vanban.org

Điều 15. Khung giá dịch vụ cho thuê cầu dẫn khách — Thông tư 53/2019/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 44/2024/TT-BGTVT · 15/11/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 13/2024/TT-BGTVT · 15/05/2024
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 31/12/2019 Hiệu lực 15/03/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 6 năm
Thông tư số 53/2019/TT-BGTVT Quy định mức giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam · 53/2019/TT-BGTVT
01/01/202544/2024/TT-BGTVTBãi bỏ Đang xem 01/07/202413/2024/TT-BGTVTBãi bỏ 15/03/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 53/2019/TT-BGTVT › Chương II › Mục 2 › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Khung giá dịch vụ cho thuê cầu dẫn khách

1. Đối tượng thu tiền sử dụng dịch vụ: đơn vị được cấp giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không (cung cấp dịch vụ cho thuê cầu dẫn khách).

2. Đối tượng thanh toán tiền sử dụng dịch vụ: các nhà vận chuyển, đơn vị cung ứng dịch vụ mặt đất có nhu cầu sử dụng dịch vụ này tại các cảng hàng không, sân bay Việt Nam.

3. Khung giá dịch vụ áp dụng đối với chuyến bay quốc tế

Thời gian sử dụng Khung giá (USD/lần chuyến)
Tối thiểu Tối đa
1/ Tàu bay dưới 240 ghế    
- Đến 2 giờ đầu tiên 85 120
- Mỗi 30 phút tiếp theo (USD/30 phút) 28 40
2/ Tàu bay từ 240 ghế trở lên    
- Đến 2 giờ đầu tiên 125 200
- Mỗi 30 phút tiếp theo (USD/30 phút) 35 50

4. Khung giá dịch vụ áp dụng đối với chuyến bay nội địa

Thời gian sử dụng Khung giá (VNĐ/lần chuyến)
Tối thiểu Tối đa
1/ Tàu bay dưới 240 ghế    
- Đến 2 giờ đầu tiên 735.000 1.050.000
- Mỗi 30 phút tiếp theo (VNĐ/30 phút) 280.000 400.000
2/ Tàu bay từ 240 ghế trở lên    
- Đến 2 giờ đầu tiên 1.120.000 1.600.000
- Mỗi 30 phút tiếp theo (VNĐ/30 phút) 420.000 600.000

5. Đối với chuyến bay nội địa kết hợp quốc tế: thu bằng 65% mức thu tương ứng đối với chuyến bay quốc tế.