vanban.org

Điều 7. Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an ninh hàng không — Thông tư 43/2017/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/06/2023 Thay thế: 34/2022/TT-BGTVT · 22/12/2022 Sửa đổi, bổ sung: 28/2020/TT-BGTVT · 29/10/2020
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 16/11/2017 Hiệu lực 15/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời thông tư · 7 phiên bản · 16 năm
Thông tư số 34/2022/TT-BGTVT Quy định về Chương trình đào tạo, huấn luyện an ninh hàng không Việt Nam · 34/2022/TT-BGTVT
Thông tư số 43/2017/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện an ninh hàng không · 43/2017/TT-BGTVT
Thông tư số 29/2014/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không · 29/2014/TT-BGTVT
Thông tư số 25/2009/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không · 25/2009/TT-BGTVT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 43/2017/TT-BGTVT › Chương I › Mục 1 › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an ninh hàng không

1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức, kỹ năng, nghiệp vụ về quản lý an ninh hàng không.

2. Đối tượng: cán bộ quản lý các cấp trong lực lượng kiểm soát an ninh hàng không của doanh nghiệp cảng hàng không, hãng hàng không Việt Nam, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay, thiết bị tàu bay, doanh nghiệp kinh doanh hoạt động hàng không chung được xác định trong chương trình an ninh hàng không và quy chế an ninh hàng không.

3. Thời gian: 40 giờ lý thuyết.

4. Phân bổ thời gian các môn học:

SỐ TT NỘI DUNG THỜI GIAN
1 An ninh hàng không 4
2 An ninh cảng hàng không, sân bay 4
3 Đối phó với sự cố an ninh hàng không 4
4 Môi trường an ninh hàng không toàn cầu 4
5 Vai trò và hoạt động của các tổ chức trong khu vực và quốc tế 2
6 Các quy định về an ninh hàng không của quốc gia và quốc tế 4
7 Các cơ quan quốc gia và nhà chức trách hàng không dân dụng 4
8 Công nghệ về cơ sở hạ tầng, trang thiết bị an ninh hàng không 4
9 Nguồn lực bảo đảm an ninh hàng không 4
10 Chương trình kiểm soát chất lượng nội bộ 2
11 Kế hoạch khẩn nguy 2
Kiểm tra cuối khóa 2
Tổng cộng 40