 | Bón phân Ure | ||||
| 4 | Phát thải N2O trực tiếp của đất | ||||
| 5 | Phát thải N2O gián tiếp của đất | ||||
| 6 | Phát thải N2O gián tiếp của quản lý chất thải vật nuôi | ||||
| 7 | Canh tác lúa | ||||
| II | Tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | ||||
| 1 | Tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp | ||||
| 2 | Tiêu thụ năng lượng trong lâm nghiệp | ||||
| 3 | Tiêu thụ năng lượng trong thủy sản |
III.2. Lĩnh vực quản lý chất thải
Đơn vị: nghìn tấn CO2tđ
| STT | Nguồn phát thải | CO2 | CH4 | N2O | Tổng |
| I | CHẤT THẢI | ||||
| I.1 | Phát thải từ bãi chôn lấp chất thải rắn | ||||
| 1 | Phát thải từ bãi chôn lấp chất thải rắn được quản lý | ||||
| 2 | Phát thải từ bãi chôn lấp chất thải rắn không được quản lý | ||||
| 3 | Phát thải từ bãi chôn lấp chất thải rắn không được phân loại | ||||
| I.2 | Phát thải từ xử lý chất thải rắn bằng phương pháp sinh học | ||||
| I.3 | Phát thải từ thiêu đốt và đốt lộ thiên chất thải | ||||
| 1 | Thiêu đốt chất thải | ||||
| 2 | Đốt lộ thiên chất thải | ||||
| I.4 | Xử lý và xả thải nước thải | ||||
| 1 | Xử lý và xả thải nước thải sinh hoạt | ||||
| 2 | Xử lý và xả thải nước thải công nghiệp |
IV. Các cải thiện được thực hiện đối với quá trình kiểm kê khí nhà kính năm ...
Trình bày những cải thiện đã được thực hiện trong quá trình kiểm kê khí nhà kính năm ... so với các năm trước đây (về phương pháp luận, thu thập số liệu hoạt động, hệ số phát thải).
V. Kết luận và kiến nghị
| THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Nghị định 119/2025/NĐ-CP
b) Sửa đổi các Mẫu số 03, Mẫu số 05 và bãi bỏ các Mẫu số 02, Mẫu số 04 Phụ lục II;
-
Điểm c Nghị định 119/2025/NĐ-CP
c) Bãi bỏ Mẫu số 03 Phụ lục III;
-
Điểm d Nghị định 119/2025/NĐ-CP
d) Thay thế các Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 05; bãi bỏ các Mẫu số 03, Mẫu số 04; bổ sung Mẫu số 03A, Mẫu số 03B, Mẫu số 03C, Mẫu số 03D, Mẫu số 03Đ, Mẫu số 03E, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B, Mẫu số 04C, Mẫu số 04D, Mẫu số 04Đ, Mẫu số 04E, Mẫu số 04G, Mẫu số 06, Mẫu số 07A, Mẫu 07B, Mẫu số 07C, Mẫu số 08, Mẫu số 09, Mẫu số 10, Mẫu số 11, Mẫu số 12 và Danh mục số 01 Phụ lục V;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 90 mẫu Môi trường hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.