Điều 13. Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ an ninh cơ động
1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức, quy định mới và thực hành nâng cao kỹ năng nghiệp vụ an ninh cơ động.
2. Đối tượng: nhân viên an ninh cơ động.
3. Thời gian: 62 giờ. Trong đó, lý thuyết: 12 giờ; thực hành: 50 giờ.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
| SỐ TT | NỘI DUNG | THỜI GIAN | ||
|---|---|---|---|---|
| TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | |||
| LÝ THUYẾT | THỰC HÀNH | |||
| 1 | Cập nhật các văn bản pháp luật, quy định liên quan đến an ninh hàng không; tình hình an ninh hàng không trong nước và thế giới | 2 | 2 | 0 |
| 2 | Âm mưu, phương thức, thủ đoạn mới của các tổ chức tội phạm, khủng bố | 2 | 2 | 0 |
| 3 | Tuần tra và canh gác | 2 | 0 | 2 |
| 4 | Hộ tống người và hàng hóa | 2 | 0 | 2 |
| 5 | Kiểm tra, lục soát người, tàu bay, phương tiện, nhà ga, đồ vật không xác nhận được chủ | 4 | 0 | 4 |
| 6 | Kiểm soát đám đông gây rối | 2 | 2 | 0 |
| 7 | Kiểm tra bằng thiết bị phát hiện kim loại cầm tay | 2 | 0 | 2 |
| 8 | Kiểm tra bằng thiết bị phát hiện chất nổ | 2 | 0 | 2 |
| 9 | Nhận biết, xử lý vũ khí, vật phẩm nguy hiểm; bom, mìn, vật liệu nổ | 4 | 0 | 4 |
| 10 | Bảo vệ hiện trường | 2 | 2 | 0 |
| 11 | Xử lý vụ việc vi phạm an ninh hàng không tại khu vực hạn chế cảng hàng không | 4 | 2 | 2 |
| 12 | Võ thuật | 30 | 0 | 30 |
| Kiểm tra cuối khóa | 4 | 2 | 2 | |
| Tổng cộng | 62 | 12 | 50 | |