vanban.org

Điều 25. Khung giá dịch vụ cơ bản thiết yếu — Thông tư 53/2019/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 44/2024/TT-BGTVT · 15/11/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 13/2024/TT-BGTVT · 15/05/2024
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 31/12/2019 Hiệu lực 15/03/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 6 năm
Thông tư số 53/2019/TT-BGTVT Quy định mức giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam · 53/2019/TT-BGTVT
01/01/202544/2024/TT-BGTVTBãi bỏ Đang xem 01/07/202413/2024/TT-BGTVTBãi bỏ 15/03/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 53/2019/TT-BGTVT › Chương II › Mục 3 › Điều 25
Đọc toàn văn

Điều 25. Khung giá dịch vụ cơ bản thiết yếu

          1. Áp dụng đối với dịch vụ cung cấp đồ ăn, đồ uống là hàng hóa nội địa (không áp dụng với hàng hóa nhập khẩu).

          2. Khung giá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)

Dịch vụ Đơn vị tính Khung giá tại nhà ga quốc nội (VNĐ) Khung giá tại nhà ga quốc tế (USD)
Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa
1. Dịch vụ cung cấp đồ uống          
- Nước lọc đóng chai <= 500 ml Chai 3.500 20.000 0,35 2 
- Sữa hộp các loại <= 180 ml Hộp 4.500 20.000 0,45 2                                              
2. Dịch vụ cung cấp đồ ăn          
- Phở ăn liền, mì ăn liền, miến ăn liền, cháo ăn liền không bổ sung thêm thực phẩm. - Bánh mỳ không bổ sung thêm thực phẩm. Tô, bát, cái 5.000 20.000 0,5 2
  1. Khung giá trên chưa bao gồm chi phí phục vụ. Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ cơ bản thiết yếu tự quyết định chi phí phục vụ nhưng không vượt quá 15% so với giá tối đa quy định tại khoản 2 Điều này.