Mẫu đơn đăng ký sử dụng các chất được kiểm soát (Mẫu số 01 - Nghị định 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 01
|
TÊN TỔ CHỨC ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
ĐƠN ĐĂNG KÝ
SỬ DỤNG CÁC CHẤT ĐƯỢC KIỂM SOÁT
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn; Nghị định số …/202…/NĐ-CP ngày … tháng … năm 202… của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, (tên tổ chức) đăng ký sử dụng các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát trong khuôn khổ Nghị định thư Montreal với thông tin như sau:
1. Thông tin về tổ chức
- Tên đầy đủ của tổ chức: ………………………………………………….
- Mã số doanh nghiệp: …………………………………………………..
- Số, ký hiệu của giấy phép đăng ký kinh doanh, hoạt động hoặc quyết định thành lập: ………. Ngày cấp: ……………. Nơi cấp: ……………..
- Tên người đại diện theo pháp luật của tổ chức: …… Chức vụ: …………
- Tên người đại diện liên lạc của tổ chức: …………………………………
- Địa chỉ liên hệ: …………………….. Điện thoại: …………..…………
- Fax: ………………………….. Địa chỉ thư điện tử: ……………………
2. Nội dung đăng ký
a) Lĩnh vực sử dụng chất được kiểm soát:
□ Sản xuất chất được kiểm soát;
□ Nhập khẩu chất được kiểm soát;
□ Xuất khẩu chất được kiểm soát;
□ Sản xuất thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát;
□ Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát;
□ Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định từ 26,5 kW (90.000 BTU/h) trở lên;
□ Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện từ 40 kW trở lên;
□ Thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý chất được kiểm soát.
b) Thông tin sử dụng chất được kiểm soát:
(Thông tin cụ thể cung cấp trong các bảng 1 - 4 kèm theo)
3. Tài liệu kèm theo Đơn đăng ký (liệt kê các tài liệu kèm theo, nếu có)
....……………………………………………….…………………………
....……………………………………………….…………………………
....……………………………………………….…………………………
Các thông tin trên được đăng ký trên nhu cầu sử dụng thực tế của (Tên tổ chức đăng ký).
(Tên tổ chức đăng ký) bảo đảm và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về tính trung thực của các thông tin, dữ liệu được cung cấp trong đơn đăng ký này và tài liệu kèm theo.
|
(Địa danh), ngày… tháng … năm … TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ (Ký, ghi rõ họ và tên kèm theo chức danh và đóng dấu nếu có) |
Bảng 1.1: Thông tin sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu chất được kiểm soát)
| TT | Tên chất | Năm … | Năm … | Năm … | Trung bình 03 năm | Thông tin khác | ||||
| Lượng (kg) | Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ) | Lượng (kg) | Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ) | Lượng (kg) | Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ) | Lượng (kg) | Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ) | |||
| 1. | Sản xuất chất được kiểm soát | |||||||||
| HCFC... | ||||||||||
| HFC... | ||||||||||
| TỔNG | … | … | … | … | … | … | ||||
| 2. | Nhập khẩu chất được kiểm soát | |||||||||
| HCFC... | Nơi nhập khẩu, ghi rõ tên chất | |||||||||
| HFC... | ||||||||||
| TỔNG | … | … | … | … | … | … | ||||
| 3. | Xuất khẩu chất được kiểm soát | |||||||||
| HCFC... | Nơi nhập khẩu, ghi rõ tên chất | |||||||||
| HFC... | ||||||||||
| TỔNG | … | … | … | … | … | … | ||||
Ghi chú: Cung cấp thông tin sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu chất được kiểm soát của 03 năm gần nhất trước năm đăng ký.
