vanban.org

Điều 4. Chương trình đào tạo nghiệp vụ an ninh soi chiếu — Thông tư 43/2017/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/06/2023 Thay thế: 34/2022/TT-BGTVT · 22/12/2022 Sửa đổi, bổ sung: 28/2020/TT-BGTVT · 29/10/2020
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 16/11/2017 Hiệu lực 15/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời thông tư · 7 phiên bản · 16 năm
Thông tư số 34/2022/TT-BGTVT Quy định về Chương trình đào tạo, huấn luyện an ninh hàng không Việt Nam · 34/2022/TT-BGTVT
Thông tư số 43/2017/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện an ninh hàng không · 43/2017/TT-BGTVT
Thông tư số 29/2014/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không · 29/2014/TT-BGTVT
Thông tư số 25/2009/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không · 25/2009/TT-BGTVT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 43/2017/TT-BGTVT › Chương I › Mục 1 › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Chương trình đào tạo nghiệp vụ an ninh soi chiếu

1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức nghiệp vụ, kỹ năng và thái độ ứng xử trong kiểm tra, soi chiếu an ninh hàng không đối với hành khách, hành lý, hàng hóa, bưu gửi và các đồ vật đưa lên tàu bay.

2. Đối tượng tham dự khóa học: là công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên có lý lịch rõ ràng, đủ sức khỏe, tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên.

3. Thời gian khóa học: 516 giờ. Trong đó, lý thuyết: 306 giờ; thực hành: 210 giờ.

4. Phân bổ thời gian các môn học:

  SỐ TT     TÊN MÔN HỌC THỜI GIAN  
  TỔNG SỐ TRONG ĐÓ
LÝ THUYẾT THỰC HÀNH
I Các môn học chung 96 96 0
1 Khái quát chung về ngành hàng không dân dụng 8 8 0
2 Vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hóa 8 8 0
3 Pháp luật về hàng không dân dụng; pháp luật về an ninh hàng không 20 20 0
4 Tiếng Anh giao tiếp chuyên ngành hàng không 60 60 0
II Các môn học chung về an ninh hàng không 188 140 48
1 An ninh hàng không; an ninh cảng hàng không, sân bay 20 20 0
2 Tâm lý học tội phạm, tâm lý hành khách 24 24 0
3 Đối phó với sự cố an ninh hàng không 8 8 0
4 Xử lý thông tin đe dọa bom 4 4 0
5 Các cơ quan thực thi pháp luật tại cảng hàng không, sân bay 4 4 0
6 Trách nhiệm bảo đảm an ninh hàng không của người khai thác cảng hàng không, người khai thác tàu bay 4 4 0
7 Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không 20 20 0
8 Giới thiệu về thiết bị an ninh hàng không 12 12 0
9 Xử lý vụ việc vi phạm an ninh hàng không 16 12 4
10 Sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ, thiết bị thông tin liên lạc 8 8 0
11 Kiểm tra, lục soát người, tàu bay, phương tiện, nhà ga, đồ vật không xác nhận được chủ 20 8 12
12 Bảo vệ hiện trường 8 8 0
13 Lễ tiết, tác phong an ninh hàng không 16 8 8
14 Kỹ năng tự vệ 24 0 24
III Các môn học nghiệp vụ chuyên ngành an ninh soi chiếu 232 70 162
1 Quy trình kiểm tra soi chiếu an ninh hàng không đối với người, hành lý, hàng hóa, bưu gửi 8 8 0
2 Các thủ đoạn che giấu vật phẩm nguy hiểm 10 4 6
3 Kiểm tra trực quan người 20 4 16
4 Kiểm tra trực quan hành lý, hàng hóa 20 4 16
5 Kiểm tra giấy tờ hành khách sử dụng để làm thủ tục đi tàu bay 20 4 16
6 Kiểm tra, nhận biết vũ khí, chất nổ, vật phẩm nguy hiểm khác bằng máy soi tia X 40 10 30
7 Kiểm tra, nhận biết vũ khí, chất nổ, vật phẩm nguy hiểm khác bằng cổng từ và thiết bị phát hiện kim loại cầm tay 20 4 16
8 Xử lý vật nghi ngờ là chất nổ, thiết bị nổ; vũ khí, vật phẩm nguy hiểm 16 8 8
9 Kiểm tra hành khách đặc biệt 8 4 4
10 Kiểm tra hành khách là bệnh nhân, người khuyết tật 8 4 4
11 Kiểm tra bằng thiết bị phát hiện chất nổ 4 0 4
12 Xử lý trường hợp từ chối kiểm tra soi chiếu an ninh hàng không 4 4 0
13 Đồng bộ hành khách, hành lý 10 10 0
14 Thực tập có hướng dẫn, giám sát của cán bộ thuộc đơn vị an ninh hàng không 40 0 40
Kiểm tra cuối khóa 4 2 2
Tổng cộng 516 306 210