vanban.org

Mẫu BẢNG THỐNG KÊ ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ CẤP MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH (Mẫu số 08A-MSNS-BTC - Quyết định 2192/QĐ-UBND của Đắk Lắk)

Căn cứ: Quyết định 2192/QĐ-UBND Đắk Lắk Ban hành 19/08/2009 Cập nhật 02/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 08A-MSNS-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––

BẢNG THỐNG KÊ ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ CẤP MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH

(Dùng cho đơn vị Chủ quản kê khai )

(Ban hành kèm theo Quyết định số 90 /2007/QĐ-BTC ngày 26 /10 /2007)

1. Bộ, ngành: ................................................................................................................

2. Tỉnh/Thành phố:.........................................................................................................

3. Số lượng đơn vị :......................................................................................................

STT Tên đơn vị Loại hình đơn vị Chương ngân sách Cấp dự toán Đơn vị cấp trên quản lý trực tiếp Địa điểm Mã số Thuế (nếu có)
tỉnh/ thành phố quận/ huyện phường/ xã
1                  
2                  
3                  
....                  
 

Ngày……..tháng……năm….

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên, đóng dấu)

 6. Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp huyện.

a) Trình tự thực hiện;

Bước 1: UBND các huyện, thị xã, thành phố chuẩn bị đầy đủ các hồ sơ theo quy định:

Bước 2: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện cho Sở Tài chính, số 07 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột.

Cán bộ, công chức tiếp nhận thủ tục kiểm tra, nếu thủ tục chưa đầy đủ thì hướng dẫn đơn vị bổ sung theo quy định.

Thời gian thực hiện: Vào giờ hành chính từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần.

Bước 3: Văn phòng UBND tỉnh gửi Quyết định cho đơn vị qua đường bưu điện.

b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Sở Tài chính tỉnh Đắk Lắk.

c) Thành phần,số lượng hồ sơ;

- Văn bản, Tờ trình đề nghị bổ sung kinh phí của đơn vị.

- Các thủ tục liên quan đến trình bổ sung dự toán

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài chính tỉnh Đắk Lắk.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của UBND tỉnh.h) Phí, lệ phí: Không

h) Phí, lệ phí: Không

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

l) Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:

- Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH 11 ngày 16 tháng 12 năm 2002, có hiệu lực thi hành từ năm ngân sách 2004.

- Nghị định số: 60/2003/NĐ-CP, ngày 6/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật NSNN, có hiệu lực từ năm ngân sách 2004.

- Thông tư số 59/2003/TT-BTC, ngày 23/6/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP, ngày 6/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật NSNN, có hiệu lực từ năm ngân sách 2004.

7. Thẩm định phương án quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập.

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Các đơn vị sự nghiệp lập Phương án đề nghị phê duyệt quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm theo quy định.

Bước 2: Đơn vị nộp hồ sơ về Sở Tài chính, địa chỉ số 07 Nguyễn Tất Thành, Tp Buôn Ma Thuột.

Thời gian nộp hồ sơ: Vào các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 6

Bước 3: Văn phòng UBND tỉnh gửi kết quả cho đơn vị qua đường bưu điện.

b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Sở Tài chính tỉnh Đắk Lắk. c)Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Phương án đề nghị phê duyệt Quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập.

- Quyết định giao chỉ tiêu biên chế.

- Dự toán thu, chi.

- Quy chế chi tiêu nội bộ. Số lượng hồ sơ: 04 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: Sở Tài chính xem xét trình UBND tỉnh trong 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài chính

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của UBND tỉnh.

h) Lệ phí: không.

i) Tên mẫu đơn mẫu tờ khai: Không.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 43/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập;

- Thông tư số 71/2006/TT-BTC, ngày 09/8/2006 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 43/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập.

8. Thẩm tra phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước đối với các đơn vị dự toán thuộc cấp tỉnh.

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Đơn vị dự toán cấp I chuẩn bị hồ sơ theo quy định.

Bước 2: Nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Sở Tài chính, địa chỉ số 07 Nguyễn Tất Thành, Tp Buôn Ma Thuột.

Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, nếu hồ sơ không hợp lệ thì trả lại hoặc hướng dẫn người nộp hoàn thiện theo quy định.

