MẪU BÁO CÁO ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN TỰ CHỦ TÀI CHÍNH (Mẫu số 01 - Thông tư 139/2026/TT-BCA của Bộ Công an)
Mẫu số 01
MẪU BÁO CÁO ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN TỰ CHỦ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Thông tư số 139/2026/TT-BCA ngày 30/7/2026
của Bộ trưởng Bộ Công an)
(CƠ QUAN CẤP TRÊN) (TÊN ĐƠN VỊ SỰ NGHỆP CÔNG LẬP) | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (tỉnh, thành phố), ngày tháng năm 2025 |
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT
Phương án tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
Giai đoạn năm n+1[1] đến n+5
Căn cứ Thông tư số 139/2026/TT-BCA ngày 30/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập trong Công an nhân dân;
Căn cứ Quyết định số ...... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của [đơn vị sự nghiệp công lập];
[Đơn vị sự nghiệp công lập] đã rà soát, xây dựng phương án tự chủ tài chính. Sau khi báo cáo xin ý kiến của [cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp], [đơn vị sự nghiệp công lập] đã tiếp thu, hoàn chỉnh Phương án và báo cáo đề xuất như sau:
PHẦN THỨ NHẤT
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN TỰ CHỦ
CỦA GIAI ĐOẠN TRƯỚC
(áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp công lập đã được giao quyền tự chủ tài chính, trường hợp đơn vị mới thành lập thì không phải đánh giá).
1. Về chức năng, nhiệm vụ; tổ chức bộ máy (trong đó nêu rõ đơn vị đã được Bộ Công an phê duyệt phân loại là đơn vị sự nghiệp công lập Nhóm nào? Hoặc chưa được phân loại).
2. Báo cáo về công tác tổ chức cán bộ:
- Số lượng cán bộ, chiến sĩ;
- Số lượng lao động hợp đồng (trong đó chi tiết: số lao động hưởng lương ngân sách nhà nước, số lao động không hưởng lương ngân sách nhà nước).
3. Về thực hiện nhiệm vụ được giao:
3.1. Những nhiệm vụ được giao giai đoạn tự chủ trước liền kề; nhiệm vụ do đơn vị tự thực hiện; nhiệm vụ giao cho các đơn vị trực thuộc (nếu có).
3.2. Tình hình thực hiện nhiệm vụ, khối lượng công việc hoàn thành, chất lượng các công việc đã hoàn thành: Chi tiết từng nhiệm vụ.
4. Tình hình tài chính:
4.1. Về mức thu hoạt động sự nghiệp
a) Các khoản thu do đơn vị tự quyết định: nêu cụ thể;
b) Các khoản phí, lệ phí thu theo văn bản quy định của cấp có thẩm quyền;
c) Thực hiện chính sách miễn giảm theo quy định (nếu có): nêu cụ thể.
4.2. Tình hình chấp hành các chế độ tài chính; Quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị; quy định khác (nếu có).
4.3. Tình hình thu, chi tài chính:
a) Tình hình thu, chi từ hoạt động cung cấp dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước, thu từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, liên doanh, liên kết:
(Bảng số 01)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Năm tài chính | Tổng số thu | Tổng số chi (không bao gồm chi do ngân sách nhà nước bảo đảm) | Chênh lệch thu - chi | Thuế Thu nhập doanh nghiệp | Trích nguồn cải cách tiền lương | Chênh lệch thu - chi còn lại |
| Năm n-4 | ||||||
| Năm n-3 | ||||||
| Năm n-2 | ||||||
| Năm n-1 | ||||||
| Năm n |
b) Kinh phí ngân sách nhà nước cấp chi thường xuyên giao tự chủ:
(Nội dung báo cáo tại điểm này áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp công lập đã được Bộ Công an phê duyệt phân loại Nhóm 3, Nhóm 4 hoặc đơn vị sự nghiệp công lập có thời gian hoạt động từ đủ 12 tháng trở lên nhưng chưa được phân loại)
(Bảng số 02)
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Năm tài chính | Dự toán giao | Số thực hiện | Số tiết kiệm được |
| 1 | Năm n-4 | |||
| 2 | Năm n-3 | |||
| 3 | Năm n-2 | |||
| 4 | Năm n-1 | |||
| 5 | Năm n |
c) Số phí theo pháp luật về phí và lệ phí được để lại chi theo quy định:
(Bảng số 03)
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Năm tài chính | Số để lại chi | Số thực hiện | Số tiết kiệm được |
| 1 | Năm n-4 | |||
| 2 | Năm n-3 | |||
| 3 | Năm n-2 | |||
| 4 | Năm n-1 | |||
| 5 | Năm n |
d) Kinh phí ngân sách nhà nước cấp chi thường xuyên không giao tự chủ, nếu có (chi tiết theo nội dung nhiệm vụ).
