Điều 12. Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ an ninh kiểm soát
1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức, quy định mới và thực hành nâng cao kỹ năng nghiệp vụ kiểm soát, giám sát an ninh hàng không.
2. Đối tượng: nhân viên an ninh kiểm soát.
3. Thời gian: 24 giờ. Trong đó, lý thuyết: 12 giờ; thực hành: 12 giờ.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
| SỐ TT | NỘI DUNG | THỜI GIAN | ||
|---|---|---|---|---|
| TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | |||
| LÝ THUYẾT | THỰC HÀNH | |||
| 1 | Cập nhật các văn bản pháp luật, quy định liên quan đến công tác đảm bảo an ninh hàng không; tình hình an ninh hàng không trong nước và thế giới | 2 | 2 | 0 |
| 2 | Âm mưu, phương thức, thủ đoạn mới của các tổ chức tội phạm, khủng bố | 2 | 2 | 0 |
| 3 | Tuần tra và canh gác | 2 | 2 | 0 |
| 4 | Bảo vệ tàu bay | 2 | 2 | 0 |
| 5 | Kiểm soát an ninh khu vực hạn chế | 2 | 2 | 0 |
| 6 | Kiểm tra bằng cổng từ và thiết bị phát hiện kim loại cầm tay | 2 | 0 | 2 |
| 7 | Kiểm tra bằng thiết bị phát hiện chất nổ | 2 | 0 | 2 |
| 8 | Kiểm tra trực quan người, phương tiện, đồ vật | 2 | 0 | 2 |
| 9 | Kiểm tra, lục soát người, tàu bay, phương tiện, nhà ga, đồ vật không xác nhận được chủ | 2 | 0 | 2 |
| 10 | Giám sát bằng hệ thống camera | 2 | 0 | 2 |
| Kiểm tra cuối khóa | 4 | 2 | 2 | |
| Tổng cộng | 24 | 12 | 12 | |