vanban.org

Điều 10. Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát viên an ninh hàng không — Thông tư 43/2017/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/06/2023 Thay thế: 34/2022/TT-BGTVT · 22/12/2022 Sửa đổi, bổ sung: 28/2020/TT-BGTVT · 29/10/2020
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 16/11/2017 Hiệu lực 15/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời thông tư · 7 phiên bản · 16 năm
Thông tư số 34/2022/TT-BGTVT Quy định về Chương trình đào tạo, huấn luyện an ninh hàng không Việt Nam · 34/2022/TT-BGTVT
Thông tư số 43/2017/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện an ninh hàng không · 43/2017/TT-BGTVT
Thông tư số 29/2014/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không · 29/2014/TT-BGTVT
Thông tư số 25/2009/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không · 25/2009/TT-BGTVT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 43/2017/TT-BGTVT › Chương I › Mục 1 › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát viên an ninh hàng không

1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức an ninh hàng không, phương pháp và kỹ năng, nghiệp vụ kiểm tra, giám sát an ninh hàng không.

2. Đối tượng: người được lựa chọn làm giám sát viên an ninh hàng không, giám sát viên an ninh nội bộ; có thời gian làm việc trong lĩnh vực an ninh hàng không ít nhất là 01 (một) năm.

3. Thời gian: 56 giờ. Trong đó, lý thuyết: 40 giờ; thực hành: 16 giờ.

4. Phân bổ thời gian các môn học:

SỐ TT NỘI DUNG THỜI GIAN
TỔNG SỐ LÝ THUYẾT THỰC HÀNH
1 Nội dung chương trình an ninh hàng không quốc gia 8 8 0
2 Khái niệm về kiểm tra, giám sát an ninh hàng không 4 4 0
3 Công tác chuẩn bị tiến hành kiểm tra, giám sát 4 4 0
4 Phương pháp thực hiện kiểm tra, giám sát 4 4 0
5 Nhiệm vụ, kỹ năng của giám sát viên an ninh hàng không, giám sát viên an ninh nội bộ 4 4 0
6 Trang thiết bị hỗ trợ kiểm tra, giám sát an ninh hàng không 4 4 0
7 Quy trình thực hiện kiểm tra, giám sát 6 6 0
8 Thực tập, viết báo cáo 20 4 16
  Kiểm tra cuối khóa 2 2 0
Tổng cộng 56 40 16