5. Phân phối chênh lệch thu chi thường xuyên
Nêu nguyên tắc phân phối phù hợp với Quy chế chi tiêu nội bộ và tình hình tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập, trong đó:
a) Trích lập nguồn cải cách tiền lương (đơn vị Nhóm 3, Nhóm 4).
b) Trích lập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp.
c) Trích lập Quỹ bổ sung thu nhập, Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi, Quỹ khác (nếu có).
6. Thu nhập tăng thêm của người lao động (nêu nguyên tắc).
7. Những khó khăn, tồn tại, kiến nghị.
PHẦN THỨ HAI
PHƯƠNG ÁN TỰ CHỦ TÀI CHÍNH GIAI ĐOẠN TIẾP THEO
I. Khái quát chung về tổ chức bộ máy, số lượng người làm việc và tình hình triển khai nhiệm vụ trong giai đoạn tiếp theo (báo cáo về sự thay đổi so với giai đoạn trước)
II. Xác định phương án tự chủ tài chính
Đơn vị sự nghiệp công lập căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao và tình hình hoạt động thời kỳ ổn định trước liền kề để xây dựng dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm đầu thời kỳ ổn định của giai đoạn tiếp theo (gồm các Biểu mẫu báo cáo số 01 (bắt buộc); Biểu mẫu báo cáo số 02 và số 03 theo thực tế tại đơn vị, nếu không có số liệu thì không phải báo cáo), đồng thời thuyết minh cụ thể các nội dung dưới đây:
1. Liệt kê các danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước do đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện để làm căn cứ phân loại mức độ tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên theo quy định tại Thông tư này.
2. Trường hợp đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện đồng thời nhiều dịch vụ sự nghiệp công khác nhau (trong danh mục và không thuộc danh mục dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước), đơn vị báo cáo các nội dung sau:
a) Về nguồn thu: Trong đó nêu chi tiết các khoản thu sự nghiệp theo quy định.
b) Về chi thường xuyên: Trong đó chi tiết các nội dung chi theo quy định.
3. Phương án phân phối kết quả tài chính của các năm trước liền kề và dự kiến năm đầu thời kỳ ổn định giai đoạn tiếp theo.
4. Xác định mức tự chủ tài chính:
Căn cứ vào nguồn thu sự nghiệp, chi thường xuyên của năm đầu thời kỳ ổn định, đơn vị sự nghiệp công lập xác định mức tự đảm bảo kinh phí hoạt động theo quy định tại Thông tư này; trong đó:
a) Xác định phân loại đơn vị;
b) Mức kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ chi thường xuyên giao tự chủ cho đơn vị (trong trường hợp xác định là đơn vị nhóm 3 hoặc nhóm 4) năm đầu thời kỳ ổn định;
c) Kinh phí đặt hàng;
d) Nguồn thu phí được để lại chi thường xuyên theo quy định (nếu có).
5. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập có mức tự bảo đảm kinh phí hoạt động thường xuyên bằng hoặc lớn hơn 100%: Đơn vị báo cáo thêm về tổng giá trị tài sản là trang thiết bị, mức trích khấu hao và giá trị hao mòn tài sản cố định theo quy định./.