Bảng 1.2: Thông tin sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sản xuất, nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát)
| TT | Năm … * | ||||||
| Loại thiết bị, sản phẩm (Số hiệu, hãng SX) | Mã HS | Năng suất lạnh/Công suất điện | Số lượng sản xuất, nhập khẩu | Tên chất được kiểm soát có chứa trong thiết bị, sản phẩm hoặc được sử dụng để sản xuất ra thiết bị, sản phẩm | Lượng chất có chứa trong 01 đơn vị sản phẩm (kg) | Ghi chú | |
| 1. | Sản xuất thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát | ||||||
| Điều hòa không khí | HCFC... | ||||||
| … | HFC... | ||||||
| Tủ lạnh | HCFC... | ||||||
| … | HFC... | ||||||
| 2. | Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát | ||||||
| Điều hòa không khí | HCFC... | Nơi nhập khẩu, ghi rõ tên chất | |||||
| … | HFC... | ||||||
| Tủ lạnh | HCFC... | ||||||
| … | HFC... | ||||||
Ghi chú: (*) Cung cấp thông tin về thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát của năm trước năm đăng ký.
Bảng 1.3: Thông tin sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sở hữu thiết bị có chứa chất được kiểm soát)
| TT | Thông tin về thiết bị có chứa chất được kiểm soát | Thông tin về hoạt động nạp mới chất được kiểm soát vào thiết bị của năm … | |||||
| Loại thiết bị (số hiệu, hãng sản xuất) | Năm bắt đầu sử dụng | Năng suất lạnh/ Công suất điện | Số lượng thiết bị | Lượng chất được kiểm soát có chứa trong thiết bị (kg) | Tần suất nạp mới chất được kiểm soát vào thiết bị (lần/năm) | Lượng chất được nạp vào thiết bị/lần (kg) | |
| 1. | Máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định từ 26,5 kW (90.000 BTU/h) trở lên | ||||||
| 2. | Thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện từ 40 kW trở lên | ||||||
Ghi chú: Cung cấp thông tin về thiết bị có chứa chất được kiểm soát do tổ chức sở hữu của năm trước năm đăng ký.
Bảng 1.4: Thông tin sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát)
| TT | Thông tin về chất được thu gom, tái sử dụng, tái chế, xử lý của năm … | Thông tin khác (nguồn thu gom…) | ||
| Tên chất | Lượng (kg) | Lượng (tấn CO2tđ) | ||
| 1. | Thu gom chất được kiểm soát | |||
| HCFC... | ||||
| HFC... | ||||
| 2. | Tái sử dụng chất được kiểm soát sau thu gom | |||
| HCFC... | ||||
| HFC... | ||||
| 3. | Tái chế chất được kiểm soát sau thu gom | |||
| HCFC... | ||||
| HFC... | ||||
| 4. | Xử lý chất được kiểm soát | |||
| HCFC... | ||||
| HFC... | ||||
Ghi chú:
- Trong phạm vi Nghị định, xử lý các chất được kiểm soát là quá trình tiêu hủy các chất được kiểm soát bằng các giải pháp công nghệ, kỹ thuật để không gây tác động tiêu cực đến sức khoẻ con người và môi trường.
- Cung cấp thông tin về chất được kiểm soát được thu gom, tái sử dụng, tái chế, xử lý của năm trước năm đăng ký.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm d Nghị định 119/2025/NĐ-CP
d) Thay thế các Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 05; bãi bỏ các Mẫu số 03, Mẫu số 04; bổ sung Mẫu số 03A, Mẫu số 03B, Mẫu số 03C, Mẫu số 03D, Mẫu số 03Đ, Mẫu số 03E, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B, Mẫu số 04C, Mẫu số 04D, Mẫu số 04Đ, Mẫu số 04E, Mẫu số 04G, Mẫu số 06, Mẫu số 07A, Mẫu 07B, Mẫu số 07C, Mẫu số 08, Mẫu số 09, Mẫu số 10, Mẫu số 11, Mẫu số 12 v…
-
Điểm đ Nghị định 119/2025/NĐ-CP
đ) Sửa đổi các Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 03A, Mẫu số 03B, Mẫu số 04, Mẫu số 05A, Mẫu số 05B và bổ sung Danh mục số 01, Biểu số 01 Phụ lục VI.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 90 mẫu Môi trường hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.