vanban.org

Điều 23. Khung giá cho thuê mặt bằng tại nhà ga hành khách — Thông tư 53/2019/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 44/2024/TT-BGTVT · 15/11/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 13/2024/TT-BGTVT · 15/05/2024
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 31/12/2019 Hiệu lực 15/03/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 6 năm
Thông tư số 53/2019/TT-BGTVT Quy định mức giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam · 53/2019/TT-BGTVT
01/01/202544/2024/TT-BGTVTBãi bỏ Đang xem 01/07/202413/2024/TT-BGTVTBãi bỏ 15/03/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 53/2019/TT-BGTVT › Chương II › Mục 3 › Điều 23
Đọc toàn văn

Điều 23. Khung giá cho thuê mặt bằng tại nhà ga hành khách

1. Đối tượng thu tiền sử dụng dịch vụ: đơn vị được cấp giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không (khai thác nhà ga hành khách).

2. Đối tượng thanh toán tiền sử dụng dịch vụ: các tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ và các nhà vận chuyển có nhu cầu thuê mặt bằng tại nhà ga hành khách.

3. Khung giá cho thuê mặt bằng làm văn phòng đại diện hãng hàng không tại nhà ga hành khách

         a) Tại các cảng hàng không Nội Bài, Đà Nẵng, Tân Sơn Nhất, Cam Ranh, Cát Bi, Vinh, Cần Thơ, Liên Khương, Phú Bài, Phú Quốc, Buôn Ma Thuột.

Vị trí Đơn vị tính Khung giá
Tối thiểu Tối đa
Khu vực ga quốc tế USD/m2/tháng 32 45
Khu vực ga quốc nội VNĐ/m2/tháng 450.000 650.000

         b) Tại các cảng hàng không khác: thu bằng 50% mức thu tương ứng đối với các cảng hàng không được quy định tại điểm a khoản này.

         c) Nội dung dịch vụ: cho thuê mặt bằng, phòng làm việc và (01) chỗ đỗ xe ô tô ngoài nhà ga cho văn phòng.

