vanban.org

Điều 11. Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ an ninh soi chiếu — Thông tư 43/2017/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/06/2023 Thay thế: 34/2022/TT-BGTVT · 22/12/2022 Sửa đổi, bổ sung: 28/2020/TT-BGTVT · 29/10/2020
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 16/11/2017 Hiệu lực 15/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời thông tư · 7 phiên bản · 16 năm
Thông tư số 34/2022/TT-BGTVT Quy định về Chương trình đào tạo, huấn luyện an ninh hàng không Việt Nam · 34/2022/TT-BGTVT
Thông tư số 43/2017/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện an ninh hàng không · 43/2017/TT-BGTVT
Thông tư số 29/2014/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không · 29/2014/TT-BGTVT
Thông tư số 25/2009/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không · 25/2009/TT-BGTVT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 43/2017/TT-BGTVT › Chương I › Mục 2 › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ an ninh soi chiếu

1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức, quy định mới và thực hành nâng cao kỹ năng nghiệp vụ kiểm tra, soi chiếu an ninh.

2. Đối tượng: nhân viên an ninh soi chiếu.

3. Thời gian: 32 giờ. Trong đó, lý thuyết: 6 giờ; thực hành: 26 giờ.

 4. Phân bổ thời gian các môn học:

SỐTT NỘI DUNG THỜI GIAN
TỔNG SỐ TRONG ĐÓ
LÝ THUYẾT THỰC HÀNH
1          1 Cập nhật các văn bản pháp luật, quy định liên quan đến công tác đảm bảo an ninh hàng không; tình hình an ninh hàng không trong nước và thế giới 2 2 0
2 Âm mưu, phương thức, thủ đoạn mới của các tổ chức tội phạm, khủng bố 2 2 0
3 Kiểm tra trực quan người 2 0 2
4 Kiểm tra trực quan hành lý, hàng hóa 2 0 2
5 Kiểm tra giấy tờ hành khách sử dụng để làm thủ tục đi tàu bay 2 0 2
6 Kiểm tra, nhận biết vũ khí, chất nổ, vật phẩm nguy hiểm bằng máy soi tia X 4 0 4
7 Kiểm tra, nhận biết vũ khí, chất nổ, vật phẩm nguy hiểm bằng cổng từ và thiết bị phát hiện kim loại cầm tay 2 0 2
8 Kiểm tra bằng thiết bị phát hiện chất nổ 4 0 4
9 Xử lý vật nghi ngờ là chất nổ, vũ khí, vật phẩm nguy hiểm 4 0 4
2          10 Kiểm tra các loại hành khách đặc biệt 2 0 2
11 Kiểm tra hành khách là bệnh nhân, người khuyết tật 2 0 2
Kiểm tra cuối khóa 4 2 2
Tổng cộng 32 6 26