Điều 11. Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ an ninh soi chiếu
1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức, quy định mới và thực hành nâng cao kỹ năng nghiệp vụ kiểm tra, soi chiếu an ninh.
2. Đối tượng: nhân viên an ninh soi chiếu.
3. Thời gian: 32 giờ. Trong đó, lý thuyết: 6 giờ; thực hành: 26 giờ.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
| SỐTT | NỘI DUNG | THỜI GIAN | ||
|---|---|---|---|---|
| TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | |||
| LÝ THUYẾT | THỰC HÀNH | |||
| 1 1 | Cập nhật các văn bản pháp luật, quy định liên quan đến công tác đảm bảo an ninh hàng không; tình hình an ninh hàng không trong nước và thế giới | 2 | 2 | 0 |
| 2 | Âm mưu, phương thức, thủ đoạn mới của các tổ chức tội phạm, khủng bố | 2 | 2 | 0 |
| 3 | Kiểm tra trực quan người | 2 | 0 | 2 |
| 4 | Kiểm tra trực quan hành lý, hàng hóa | 2 | 0 | 2 |
| 5 | Kiểm tra giấy tờ hành khách sử dụng để làm thủ tục đi tàu bay | 2 | 0 | 2 |
| 6 | Kiểm tra, nhận biết vũ khí, chất nổ, vật phẩm nguy hiểm bằng máy soi tia X | 4 | 0 | 4 |
| 7 | Kiểm tra, nhận biết vũ khí, chất nổ, vật phẩm nguy hiểm bằng cổng từ và thiết bị phát hiện kim loại cầm tay | 2 | 0 | 2 |
| 8 | Kiểm tra bằng thiết bị phát hiện chất nổ | 4 | 0 | 4 |
| 9 | Xử lý vật nghi ngờ là chất nổ, vũ khí, vật phẩm nguy hiểm | 4 | 0 | 4 |
| 2 10 | Kiểm tra các loại hành khách đặc biệt | 2 | 0 | 2 |
| 11 | Kiểm tra hành khách là bệnh nhân, người khuyết tật | 2 | 0 | 2 |
| Kiểm tra cuối khóa | 4 | 2 | 2 | |
| Tổng cộng | 32 | 6 | 26 | |