Nơi nhận: - …….; - Lưu: …….. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu) |
Biểu mẫu báo cáo số 01a kèm theo Mẫu số 01
DỰ TOÁN THU CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM [N+1]
(Dùng cho đơn vị sự nghiệp công lập xây dựng phương án tự chủ tài chính,
báo cáo cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp và Cục Kế hoạch và tài chính)
| TT | Nội dung | Tình hình tài chính 05 năm trước liền kề[2] | Dự kiến giai đoạn tiếp theo (Năm n+1)[3] | |||||
| Thực hiện năm n - 4 | Thực hiện năm n-3 | Thực hiện năm n-2 | Thực hiện năm n-1 | Năm n | ||||
| Dự toán | Ước thực hiện | |||||||
| I | Nguồn thu xác định mức độ tự chủ (A) | |||||||
| 1 | Nguồn thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, gồm; | |||||||
| 1.1 | Thu từ nguồn ngân sách nhà nước đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ | |||||||
| 1.2 | Thu từ người thụ hưởng dịch vụ (như học phí, thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của người có thẻ Bảo hiểm y tế theo quy định của cấp có thẩm quyền,...) | |||||||
| 2 | Thu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ khi được cơ quan có thẩm quyền tuyển chọn hoặc giao trực tiếp theo quy định (áp dụng đối với tổ chức khoa học công nghệ công lập) | |||||||
| 3 | Thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ sự nghiệp công không sử dụng ngân sách nhà nước, hoạt động sản xuất kinh doanh, liên doanh liên kết (chi tính phần chênh lệch thu lớn hơn chi sau khi đã thực hiện các nghĩa vụ với Nhà nước theo quy định) | |||||||
| 4 | Nguồn thu phí theo Luật Phí và lệ phí (phần được để lại chi thường xuyên theo quy định) | |||||||
| 5 | Nguồn thu hợp pháp khác (nếu có) | |||||||
| II | Chi thường xuyên giao tự chủ (B) | |||||||
| 1 | Chi tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp, đóng góp theo lương | |||||||
| 2 | Chi thuê chuyên gia, nhà khoa học | |||||||
| 3 | Chi hoạt động chuyên môn cung cấp dịch vụ sự nghiệp | |||||||
| 4 | Chi thực hiện công việc, dịch vụ và thu phí | |||||||
| 5 | Chi quản lý, chi mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng tài sản thường xuyên | |||||||
| 6 | Trích lập các khoản dự phòng (nếu có) | |||||||
| 7 | Chi trả lãi tiền vay | |||||||
| 8 | Chi thường xuyên khác (nếu có) | |||||||
| III | Tỷ lệ đảm bảo chi thường xuyên (%) = A/B*100% | % | % | % | ||||
| IV | Ngân sách Nhà nước hỗ trợ chi thường xuyên (đối với đơn vị nhóm 3, nhóm 4) = B-A | |||||||
| V | Phân phối kết quả tài chính trong năm: Chênh lệch thu lớn hơn chi thường xuyên trích lập các quỹ (Mục I + Mục IV - Mục II) + Phần trích khấu hao tài sản cố định | |||||||
| 1 | Trích lập quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp | |||||||
| - Từ chênh lệch thu chi thường xuyên | ||||||||
| - Từ trích khấu hao tài sản cố định | ||||||||
| 2 | Trích lập quỹ bổ sung thu nhập | |||||||
| 3 | Trích lập quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi | |||||||
| 4 | Trích lập quỹ khác (nếu có) | |||||||
(Đối với đơn vị nhóm 4, báo cáo về tình hình sử dụng số kinh phí chi thường xuyên tiết kiệm được theo quy định tại Điều 30 Thông tư này) | ||||||||
| VI | Thu nhập tăng thêm bình quân của đơn vị | |||||||
| 1 | Dưới 01 lần quỹ tiền lương | |||||||
| 2 | Từ 01 lần đến 02 lần quỹ tiền lương | |||||||
| 3 | Từ trên 02 lần đến 03 lần quỹ tiền lương | |||||||
| 4 | Từ trên 03 lần quỹ tiền lương | |||||||
| Người có thu nhập tăng thêm cao nhất của đơn vị (triệu đồng/ tháng) | ||||||||
| Người có thu nhập tăng thêm thấp nhất của đơn vị (triệu đồng/tháng) | ||||||||
| VII | Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước cấp chi thường xuyên không giao tự chủ, nếu có (chi tiết theo nội dung nhiệm vụ) | |||||||
Biểu mẫu báo cáo số 01b kèm theo Mẫu số 01
DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
ĐẶT HÀNG, GIAO NHIỆM VỤ CUNG CẤP DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, ĐẶT HÀNG SẢN XUẤT SẢN PHẨM
CÔNG NGHIỆP AN NINH NĂM [N+1]
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ | Đơn giá, Giá đặt hàng | Kinh phí ngân sách nhà nước đặt hàng/giao nhiệm vụ |
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||
| 1 | Nguồn ngân sách nhà nước đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo giá tính đủ chi phí (gồm: chi phí tiền lương, chi phí trực tiếp, chi phí quản lý và chi phí khấu hao tài sản cố định) | ||||
| a | Danh mục dịch vụ sự nghiệp công... | ||||
| b | Danh mục dịch vụ sự nghiệp công ... | ||||
| … | |||||
| 2 | Nguồn ngân sách nhà nước đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo giá tính đủ chi phí (gồm: chi phí tiền lương, chi phí trực tiếp, chi phí quản lý) | ||||
| a | Danh mục dịch vụ sự nghiệp công... | ||||
| b | Danh mục dịch vụ sự nghiệp công... | ||||
| … | |||||
| 3 | Nguồn ngân sách nhà nước đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo giá chưa tính đủ chi phí | ||||
| a | Danh mục dịch vụ sự nghiệp công... | ||||
| b | Danh mục dịch vụ sự nghiệp công... | ||||
| … | |||||
| 4 | Nguồn ngân sách nhà nước giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công (trong trường hợp chưa có định mức kinh tế - kỹ thuật và chưa có giá do cơ quan có thẩm quyền ban hành) | ||||
| a | Danh mục dịch vụ sự nghiệp công... | ||||
| b | Danh mục dịch vụ sự nghiệp công... | ||||
| … | |||||
| 5 | Nguồn ngân sách nhà nước đặt hàng sản xuất sản phẩm công nghiệp an ninh được tính đủ các chi phí hình thành giá theo quy định của pháp luật về Giá | ||||
| a | Danh mục sản phẩm Công nghiệp an ninh… | ||||
| b | Danh mục sản phẩm Công nghiệp an ninh… | ||||
| … |
Ghi chú:
- Số thứ tự 1: Đơn vị Nhóm 1 báo cáo; Số thứ tự 2: Đơn vị Nhóm 2 báo cáo; Số thứ tự 3: Đơn vị Nhóm 3 báo cáo; Số thứ tự 4: Đơn vị báo cáo dịch vụ sự nghiệp công được giao nhiệm vụ chưa có định mức kinh tế - kỹ thuật và chưa có giá do cơ quan có thẩm quyền ban hành, cột 3 và cột 4 theo dự toán được phê duyệt.
