Điều 10. Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát viên an ninh hàng không
1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức an ninh hàng không, phương pháp và kỹ năng, nghiệp vụ kiểm tra, giám sát an ninh hàng không.
2. Đối tượng: người được lựa chọn làm giám sát viên an ninh hàng không, giám sát viên an ninh nội bộ; có thời gian làm việc trong lĩnh vực an ninh hàng không ít nhất là 01 (một) năm.
3. Thời gian: 56 giờ. Trong đó, lý thuyết: 40 giờ; thực hành: 16 giờ.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
| SỐ TT | NỘI DUNG | THỜI GIAN | ||
|---|---|---|---|---|
| TỔNG SỐ | LÝ THUYẾT | THỰC HÀNH | ||
| 1 | Nội dung chương trình an ninh hàng không quốc gia | 8 | 8 | 0 |
| 2 | Khái niệm về kiểm tra, giám sát an ninh hàng không | 4 | 4 | 0 |
| 3 | Công tác chuẩn bị tiến hành kiểm tra, giám sát | 4 | 4 | 0 |
| 4 | Phương pháp thực hiện kiểm tra, giám sát | 4 | 4 | 0 |
| 5 | Nhiệm vụ, kỹ năng của giám sát viên an ninh hàng không, giám sát viên an ninh nội bộ | 4 | 4 | 0 |
| 6 | Trang thiết bị hỗ trợ kiểm tra, giám sát an ninh hàng không | 4 | 4 | 0 |
| 7 | Quy trình thực hiện kiểm tra, giám sát | 6 | 6 | 0 |
| 8 | Thực tập, viết báo cáo | 20 | 4 | 16 |
| Kiểm tra cuối khóa | 2 | 2 | 0 | |
| Tổng cộng | 56 | 40 | 16 | |