         4. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Danh mục Đơn vị tính Khung giá
Tối thiểu Tối đa
A. NHÀ GA QUỐC TẾ
I. Khu vực trong cách ly
1. Mặt bằng kinh doanh thương mại
Mặt bằng loại A USD/m2/tháng 70 105
Mặt bằng loại B USD/m2/tháng 60 90
Mặt bằng loại C USD/m2/tháng 40 60
Mặt bằng loại D USD/m2/tháng 20 30
Hệ số điều chỉnh đối với loại mặt bằng ≤ 10 m2 1,2
Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng kho (phần diện tích bếp, kho nằm trong mặt bằng kinh doanh nhà hàng); kinh doanh sách báo, bưu điện, quầy thông tin; kinh doanh dịch vụ tiện ích phục vụ hành khách. 0,6
2. Mặt bằng kinh doanh một số dịch vụ khác
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) USD/m2/tháng 75 113
Mặt bằng đặt máy ATM, Kiosk Banking (1 vị trí đặt máy có diện tích đến 1 m2) USD/máy/tháng 200 300
Mặt bằng đặt máy bán hàng tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 2 m2) USD/máy/tháng 70 105
3. Mặt bằng văn phòng
Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) và mặt bằng phòng tác nghiệp, phòng đặt máy, phòng nghỉ, trực ca… USD/m2/tháng 32 48
Mặt bằng tác nghiệp tầng 1 (Khu ngoại trường) USD/m2/tháng 18 27
4. Mặt bằng khác
Quầy hành lý thất lạc (L&F) USD/quầy/tháng 560 840
Mặt bằng loại E (tầng hầm, không áp dụng hệ số điều chỉnh) USD/m2/tháng 14 21
II. Khu vực ngoài cách ly
1. Mặt bằng kinh doanh thương mại
Mặt bằng loại A VNĐ/m2/tháng 1.575.000 2.362.500
Mặt bằng loại B VNĐ/m2/tháng 1.350.000 2.025.000
Mặt bằng loại C VNĐ/m2/tháng 900.000 1.350.000
Mặt bằng loại D VNĐ/m2/tháng 450.000 675.000
Hệ số điều chỉnh đối với loại mặt bằng ≤ 10 m2 1,2
Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng kho (phần diện tích bếp, kho nằm trong mặt bằng kinh doanh nhà hàng); kinh doanh sách báo, bưu điện, quầy thông tin; kinh doanh dịch vụ tiện ích phục vụ hành khách 0,6
2. Mặt bằng kinh doanh một số dịch vụ khác
Mặt bằng đặt máy ATM, Kiosk Banking (1 vị trí đặt máy có diện tích đến 1 m2) VNĐ/máy/tháng 4.500.000 6.750.000
Mặt bằng đặt máy làm thủ tục hành khách tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 1 m2) VNĐ/máy/tháng 2.200.000 3.300.000
Mặt bằng đặt máy đóng gói hành lý (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 5 m2) VNĐ/máy/tháng 10.000.000 15.000.000
Mặt bằng đặt máy bán hàng tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 2 m2) VNĐ/máy/tháng 1.500.000 2.250.000
3. Mặt bằng văn phòng
Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) và mặt bằng phòng tác nghiệp, phòng đặt máy, phòng nghỉ, trực ca… VNĐ/m2/tháng 720.000 1.080.000
4.  Mặt bằng khác
Quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/quầy/tháng 12.600.000 18.900.000
Mặt bằng quầy bán vé giờ chót (vị trí mặt bằng có diện tích đến 15 m2) VNĐ/quầy/tháng 12.600.000 18.900.000
Mặt bằng loại E (tầng hầm) VNĐ/m2/tháng 300.000 450.000
B. NHÀ GA QUỐC NỘI
I. Khu vực trong cách ly
1. Khung giá cơ bản
Khu vực cách ly VNĐ/m2/tháng 600.000 900.000
Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng có diện tích dưới 5 m2 2,0
Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng có diện tích từ 5 m2 đến 10 m2 1,2
Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng kho (phần diện tích bếp, kho nằm trong mặt bằng kinh doanh nhà hàng), kinh doanh sách báo, bưu điện, quầy thông tin, kinh doanh dịch vụ tiện ích phục vụ hành khách 0,6
2.  Một số loại hình kinh doanh khác
Mặt bằng đặt máy ATM, Kiosk Banking (1 vị trí đặt máy có diện tích đến 1 m2) VNĐ/máy/tháng 2.200.000 3.300.000
Mặt bằng đặt máy bán hàng tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 2 m2) VNĐ/máy/tháng 1.200.000 1.800.000
3.  Mặt bằng khác
Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) VNĐ/m2/tháng 650.000 975.000
Mặt bằng phòng tác nghiệp, phòng đặt máy, phòng nghỉ, trực ca… VNĐ/m2/tháng 300.000 450.000
Mặt bằng tầng hầm VNĐ/m2/tháng 200.000 300.000
II. Khu vực ngoài cách ly
1. Mức giá cơ bản
Khu vực công cộng tầng 1, 2 VNĐ/m2/tháng 500.000 750.000
Khu vực công cộng tầng 3,4 VNĐ/m2/tháng 250.000 375.000
Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng có diện tích dưới 5 m2 2,0
Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng có diện tích từ 5 m2 đến 10 m2 1,2
Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng kho (phần diện tích bếp, kho nằm trong mặt bằng kinh doanh nhà hàng), kinh doanh sách báo, bưu điện, quầy thông tin, kinh doanh dịch vụ tiện ích phục vụ hành khách 0,6
2. Một số loại hình kinh doanh khác
Mặt bằng đặt máy ATM, Kiosk Banking, máy làm thủ tục hành khách tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích đến 1 m2) VNĐ/máy/tháng 2.200.000 3.300.000
Mặt bằng đặt máy đóng gói hành lý (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 5 m2) VNĐ/máy/tháng 4.000.000 6.000.000
Mặt bằng đặt máy bán hàng tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 2 m2) VNĐ/máy/tháng 1.200.000 1.800.000
3. Mặt bằng khác
Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) VNĐ/m2/tháng 650.000 975.000
Mặt bằng phòng tác nghiệp, phòng đặt máy, phòng nghỉ, trực ca… VNĐ/m2/tháng 300.000 450.000
Mặt bằng tầng hầm VNĐ/m2/tháng 200.000 300.000
         

5. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất

  Danh mục Đơn vị tính Khung giá
Tối thiểu Tối đa
A. NHÀ GA QUỐC TẾ
I. Khu vực trong cách ly
Kinh doanh sách báo, bưu điện lầu 3 USD/ m2/tháng 30 45
Kinh doanh sách báo, bưu điện lầu 2 USD/m2/tháng 60 90
Kinh doanh thương mại lầu 2 USD/m2/tháng 60 90
Kinh doanh thương mại lầu 3; cụ thể từng vị trí: (3.4.17; 3.4.18; 3.4.19; 3.4.20; 3.4.21; 3.4.22) USD/m2/tháng 48 72
Kinh doanh thương mại lầu 3 (khu vực còn lại) USD/m2/tháng 60 90
Kinh doanh ăn uống USD/m2/tháng 65 98
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) USD/m2/tháng 100 150
Mặt bằng kho USD/m2/tháng 35 53
Mặt bằng kinh doanh thương mại có diện tích dưới 5 m2 USD/vị trí/tháng 350 525
Mặt bằng kinh doanh thương mại có diện tích từ 5 m2 đến dưới 10 m2 USD/vị trí/tháng 700 1.050
II. Khu vực ngoài cách ly
1. Khu vực hạn chế
Kinh doanh thương mại VNĐ/m2/tháng 1.450.000 2.175.000
Quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 800.000 1.200.000
Kinh doanh ăn uống VNĐ/m2/tháng 1.600.000 2.400.000
Mặt bằng kho VNĐ/m2/tháng 700.000 1.050.000
Mặt bằng kinh doanh thương mại có diện tích dưới 5 m2 VNĐ/vị trí/tháng 8.000.000 12.000.000
Mặt bằng kinh doanh thương mại có diện tích từ 5 m2 đến dưới 10 m2 VNĐ/vị trí/tháng 16.000.000 24.000.000
2. Khu vực sảnh nhà ga
Sảnh ga quốc tế VNĐ/m2/tháng 700.000 1.050.000
Mặt bằng kho (Sảnh ga quốc tế) VNĐ/m2/tháng 350.000 525.000
Mặt bằng kinh doanh thương mại có diện tích dưới 5 m2 VNĐ/vị trí/tháng 4.000.000 6.000.000
Mặt bằng kinh doanh thương mại có diện tích từ 5 m2 đến dưới 10 m2 VNĐ/vị trí/tháng 8.000.000 12.000.000
3. Các hình thức kinh doanh khác
Mặt bằng đặt máy ATM, Kios banking (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 1 m2) VNĐ/máy/tháng 6.000.000 9.000.000
Mặt bằng đặt máy làm thủ tục hành khách tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 1 m2) VNĐ/máy/tháng 2.200.000 3.300.000
Mặt bằng đặt máy đóng gói hành lý (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 5 m2) VNĐ/máy/tháng 10.000.000   15.000.000
Đặt ghế mát xa (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 3 m2) VNĐ/ghế/tháng 3.000.000 4.500.000
4. Mặt bằng khác      
Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) VNĐ/m2/tháng 900.000 1.350.000
B. NHÀ GA QUỐC NỘI
I. Khu vực trong cách ly, hạn chế
Mặt bằng kinh doanh ăn, uống loại 1; Kinh doanh phòng khách hạng thương gia VNĐ/m2/tháng 720.000 1.080.000
Mặt bằng kinh doanh ăn, uống loại 2 VNĐ/m2/tháng 600.000 900.000
Mặt bằng kinh doanh khác (không phải kinh doanh ăn, uống) VNĐ/m2/tháng 720.000 1.080.000
Mặt bằng kho, bếp VNĐ/m2/tháng 300.000 450.000
Mặt bằng đặt quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 600.000 900.000
Mặt bằng kinh doanh thương mại có diện tích dưới 5 m2 VNĐ/vị trí /tháng 4.000.000 6.000.000
Mặt bằng kinh doanh thương mại có diện tích từ 5 m2 đến dưới 10 m2 VNĐ/vị trí /tháng 8.000.000 12.000.000
II. Khu vực ngoài cách ly
1. Khu vực sảnh nhà ga
Mặt bằng kinh doanh VNĐ/m2/tháng 600.000 900.000
Mặt bằng kho VNĐ/m2/tháng 250.000 375.000
Mặt bằng kinh doanh thương mại có diện tích dưới 5 m2 VNĐ/vị trí /tháng 3.000.000 4.500.000
Mặt bằng kinh doanh thương mại có diện tích từ 5 m2 đến dưới 10 m2 VNĐ/vị trí /tháng 6.000.000 9.000.000
2. Các hình thức kinh doanh khác
Mặt bằng đặt máy ATM, Kios banking (1 vị trí đặt máy có diện tích đến 1 m2) VNĐ/máy/tháng 5.000.000 7.500.000
Mặt bằng đặt máy làm thủ tục hành khách tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 1 m2) VNĐ/máy/tháng 2.200.000 3.300.000
Mặt bằng đặt máy đóng gói hành lý (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 5 m2) VNĐ/máy/tháng 8.000.000 12.000.000
Đặt ghế matxa (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 3 m2) VNĐ/ghế/tháng 2.000.000 3.000.000
Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) VNĐ/m2/tháng 650.000 975.000
Mặt bằng phòng tác nghiệp, phòng đặt máy, phòng nghỉ, trực ca… VNĐ/m2/tháng 300.000 450.000
      

6. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Danh mục Đơn vị tính Khung giá
Tối thiểu Tối đa
A. NHÀ GA QUỐC TẾ
1. Khu vực trong cách ly
1.1. Kinh doanh hàng miễn thuế      
Mặt bằng loại A USD/m2/tháng 55 82
Mặt bằng loại B USD/m2/tháng 45 68
Mặt bằng loại C USD/m2/tháng 30 45
1.2. Kinh doanh thương mại, dịch vụ      
Mặt bằng loại A USD/m2/tháng 46 68
Mặt bằng loại B USD/m2/tháng 37 56
Mặt bằng loại C USD/m2/tháng 25 38
1.3. Kinh doanh ăn uống      
Mặt bằng loại A USD/m2/tháng 37 55
Mặt bằng loại B USD/m2/tháng 30 45
Mặt bằng loại C USD/m2/tháng 20 30
1.4. Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch, v.v.)      
Mặt bằng loại A USD/m2/tháng 55 82
Mặt bằng loại B USD/m2/tháng 45 68
Mặt bằng loại C USD/m2/tháng 30 45
1.5. Sách báo, bưu điện      
Mặt bằng loại A USD/m2/tháng 27 41
Mặt bằng loại B USD/m2/tháng 23 34
Mặt bằng loại C USD/m2/tháng 15 23
1.6. Mặt bằng quầy hành lý thất lạc USD/quầy/tháng 315 473
1.7. Mặt bằng quầy vé giờ chót USD/m2/tháng 23 35
1.8. Mặt bằng phòng khách hạng thương gia USD/m2/tháng 33 50
1.9. Mặt bằng phòng chờ riêng USD/m2/tháng 35 53
1.10. Mặt bằng có diện tích <10m2 USD/quầy/ tháng 333 500
1.11. Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) và mặt bằng khác (phòng tác nghiệp, phòng nghỉ, trực ca…) USD/m2/tháng 32 48
1.12. Mặt bằng đặt máy ATM USD/máy/tháng 180 270
2. Khu vực ngoài cách ly       
2.1. Kinh doanh thương mại, dịch vụ      
Mặt bằng loại A VNĐ/m2/tháng 1.039.000 1.559.000
Mặt bằng loại B VNĐ/m2/tháng 857.000 1.286.000
Mặt bằng loại C VNĐ/m2/tháng 572.000 857.000
2.2. Kinh doanh ăn uống      
Mặt bằng loại A VNĐ/m2/tháng 831.000 1.247.000
Mặt bằng loại B VNĐ/m2/tháng 686.000 1.029.000
Mặt bằng loại C VNĐ/m2/tháng 457.000 686.000
2.3. Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch, v.v.)      
Mặt bằng loại A VNĐ/m2/tháng 1.247.000 1.871.000
Mặt bằng loại B VNĐ/m2/tháng 1.029.000 1.543.000
Mặt bằng loại C VNĐ/m2/tháng 686.000 1.029.000
2.4. Sách báo, bưu điện      
Mặt bằng loại A VNĐ/m2/tháng 626.000 935.000
Mặt bằng loại B VNĐ/m2/tháng 514.000 772.000
Mặt bằng loại C VNĐ/m2/tháng 343.000 514.000
2.5. Mặt bằng quầy vé giờ chót VNĐ/m2/tháng 531.000 797.000
2.6. Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) và mặt bằng khác (phòng tác nghiệp, phòng nghỉ, trực ca…) VNĐ/m2/tháng 720.000 1.080.000
2.7. Mặt bằng phòng chờ riêng VNĐ/m2/tháng 805.000 1.207.000
2.8. Mặt bằng kho      
Kho trong nhà VNĐ/m2/tháng 410.000 615.000
Kho ngoài nhà VNĐ/m2/tháng 319.000 478.000
2.9. Mặt bằng đặt trang thiết bị VNĐ/vị trí/tháng 4.099.000 6.148.000
2.10. Mặt bằng có diện tích <10m2 VNĐ/quầy/tháng 7.590.000 11.385.000
2.11. Mặt bằng khác      
Đặt máy bán hàng tự động VNĐ/vị trí/tháng 1.032.000 1.548.000
Đặt máy ATM (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 01m2) VNĐ/vị trí/tháng 4.099.000 6.148.000
Đặt máy đóng gói hành lý (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 01 m2) VNĐ/vị trí/tháng 10.000.000 15.000.000
Đặt máy làm thủ tục hành khách tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 01m2) VNĐ/vị trí/tháng 2.000.000 3.000.000
B. NHÀ GA QUỐC NỘI
  1. Khu vực trong cách ly
Kinh doanh sách báo, bưu điện VNĐ/m2/tháng 400.000 600.000
Kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 600.000 900.000
Kinh doanh ăn uống VNĐ/m2/tháng 500.000 750.000
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) VNĐ/m2/tháng 500.000 750.000
Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch) VNĐ/m2/tháng 500.000 750.000
Kinh doanh khác (không bao gồm ăn, uống, sách báo, bưu điện, miễn thuế...) VNĐ/m2/tháng 450.000 675.000
Đặt máy bán hàng tự động VNĐ/máy/tháng 1.000.000 1.500.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 2.000.000 3.000.000
2. Khu vực ngoài cách ly
Kinh doanh sách báo, bưu điện VNĐ/m2/tháng 350.000 525.000
Kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 450.000 675.000
Kinh doanh ăn uống VNĐ/m2/tháng 400.000 600.000
Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch) VNĐ/m2/tháng 500.000 750.000
Kinh doanh khác (không bao gồm ăn, uống, sách báo, bưu điện, miễn thuế...) VNĐ/m2/tháng 450.000 675.000
Đặt máy bán hàng tự động VNĐ/máy/tháng 1.000.000 1.500.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 2.000.000 3.000.000
Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) VNĐ/m2/tháng 650.000 975.000
     

7. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Cam Ranh

Danh mục Đơn vị tính Khung giá
Tối thiểu Tối đa
A. NHÀ GA QUỐC TẾ
  1. Khu vực trong cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) USD/m2/tháng 15 23
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) USD/m2/tháng 14 21
Mặt bằng đặt máy ATM USD/máy/tháng 136 204
  1. Khu vực ngoài cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 190.000 285.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 3.000.000 4.500.000
B. NHÀ GA QUỐC NỘI
1. Khu vực trong cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 225.000 338.000
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) VNĐ/m2/tháng 225.000 338.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 3.000.000 4.500.000
2. Khu vực ngoài cách ly 
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 150.000 225.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 3.000.000 4.500.000
Khu vực còn lại VNĐ/m2/tháng 110.000 165.000
Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) VNĐ/m2/tháng 35.000 53.000

8. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Cần Thơ

Danh mục Đơn vị tính Khung giá
Tối thiểu Tối đa
A. NHÀ GA QUỐC TẾ
  1. Khu vực trong cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) USD/m2/tháng 60 90
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) USD/m2/tháng 70 105
Kinh doanh sách báo, bưu điện USD/m2/tháng 15 23
Mặt bằng đặt máy ATM USD/máy/tháng 75 113
2. Khu vực ngoài cách ly       
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 1.100.000 1.650.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 1.600.000 2.500.000
B. NHÀ GA QUỐC NỘI
  1. Khu vực trong cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 800.000 1.200.000
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) VNĐ/m2/tháng 500.000 750.000
Kinh doanh sách báo, bưu điện VNĐ/m2/tháng 300.000 450.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 1.500.000 2.250.000
2. Khu vực ngoài cách ly 
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 700.000 1.050.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 1.500.000 2.250.000
Thuê khác VNĐ/ m2/tháng 200.000 300.000

9. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Cát Bi

Danh mục Đơn vị tính Khung giá
Tối thiểu Tối đa
A. NHÀ GA QUỐC TẾ
  1. Khu vực trong cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) USD/m2/tháng 20 68
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) USD/m2/tháng 32 48
Mặt bằng đặt máy ATM USD/máy/tháng 90 135
Đặt ghế mát xa (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 2 m2) USD/ghế/tháng 68 102
2. Khu vực ngoài cách ly 
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 600.000 900.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 2.000.000 3.000.000
Đặt ghế matxa (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 2 m2) VNĐ/ghế/tháng 1.500.000 2.250.000
B. NHÀ GA QUỐC NỘI
  1. Khu vực trong cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại VNĐ/m2/tháng 600.000 900.000
Mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 300.000 450.000
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) VNĐ/m2/tháng 600.000 900.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 1.500.000 2.250.000
Đặt ghế matxa (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 2 m2) VNĐ/ghế/tháng 1.500.000 2.250.000
2. Khu vực ngoài cách ly   
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) tầng 2 VNĐ/m2/tháng 500.000 750.000
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) tầng 1 VNĐ/m2/tháng 400.000 600.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 1.500.000 2.250.000
Đặt ghế matxa (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 2 m2) VNĐ/ghế/tháng 1.500.000 2.250.000
Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) VNĐ/m2/tháng 300.000 450.000
Thuê khác VNĐ/m2/tháng 200.000 300.000

10. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Phú Bài

Danh mục Đơn vị tính Khung giá
Tối thiểu Tối đa
A. NHÀ GA QUỐC TẾ
1. Khu vực trong cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) USD/m2/tháng 50 75
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) USD/m2/tháng 30 45
Mặt bằng đặt máy ATM USD/máy/tháng 45 67
2. Khu vực ngoài cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 900.000 1.350.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 1.000.000 1.500.000
B. NHÀ GA QUỐC NỘI
1. Khu vực trong cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 450.000 675.000
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) VNĐ/m2/tháng 400.000 600.000
Mặt bằng làm quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch,) VNĐ/m2/tháng 200.000 300.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 1.000.000 1.500.000
2. Khu vực ngoài cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 300.000 450.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 1.000.000 1.500.000
Thuê mặt bằng khác VNĐ/m2/tháng 50.000 75.000
     

11. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Phú Quốc

Danh mục Đơn vị tính Khung giá
Tối thiểu Tối đa
A. NHÀ GA QUỐC TẾ
1. Khu vực trong cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) USD/m2/tháng 60 90
Kinh doanh ăn uống USD/m2/tháng 65 98
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) USD/m2/tháng 70 105
Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch, ...) USD/m2/tháng 60 90
Mặt bằng đặt máy ATM USD/máy/tháng 113 170
2. Khu vực ngoài cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 600.000 900.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 2.500.000 3.750.000
B. NHÀ GA QUỐC NỘI
1. Khu vực trong cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 600.000 900.000
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) VNĐ/m2/tháng 600.000 900.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 2.000.000 3.000.000
2. Khu vực ngoài cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 500.000 750.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 2.000.000 3.000.000
Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) VNĐ/m2/tháng 300.000 450.000
Thuê khác VNĐ/m2/tháng 200.000 300.000

         12. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Vinh

Danh mục Đơn vị tính Khung giá
Tối thiểu Tối đa
A. NHÀ GA QUỐC TẾ
1. Khu vực trong cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) USD/m2/tháng 14 21
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) USD/m2/tháng 14 21
Mặt bằng đặt máy ATM USD/máy/tháng 90 135
2. Khu vực ngoài cách ly      
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 200.000 300.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 2.000.000 3.000.000
  B. NHÀ GA QUỐC NỘI
1. Khu vực trong cách ly      
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 225.000 337.500
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) VNĐ/m2/tháng 225.000 337.500
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 2.000.000 3.000.000
2. Khu vực ngoài cách ly      
Mặt bằng kinh doanh thương mại tầng 1 VNĐ/m2/tháng 150.000 225.000
Mặt bằng kinh doanh thương mại tầng 2 VNĐ/m2/tháng 175.000 262.500
Mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 300.000 450.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 2.000.000 3.000.000

         13. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Buôn Mê Thuột

Danh mục Đơn vị tính Khung giá
Tối thiểu Tối đa
  1. Khu vực trong cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 400.000 600.000
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) VNĐ/m2/tháng 300.000 450.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 1.000.000 1.500.000
  1. Khu vực ngoài cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 300.000 450.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 1.000.000 1.500.000
Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) VNĐ/m2/tháng 150.000 225.000
Thuê khác VNĐ/m2/tháng 120.000 180.000
      

                   14. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Liên Khương

Danh mục Đơn vị tính Khung giá
Tối thiểu Tối đa
1. Khu vực trong cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 400.000 600.000
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) VNĐ/m2/tháng 350.000 525.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 1.200.000 1.800.000
2. Khu vực ngoài cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 350.000 525.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 1.200.000 1.800.000
Thuê khác VNĐ/m2/tháng 100.000 150.000
      

         15. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Cà Mau

Danh mục Đơn vị tính Khung giá
Tối thiểu Tối đa
  1. Khu vực trong cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 100.000 150.000
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) VNĐ/m2/tháng 100.000 150.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 500.000 750.000
  1. Khu vực ngoài cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 50.000 75.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 500.000 750.000
Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) VNĐ/m2/tháng 100.000 150.000
Thuê khác VNĐ/m2/tháng 50.000 75.000

         16. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Chu Lai

Danh mục Đơn vị tính Khung giá
Tối thiểu Tối đa
  1. Khu vực trong cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 95.000 142.500
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) VNĐ/m2/tháng 100.000 150.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 500.000 750.000
2. Khu vực ngoài cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 60.000 90.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 500.000 750.000
Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) VNĐ/m2/tháng 60.000 90.000
Thuê khác VNĐ/m2/tháng 50.000 75.000
  17. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Côn Đảo
Danh mục Đơn vị tính Khung giá
Tối thiểu Tối đa
  1. Khu vực trong cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 200.000 300.000
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) VNĐ/m2/tháng 150.000 225.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 500.000 750.000
2. Khu vực ngoài cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 100.000 150.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 500.000 750.000
Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) VNĐ/m2/tháng 100.000 150.000
Thuê khác VNĐ/m2/tháng 50.000 75.000

18. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Điện Biên

Danh mục Đơn vị tính Khung giá
Tối thiểu Tối đa
1. Khu vực trong cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 80.000 120.000
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) VNĐ/m2/tháng 100.000 150.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 200.000 300.000
2. Khu vực ngoài cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 80.000 120.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 200.000 300.000
Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) VNĐ/m2/tháng 100.000 150.000
Thuê khác VNĐ/m2/tháng 50.000 75.000

         19. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Đồng Hới

Danh mục Đơn vị tính Khung giá
Tối thiểu Tối đa
1. Khu vực trong cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 200.000 300.000
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) VNĐ/m2/tháng 100.000 150.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 800.000 1.200.000
2. Khu vực ngoài cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 100.000 150.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 800.000 1.200.000
Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) VNĐ/m2/tháng 100.000 150.000
Thuê khác VNĐ/m2/tháng 40.000 60.000

20. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Phù Cát

          Danh mục Đơn vị tính Khung giá
Tối thiểu Tối đa
1. Khu vực trong cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 200.000 300.000
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) VNĐ/m2/tháng 150.000 225.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 500.000 750.000
2. Khu vực ngoài cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 100.000 150.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 500.000 750.000
Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) VNĐ/m2/tháng 100.000 150.000
Thuê khác VNĐ/m2/tháng 30.000 45.000

21. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Pleiku

Danh mục Đơn vị tính Khung giá
Tối thiểu Tối đa
1. Khu vực trong cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 200.000 300.000
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) VNĐ/m2/tháng 150.000 225.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 500.000 750.000
2. Khu vực ngoài cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 100.000 150.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 500.000 750.000
Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) VNĐ/m2/tháng 100.000 150.000
Thuê khác VNĐ/m2/tháng 50.000 75.000

22. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Rạch Giá

Danh mục Đơn vị tính Khung giá
Tối thiểu Tối đa
1. Khu vực trong cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 100.000 150.000
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) VNĐ/m2/tháng 50.000 75.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 500.000 750.000
2. Khu vực ngoài cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 100.000 150.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 500.000 750.000
Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) VNĐ/m2/tháng 100.000 150.000
Thuê khác VNĐ/m2/tháng 50.000 75.000

23. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Tuy Hòa

Danh mục Đơn vị tính Khung giá
Tối thiểu Tối đa
1. Khu vực trong cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 200.000 300.000
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) VNĐ/m2/tháng 150.000 225.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 500.000 750.000
2. Khu vực ngoài cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 100.000 150.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 500.000 750.000
Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) VNĐ/m2/tháng 100.000 150.000
Thuê khác VNĐ/m2/tháng 50.000 75.000
     

24. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Thọ Xuân

Danh mục Đơn vị tính Khung giá
Tối thiểu Tối đa
1. Khu vực trong cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 80.000 120.000
Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) VNĐ/m2/tháng 100.000 150.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 800.000 1.200.000
2. Khu vực ngoài cách ly
Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 35.000 53.000
Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/máy/tháng 800.000 1.200.000
Kinh doanh sách báo, điện tử VNĐ/m2/tháng 40.000 60.000
Quầy giao dịch ngân hàng VNĐ/m2/tháng 50.000 75.000
Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) VNĐ/m2/tháng 100.000 150.000
Mặt bằng kinh doanh khác trong nhà ga VNĐ/m2/tháng 120.000 180.000
Mặt bằng đặt máy bán hàng tự động, máy đóng gói hành lý VNĐ/máy/tháng 1.000.000 1.500.000

25. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Vân Đồn

Danh mục Đơn vị tính Khung giá
Tối thiểu Tối đa
  1. NHÀ GA QUỐC TẾ
1. Khu vực trong cách ly   
1.1. Kinh doanh hàng miễn thuế   
Mặt bằng loại A USD/m2/tháng 56 83
Mặt bằng loại B USD/m2/tháng 46 69
Mặt bằng loại C USD/m2/tháng 29 44
1.2. Kinh doanh thương mại, dịch vụ   
Mặt bằng loại A USD/m2/tháng 46 69
Mặt bằng loại B USD/m2/tháng 38 57
Mặt bằng loại C USD/m2/tháng 26 40
1.3. Kinh doanh ăn uống   
Mặt bằng loại A USD/m2/tháng 36 54
Mặt bằng loại B USD/m2/tháng 29 44
Mặt bằng loại C USD/m2/tháng 21 32
1.4. Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch, …)   
Mặt bằng loại A USD/m2/tháng 56 83
Mặt bằng loại B USD/m2/tháng 46 69
Mặt bằng loại C USD/m2/tháng 29 44
1.5. Sách báo, bưu điện   
Mặt bằng loại A USD/m2/tháng 26 40
Mặt bằng loại B USD/m2/tháng 24 36
Mặt bằng loại C USD/m2/tháng 15 22
1.6. Mặt bằng quầy hành lý thất lạc USD/m2/tháng 25 38
1.8. Mặt bằng phòng khách hạng thương gia USD/m2/tháng 34 52
1.9. Mặt bằng phòng chờ riêng USD/m2/tháng 34 52
1.10. Mặt bằng có diện tích <10 m2 USD/m2/ tháng 34 52
1.11. Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) USD/m2/tháng 33 50
1.12. Mặt bằng đặt máy ATM USD/máy/ tháng 181 272
2. Khu vực ngoài cách ly   
2.1. Kinh doanh thương mại, dịch vụ   
Mặt bằng loại A VNĐ/m2/tháng 1.020.000 1.530.000
Mặt bằng loại B VNĐ/m2/tháng 840.000 1.260.000
Mặt bằng loại C VNĐ/m2/tháng 600.000 900.000
2.2. Kinh doanh ăn uống   
Mặt bằng loại A VNĐ/m2/tháng 810.000 1.215.000
Mặt bằng loại B VNĐ/m2/tháng 660.000 990.000
Mặt bằng loại C VNĐ/m2/tháng 480.000 720.000
2.3. Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch, …)   
Mặt bằng loại A VNĐ/m2/tháng 1.230.000 1.845.000
Mặt bằng loại B VNĐ/m2/tháng 1.050.000 1.575.000
Mặt bằng loại C VNĐ/m2/tháng 660.000 990.000
2.4. Sách báo, bưu điện   
Mặt bằng loại A VNĐ/m2/tháng 660.000 990.000
Mặt bằng loại B VNĐ/m2/tháng 540.000 810.000
Mặt bằng loại C VNĐ/m2/tháng 360.000 540.000
2.5. Mặt bằng quầy vé giờ chót VNĐ/m2/tháng 510.000 765.000
2.6. Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) và mặt bằng khác (phòng tác nghiệp, phòng nghỉ, trực ca...) VNĐ/m2/tháng 750.000 1.125.000
2.7. Mặt bằng phòng chờ riêng VNĐ/m2/tháng 780.000 1.170.000
2.8. Mặt bằng kho trong nhà VNĐ/m2/tháng 390.000 585.000
2.9. Mặt bằng kho ngoài nhà VNĐ/m2/tháng 300.000 450.000
2.10. Mặt bằng đặt trang thiết bị VNĐ/m2/tháng 390.000 585.000
2.11. Mặt bằng có diện tích <10 m2 VNĐ/m2/tháng 780.000 1.170.000
2.12. Đặt máy bán hàng tự động VNĐ/m2/tháng 1.050.000 1.575.000
2.13. Đặt máy ATM VNĐ/m2/tháng 4.080.000 6.120.000
2.14. Đặt máy đóng gói hành lý (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 05 m2) VNĐ/m2/tháng 1.980.000 2.970.000
2.15. Đặt máy làm thủ tục hành khách tự động VNĐ/m2/tháng 1.980.000 2.970.000
  1. NHÀ GA QUỐC NỘI
1. Khu vực trong cách ly   
1.1. Kinh doanh sách báo, bưu điện VNĐ/m2/tháng 420.000 630.000
1.2. Kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 630.000 945.000
1.3. Kinh doanh, ăn uống VNĐ/m2/tháng 480.000 720.000
1.4. Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP) VNĐ/m2/tháng 480.000 720.000
1.5. Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch) VNĐ/m2/tháng 480.000 720.000
1.6. Kinh doanh khác VNĐ/m2/tháng 480.000 720.000
1.7. Đặt máy bán hàng tự động VNĐ/m2/tháng 1.020.000 1.530.000
1.8. Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/m2/tháng 1.980.000 2.970.000
2. Khu vực ngoài cách ly   
2.1. Kinh doanh sách báo, bưu điện VNĐ/m2/tháng 330.000 495.000
2.2. Kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) VNĐ/m2/tháng 480.000 720.000
2.3 Kinh doanh ăn uống VNĐ/m2/tháng 420.000 630.000
2.4. Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch) VNĐ/m2/tháng 480.000 720.000
2.5. Kinh doanh khác VNĐ/m2/tháng 480.000 720.000
2.6. Đặt máy bán hàng tự động VNĐ/m2/tháng 1.020.000 1.530.000
2.7. Mặt bằng đặt máy ATM VNĐ/m2/tháng 1.980.000 2.970.000
2.8. Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) VNĐ/m2/tháng 630.000 945.000