vanban.org

Điều 45. Tài khoản 713- Thu phạt, tiền chậm nộp — Thông tư 174/2015/TT-BTC

Bộ Tài chính Ban hành 10/11/2015 Hiệu lực 01/01/2016 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 5 phiên bản · 18 năm
Thông tư số 174/2015/TT-BTC Hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đổi với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu · 174/2015/TT-BTC
01/01/2019112/2018/TT-BTCSửa đổi, bổ sung Hiện hành 01/01/2016Bản gốcThay thế
Thông tư số 212/2014/TT-BTC Hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu · 212/2014/TT-BTC
Thông tư số 121/2007/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 32/2006/TT-BTC ngày 10/4/2006 của Bộ Tài chính về hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu · 121/2007/TT-BTC
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 174/2015/TT-BTC › Chương II › Mục 2 › Điều 45
Đọc toàn văn

Điều 45. Tài khoản 713- Thu phạt, tiền chậm nộp

1. Nguyên tắc kế toán

Tài khoản này phản ánh số thu tiền chậm nộp thuế, phạt vi phạm hành chính (trong lĩnh vực thuế và ngoài lĩnh vực thuế), thu chậm nộp phạt vi phạm hành chính.

2. