vanban.org

Điều 239. Cách phát âm chữ số trong liên lạc không - địa — Thông tư 19/2017/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/09/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 6/6 · từ 01/07/2026 Sửa đổi, bổ sung: 15/2024/TT-BGTVT · 29/05/2024 Sửa đổi, bổ sung: 28/2023/TT-BGTVT · 29/09/2023
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 06/06/2017 Hiệu lực 01/08/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 10 phiên bản · 11 năm
Thông tư số 28/2023/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực hàng không dân dụng · 28/2023/TT-BGTVT
Thông tư số 44/2014/TT-BGTVT Quy định về phương thức liên lạc không - địa hàng không dân dụng · 44/2014/TT-BGTVT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 19/2017/TT-BGTVT › Chương XIII › Mục 2 › Điều 239
Đọc toàn văn

Điều 239. Cách phát âm chữ số trong liên lạc không - địa

1. Các chữ số được phát âm với âm tiết được in bằng chữ in hoa sẽ được nhấn mạnh như sau:

Số hoặc các thành phần của số Phát âm
0 ZE-RO
1 WUN
2 TOO
3 TREE
4 FOW-er
5 FIFE
6 SIX
7 SEV-en
8 AIT
9 NIN-er
Decimal (phẩy, thập phân) DAY-SEE-MAL
Hundred (trăm) HUN-dred
Thousand (nghìn) TOU-SAND

2. Các số được sử dụng trong việc phát, đọc các thông tin về độ cao, độ cao mây, tầm nhìn và tầm nhìn RVR trong đó có chứa cụm số hàng trăm và cụm số hàng nghìn sẽ được phát âm từng chữ số trong số cụm số hàng trăm hoặc cụm số hàng nghìn tiếp theo từ “TRĂM” hoặc “NGHÌN” cho phù hợp. Sự kết hợp của cụm số hàng nghìn và cụm số hàng trăm sẽ được phát âm từng chữ số trong số hàng nghìn theo sau là từ “NGHÌN” tiếp theo là hàng trăm theo sau là từ “TRĂM” như sau:

Độ cao 800 3 400 12 000 2 450 Được phát là Eight hundred (Tám trăm) Three thousand four hundred (Ba nghìn bốn trăm) One two thousand (Mười hai nghìn) Two four five zero meter (hai nghìn bốn trăm năm mươi mét)
Độ cao mây 2 200 4 300 Được phát là Two thousand two hundred (Hai nghìn hai trăm) Four thousand three hundred (Bốn nghìn ba trăm)
Tầm nhìn 1 000 700 Được phát là Visibility one thousand (tầm nhìn một nghìn) Visibility seven hundred (tầm nhìn bảy trăm)
Tầm nhìn đường cất hạ cánh (RVR) 600 1 700 Được phát là RVR six hundred (Tầm nhìn đường CHC sáu trăm) RVR one thousand seven hundred (Tầm nhìn đường CHC một ngàn bảy trăm)