vanban.org

Điều 49. Tài khoản 813- Giảm tiền phạt, tiền chậm nộp và thu khác — Thông tư 174/2015/TT-BTC

Bộ Tài chính Ban hành 10/11/2015 Hiệu lực 01/01/2016 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 5 phiên bản · 18 năm
Thông tư số 174/2015/TT-BTC Hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đổi với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu · 174/2015/TT-BTC
01/01/2019112/2018/TT-BTCSửa đổi, bổ sung Hiện hành 01/01/2016Bản gốcThay thế
Thông tư số 212/2014/TT-BTC Hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu · 212/2014/TT-BTC
Thông tư số 121/2007/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 32/2006/TT-BTC ngày 10/4/2006 của Bộ Tài chính về hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu · 121/2007/TT-BTC
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 174/2015/TT-BTC › Chương II › Mục 2 › Điều 49
Đọc toàn văn

Điều 49. Tài khoản 813- Giảm tiền phạt, tiền chậm nộp và thu khác

1. Nguyên tắc kế toán

Tài khoản này phản ánh các khoản giảm số phải thu tiền phạt vi phạm hành chính, tiền chậm nộp và thu khác của cơ quan hải quan, ngoài các khoản đã phản ánh ở TK 811 và TK 812.

2. Kết cấu và nội dung phản ánh của Tài khoản 813- Giảm tiền phạt, tiền chậm nộp và thu khác:

Bên Nợ: Số phải thu tiền phạt, tiền chậm nộp và thu khác được giảm theo Quyết định của cơ quan hải quan.

Bên Có: Kết chuyển số phải thu đã được giảm.

Tài khoản này không có số dư.

Tài khoản 813- Giảm tiền phạt, tiền chậm nộp và thu khác, có 05 tài khoản cấp 2

- Tài khoản 81301- Tiền chậm nộp thuế

- Tài khoản 81302- Tiền phạt VPHC

- Tài khoản 81303- Tiền chậm nộp phạt

- Tài khoản 81304- Phí, lệ phí hải quan

- Tài khoản 81309- Khác.