MẪU THÔNG BÁO PHÊ DUYỆT BÁO CÁO TÀI CHÍNH/ (Mẫu số 04 - Thông tư 139/2026/TT-BCA của Bộ Công an)
Mẫu số 04
(Kèm theo Thông tư số 139/2026/TT-BCA ngày 30/7/2026
của Bộ trưởng Bộ Công an)
MẪU THÔNG BÁO PHÊ DUYỆT BÁO CÁO TÀI CHÍNH/
THÔNG BÁO PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP
BỘ CÔNG AN [Cơ quan ban hành Thông báo] | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (tỉnh, thành phố), ngày tháng năm 2025 |
THÔNG BÁO
Phê duyệt Báo cáo tài chính/Kết quả hoạt động sự nghiệp năm …
của [đơn vị sự nghiệp công lập]
Căn cứ Thông tư số 139/2026/TT-BCA ngày 30/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập trong Công an nhân dân;
Căn cứ Báo cáo tài chính/Kết quả hoạt động sự nghiệp năm … của [đơn vị sự nghiệp công lập]
Căn cứ kết quả kiểm tra/kiểm toán/thanh tra năm … của [cơ quan kiểm tra, kiểm toán, thanh tra].
[Cơ quan ban hành thông báo] thông báo phê duyệt Báo cáo tài chính năm… của đơn vị như sau:
I. Phê duyệt báo cáo tài chính/kết quả hoạt động sự nghiệp năm … của [đơn vị sự nghiệp công lập] (số liệu ghi trong phụ lục kèm theo).
II. Kiến nghị
1. …
2. …
3. …
Nơi nhận:
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BAN HÀNH THÔNG BÁO
-
-
(ký, đóng dấu)
- Lưu:…
Biểu mẫu số 04a kèm theo Mẫu số 04
PHỤ LỤC
(Kèm theo Thông báo phê duyệt Báo cáo tài chính/Kết quả hoạt động sự nghiệp năm … của [đơn vị sự nghiệp công lập]
1. Tài sản cố định và khấu hao tài sản cố định
| Chỉ tiêu | Số báo cáo | Số kiểm tra | Chênh lệch |
| 1. Nguyên giá TSCĐ: | |||
| - Số đầu năm | |||
| - Số tăng trong năm | |||
| - Số giảm trong năm | |||
| - Số cuối năm | |||
| 2. Khấu hao TSCĐ: | |||
| - Số đầu năm | |||
| - Số tăng trong năm | |||
| - Số giảm trong năm | |||
| - Số cuối năm | |||
| 3. Giá trị còn lại | |||
| - Số đầu năm | |||
| - Số cuối năm |
2. Kết quả hoạt động sự nghiệp
| TT | Chỉ tiêu | Số báo cáo | Số kiểm tra | Chênh lệch |
| 1 | Tổng số thu | |||
| - | ||||
| - | ||||
| - | ||||
| 2 | Các khoản chi phí | |||
| - | ||||
| - | ||||
| - | ||||
| 3 | Chênh lệch thu chi trước thuế | |||
| 4 | Các khoản chi không được trừ khi tính thuế Thu nhập doanh nghiệp | |||
| 5 | Tổng thu nhập tính thuế | |||
| 6 | Thuế Thu nhập doanh nghiệp phải nộp | |||
| 7 | Chênh lệch thu chi sau thuế | |||
| - | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp | |||
| - | Quỹ khen thưởng, phúc lợi | |||
| - | Quỹ Bổ sung thu nhập |
3. Các quỹ đơn vị:
| TT | Nội dung | Số báo cáo | Số kiểm tra | Chênh lệch |
| I | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp bằng tiền | |||
| - | Số đầu năm | |||
| - | Số tăng trong năm | |||
| - | Số giảm trong năm | |||
| - | Số cuối năm | |||
| II | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp hình thành tài sản cố định | |||
| - | Số đầu năm | |||
| - | Số tăng trong năm | |||
| - | Số giảm trong năm | |||
| - | Số cuối năm | |||
| III | Quỹ Khen thưởng, phúc lợi | |||
| - | Số đầu năm | |||
| - | Số tăng trong năm | |||
| - | Số giảm trong năm | |||
| - | Số cuối năm | |||
| IV | Quỹ bổ sung thu nhập | |||
| - | Số đầu năm | |||
| - | Số tăng trong năm | |||
| - | Số giảm trong năm | |||
| - | Số cuối năm |
5. Các khoản phải nộp ngân sách:
| Chỉ tiêu | Số đầu năm | Số tăng | Số giảm | Số cuối năm |
| Thuế … | ||||
| Thuế … | ||||
| Thuế … |
6. Các khoản trích theo lương[4]:
| Chỉ tiêu | Số đầu năm | Số tăng | Số giảm | Số cuối năm |
| Bảo hiểm xã hội | ||||
| Bảo hiểm y tế | ||||
| Bảo hiểm thất nghiệp |
(Tùy theo đặc thù của từng đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan ban hành Thông báo phê duyệt có thể bổ sung/lược bỏ nội dung số liệu tại Phụ lục kèm theo đảm bảo phản ánh đầy đủ các nội dung đã kiểm tra, phê duyệt)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.