- Thời gian nộp hồ sơ: Vào giờ hành chính từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần. Bước 3: Đơn vị nhận kết quả trực tiếp tại bộ phận tiếp Sở Tài chính

b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Sở Tài chính. c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Tờ trình đề nghị thẩm tra, phân bổ dự toán thu, chi ngân sách năm.

- Bảng tổng hợp phân bổ ngân sách năm.

- Bảng chi tiết phân bổ ngân sách (nếu có).

- Quyết định của UBND tỉnh về việc giao dự toán thu, chi NS nhà nước năm cho các đơn vị dự toán thuộc NS cấp tỉnh (bảng phô tô).

Số lượng hồ sơ gồm: 3 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài chính.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Công văn về việc thẩm tra phân bổ dự toán thu, chi NS năm của Sở Tài chính.

h) Lệ phí: không.

i) Tên mẫu đơn mẫu tờ khai: Không.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH 11 ngày 16 tháng 12 năm 2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật NSNN;

- Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật NSNN.

- Thông tư số 115/2008/TT-BTC ngày 02/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điểm về tổ chức thực hiện dự toán NSNN năm 2009.

9. Trình UBND tỉnh bổ sung dự toán cho các đơn vị sử dụng ngân sách cấp tỉnh.

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Đơn vị sử dụng ngân sách chuẩn bị hồ sơ hợp lệ theo quy định.

Bước 2: Nộp tại văn thư Sở Tài chính, địa chỉ số 07 Nguyễn Tất Thành, Tp Buôn Ma Thuột.

Thời gian nộp hồ sơ: Vào giờ hành chính từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần.

Bước 3: Văn phòng UBND tỉnh gửi Quyết định cho đơn vị qua đường bưu điện.

b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Sở Tài chính tỉnh Đắk Lắk.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Tờ trình đề nghị bổ sung dự toán;

- Bảng thuyết minh dự toán thu, chi kèm theo;

- Các văn bản liên quan kèm theo (Phô tô). Số lượng hồ sơ gồm: 02 bộ

d) Thời hạn giải quyết: Sở Tài chính xem xét trình UBND tỉnh 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài chính tỉnh Đắk Lắk

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của UBND tỉnh.

h) Lệ phí: không.

i) Tên mẫu đơn mẫu tờ khai: Không.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH 11 ngày 16 tháng 12 năm 2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật NSNN;

- Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật NSNN.

- Thông tư số 115/2008/TT-BTC ngày 02/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điểm về tổ chức thực hiện dự toán NSNN năm 2009;

- Công văn số 5485/UBND-TM ngày 25/12/2008 của UBND tỉnh v/v triển khai thực hiện một số nội dung trong công tác xử lý NS cuối năm và lập B/c quyết toán NSNN hàng năm.

10. Điều chỉnh dự toán chi NS của các đơn vị dự toán cấp tỉnh trong phạm vi tổng dự toán đã được UBND tỉnh giao.

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Đơn vị dự toán chuẩn bị hồ sơ theo quy định

Bước 2: Nộp hồ sơ tại Sở Tài chính tỉnh Đắk Lắk, số 07 Nguyễn Tất Thành, Tp Buôn Ma Thuột

Bước 3: Văn phòng UBND tỉnh gửi Quyết định cho đơn vị qua đường bưu điện.

b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Sở Tài chính tỉnh Đắk Lắk.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Tờ trình đề nghị điều chỉnh dự toán chi NS.

- Bảng tổng hợp điều chỉnh dự toán chi NS. Số lượng hồ sơ gồm: 02 bộ,

d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày Sở Tài chính làm việc trực tiếp với đơn vị dự toán và thống nhất số liệu với đơn vị đề nghị điều chỉnh.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài chính tỉnh Đắk Lắk

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của UBND tỉnh

h) Lệ phí: không.

i) Tên mẫu đơn mẫu tờ khai: Không.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH 11 ngày 16 tháng 12 năm 2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật NSNN;

- Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật NSNN.

- Thông tư của BTC số 115/2008/TT-BTC ngày 02/12/2008 Hướng dẫn một số điểm về tổ chức thực hiện dự toán NSNN năm 2009.

11. Xét duyệt, thẩm định và thông báo quyết toán năm đối với đơn vị dự toán cấp I thuộc NS tỉnh.

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Đơn vị dự toán cấp I lập báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước theo quy định của Luật ngân sách.

Bước 2: Nộp báo cáo quyết toán NSNN tại Sở Tài chính, địa chỉ số 07 Nguyễn Tất Thành, Tp Buôn Ma Thuột.