- Tại thời điểm lập báo cáo, chưa xác định được kinh phí ngân sách nhà nước đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, sản xuất sản phẩm công nghiệp an ninh thì đơn vị không phải báo cáo.
Biểu mẫu báo cáo số 01c kèm theo Mẫu số 01
KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐẶT HÀNG, GIAO NHIỆM VỤ CUNG CẤP DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC,
ĐẶT HÀNG SẢN XUẤT SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP AN NINH
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nội dung | Thực hiện năm n-1 | Năm n | Năm n+1 | |
| Dự toán | Ước thực hiện | ||||
| 1 | Nguồn ngân sách nhà nước đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo giá tính đủ chi phí (gồm: chi phí tiền lương, chi phí trực tiếp, chi phí quản lý và chi phí khấu hao tài sản cố định) | ||||
| a | Danh mục dịch vụ sự nghiệp công... | ||||
| b | Danh mục dịch vụ sự nghiệp công ... | ||||
| 2 | Nguồn ngân sách nhà nước đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo giá tính đủ chi phí (gồm: chi phí tiền lương, chi phí trực tiếp, chi phí quản lý) | ||||
| a | Danh mục dịch vụ sự nghiệp công... | ||||
| b | Danh mục dịch vụ sự nghiệp công... | ||||
| 3 | Nguồn ngân sách nhà nước đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo giá chưa tính đủ chi phí | ||||
| a | Danh mục dịch vụ sự nghiệp công... | ||||
| Nguồn thu từ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo giá chưa tính đủ chi phí | |||||
| ngân sách nhà nước hỗ trợ phần chi phí chưa kết cấu trong giá dịch vụ sự nghiệp công | |||||
| b | Danh mục dịch vụ sự nghiệp công... | ||||
| Nguồn thu từ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo giá chưa tính đủ chi phí | |||||
| Ngân sách Nhà nước hỗ trợ phần chi phí chưa kết cấu trong giá dịch vụ sự nghiệp công | |||||
| 4 | Nguồn ngân sách nhà nước giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công (trong trường hợp chưa có định mức kinh tế - kỹ thuật và chưa có giá do cơ quan có thẩm quyền ban hành) | ||||
| a | Danh mục dịch vụ sự nghiệp công... | ||||
| b | Danh mục dịch vụ sự nghiệp công... | ||||
| 5 | Nguồn ngân sách nhà nước đặt hàng sản xuất sản phẩm công nghiệp an ninh được tính đủ các chi phí hình thành giá theo quy định của pháp luật về Giá | ||||
| a | Danh mục sản phẩm Công nghiệp an ninh… | ||||
| b | Danh mục sản phẩm Công nghiệp an ninh… | ||||
Ghi chú: Số thứ tự 1: đơn vị Nhóm 1 báo cáo; Số thứ tự 2: đơn vị Nhóm 2 báo cáo; Số thứ tự 3: đơn vị Nhóm 3 báo cáo. Tại thời điểm lập báo cáo (năm n), năm nào chưa có kinh phí ngân sách nhà nước đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công đơn vị không phải báo cáo.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Thông tư 139/2026/TT-BCA
…ng an đơn vị, địa phương gửi phương án tự chủ tài chính xin ý kiến thống nhất bằng văn bản của cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp, làm căn cứ xây dựng Báo cáo đề xuất phương án tự chủ tài chính (theo Mẫu số 01 kèm theo Thông tư này) gửi Cục Kế hoạch và tài chính trong thời hạn 02 tháng đầu của mỗi quý để chủ trì thẩm định.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.