Mẫu báo cáo tình hình thực hiện dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon quốc tế (Mẫu số 12 - Nghị định 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 12
|
TÊN CƠ QUAN/TỔ CHỨC ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| (Địa danh), ngày… tháng … năm … |
BÁO CÁO
Tình hình thực hiện dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon quốc tế
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
I. Thông tin chủ đầu tư dự án
1. Tên chủ chương trình/dự án viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):..................................................................................................................
Tên chủ chương trình/dự án viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
.............................................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................
3. Điện thoại: ……..…………… Fax (nếu có): .......................................
4. Địa chỉ thư điện tử (nếu có): ………… Website (nếu có): ....................
5. Giấy phép kinh doanh số: ……………….............................................
6. Mã số thuế doanh nghiệp: ……………….............................................
II. Thông tin về chương trình, dự án
1. Tên đầy đủ, mã đăng ký của chương trình/dự án:
.............................................................................................................................
2. Tên cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon chương trình/dự án đăng ký:........................................................................................................................
3. Lĩnh vực giảm phát thải khí nhà kính của chương trình/dự án: .............
4. Tên và mã đăng ký doanh nghiệp của đơn vị thẩm định tài liệu dự án:
............................................................................................................................
5. Ngày được phê duyệt đăng ký thực hiện chương trình/dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon: .....................................................................
6. Ngày được phê duyệt điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon gần nhất (nếu có): ………………………….....................................
7. Thành phần tham gia dự án theo phê duyệt đăng ký/phê duyệt điều chỉnh dự án gần nhất (Liệt kê đầy đủ thành phần tham gia dự án):
.............................................................................................................................
8. Tổng lượng tín chỉ dự kiến từ chương trình, dự án: ....... (số tín chỉ).......
9. Niên hạn của tín chỉ: .............................................................................
10. Giai đoạn nhận tín chỉ của chương trình/dự án theo ... (tên cơ chế)...
11. Tổng lượng tín chỉ đã được cấp của chương trình, dự án (nếu có):
.............................................................................................................................
- Số seri tín chỉ (bắt đầu, kết thúc) đã được cấp (nếu có):..............................
- Cơ quan cấp tín chỉ: ..................................................................................
- Tên và mã đăng ký doanh nghiệp của đơn vị thẩm định kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính từ dự án: ............................................................................
12. Tổng lượng tín chỉ đã trao đổi: ...... (số tín chỉ) ......
III. Hồ sơ kèm theo
1. Tài liệu thiết kế dự án đã được đăng ký;
2. Biểu mẫu giám sát;
3. Tài liệu khác (nếu có).............................................................................
(Thành phần hồ sơ báo cáo cung cấp thông tin tình hình dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon quy định tại điểm b khoản 4 Điều 20a Nghị định)
Chúng tôi cam kết rằng những thông tin, số liệu nêu trên là đúng sự thực; nếu có gì sai trái, chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
(Địa danh), ngày…tháng…năm ….. TM. CƠ QUAN/TỔ CHỨC (Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
Danh mục số 01
DANH MỤC BIỆN PHÁP, HOẠT ĐỘNG KHUYẾN KHÍCH THỰC HIỆN
GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN THEO
CƠ CHẾ TRAO ĐỔI, BÙ TRỪ TÍN CHỈ CÁC-BON QUỐC TẾ
1. Nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng trong các phân ngành công nghiệp (trừ 03 phân ngành sản xuất gạch, xi măng và sắt thép).
2. Đầu tư, khai thác vận hành tuyến đường sắt điện khí hóa.
3. Đầu tư, khai thác vận hành dịch vụ vận tải công-ten-nơ bằng đường thủy nội địa, đường ven biển.
4. Đầu tư, khai thác vận hành dịch vụ vận tải hành khách, hàng hóa đường bộ bằng xe ô tô điện.
5. Sử dụng các thiết bị điện hiệu suất cao trong dịch vụ, thương mại bao gồm làm mát và làm lạnh.
6. Phát triển điện gió trên bờ.
7. Phát triển điện gió ngoài khơi.
8. Phát triển nhiệt điện sinh khối.
9. Phát triển điện rác.
10. Phát triển tua-bin khí hỗn hợp sử dụng LNG.
11. Phát triển công nghệ nhiệt điện trên siêu tới hạn.
12. Cải thiện khẩu phần ăn của bò sữa.
13. Cải thiện khẩu phần ăn của bò.
14. Cải thiện khẩu phần ăn của trâu.
15. Tuần hoàn chất thải nông nghiệp (phế phụ phẩm làm phân hữu cơ).
16. Thay phân đạm bằng các loại phân chậm tan, phân phân giải có kiểm soát và phân đạm thông.
17. Tưới khô ướt xen kẽ và hệ thống canh tác lúa cải tiến (tại vùng có cơ sở hạ tầng trung bình).
18. Tưới khô ướt xen kẽ và hệ thống canh tác lúa cải tiến (tại vùng có cơ sở hạ tầng kém).
19. Hiện đại hóa tưới nước và bón phân cho cây dài ngày.
20. Tuần hoàn chất thải nông nghiệp (chất thải chăn nuôi làm phân hữu cơ).
21. Hầm khí sinh học.
22. Bón phần compost + Nông nghiệp hữu cơ.
23. Xử lý kỵ khí có thu hồi mê-tan cho phát điện.
24. Giảm phát thải mê-tan từ bãi chôn lấp bằng cách đốt phát điện.
25. Chôn lấp bán hiếu khí.
26. Tối ưu hóa điều kiện xử lý nước thải sinh hoạt.
27. Ứng dụng công nghệ sinh học để loại bỏ CH4 từ quá trình xử lý nước thải sinh hoạt.
28. Tối ưu hóa điều kiện xử lý nước thải công nghiệp.
29. Thu hồi khí CH4 từ xử lý nước thải công nghiệp.
30. Áp dụng công nghệ tốt nhất để giảm phát thải trong ngành thép (cải tiến công nghệ BOF).
31. Sử dụng môi chất lạnh thân thiện với khí hậu.
32. Các công nghệ tốt nhất hiện có nhằm giảm phát thải khí nhà kính trong lĩnh vực, hoạt động khó thực hiện giảm phát thải khí nhà kính.
33. Hoạt động ưu tiên ký kết của Chính phủ với quốc tế.
5. Sửa đổi Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 03A, Mẫu số 03B, Mẫu số 04, Mẫu số 05A, Mẫu số 05B và bổ sung Danh mục số 01, Biểu số 01 Phụ lục VI như sau:
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm d Nghị định 119/2025/NĐ-CP
…3D, Mẫu số 03Đ, Mẫu số 03E, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B, Mẫu số 04C, Mẫu số 04D, Mẫu số 04Đ, Mẫu số 04E, Mẫu số 04G, Mẫu số 06, Mẫu số 07A, Mẫu 07B, Mẫu số 07C, Mẫu số 08, Mẫu số 09, Mẫu số 10, Mẫu số 11, Mẫu số 12 và Danh mục số 01 Phụ lục V;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 90 mẫu Môi trường hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.