Cán bộ công chức tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì yêu cầu đơn vị bổ sung hoàn thiện.

Thời gian nộp hồ sơ: Giờ hành chính các ngày thứ 2 đến thứ 6 trong tuần

Bước 3: Đơn vị dự toán cấp I nhận Biên bản thẩm tra quyết toán thu, chi NSNN tại thời điểm xét duyệt và Thông báo thẩm định tại Sở Tài chính, số 07 Nguyễn Tất Thành, Tp Buôn Ma Thuột.

b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại đơn vị dự toán cấp I.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Báo cáo quyết toán năm theo danh mục được quy định tại chế độ kế toán hành chính sự nghiệp hiện hành.

- Biểu mẫu quyết toán theo quy định tại số 01/2007/TT-BTC, ngày 02/01/2007 của Bộ Tài chính

d) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài chính tỉnh Đắk Lắk.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Biên bản xét duyệt, thẩm định quyết toán năm và Thông báo quyết toán năm.

h) Lệ phí: không.

i) Tên mẫu đơn mẫu tờ khai: Biểu mẫu số 02; Phụ lục 3.1; Phụ lục 3.2; Phụ lục 4.1; Phụ lục 4.2

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH 11 ngày 16 tháng 12 năm 2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật NSNN;

- Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật NSNN.

- Thông tư số 01/2007/TT-BTC ngày 02/01/2007 Hướng dẫn xét duyệt, thẩm định và thông báo quyết toán năm đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được NSNN hỗ trợ và ngân sách các cấp.

- Thông tư số 108/TT-BTC ngày 18/11/2008 hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm vá lập, báo cáo quyết toán ngân sách NN hàng năm.

Mã chương: ….

Đơn vị báo cáo: ……

Biểu 02

BÁO CÁO

THUYẾT MINH QUYẾT TOÁN NĂM SO VỚI DỰ TOÁN NĂM …

(Áp dụng cho đơn vị dự toán cấp trên: Cấp I, cấp II)

I- Số liệu tổng hợp:

Đơn vị: Đồng

Số TT Chỉ tiêu Dự toán được giao (Kể cả số điều chỉnh trong năm) Quyết toán năm So sánh QT/DT
Tuyệt đối: Tăng (+), giảm (-) Tương đối (%)
A B 1 2 3 = 2-1 4 = 2/1
  Tổng số :        
I Chi thường xuyên        
1 Sự nghiệp khoa học công nghệ        
2 Sự nghiệp kinh tế        
3 Sự nghiệp môi trường        
4 Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề        
5 Sự nghiệp y tế        
6 Sự nghiệp văn hoá thông tin, PTTH, TDTT        
  (Chi tiết từng lĩnh vực)        
7 Sự nghiệp đảm bảo xã hội        
  (Chi tiết từng lĩnh vực)        
8 Quản lý hành chính, đảng, đoàn thể        
9 Trợ giá        
10 Chi khác        
  ………………        
II Chi chương trình mục tiêu, dự án quốc gia        
  (Chi tiết từng chương trình, dự án quốc gia)        
           

II- Thuyết minh:

1. Nguyên nhân của các biến động quyết toán tăng, giảm so với dự toán được giao: (kinh phí năm trước chuyển sang, dự toán huỷ bỏ không thực hiện, chi sai chế độ phải xuất toán,…) …..

2. Những công việc phát sinh đột xuất trong năm: ………………………………………..

3. Tình hình thực hiện các chỉ tiêu của nhiệm vụ cơ bản: …………………………………..

Ngày …..tháng……năm…..

Người lập biểu
(Ký, họ và tên)
Phụ trách kế toán
(Ký, họ và tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Đắk Lắk

Xem tất cả
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HƯỞNG BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Mẫu số 2 - Quyết định 2193/QĐ-UBND
Mẫu ĐĂNG KÝ THÁT NGHIỆP
Mẫu số 1 - Quyết định 2193/QĐ-UBND
Mẫu số 2
Quyết định 2180/QĐ-UBND
Mẫu ĐƠN TỐ CÁO
Mẫu số 2 - Quyết định 2180/QĐ-UBND
Mẫu số 1
Quyết định 2180/QĐ-UBND
Mẫu số 1
Quyết định 2187/QĐ-UBND
Mẫu GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y
Mẫu số 5 - Quyết định 2187/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026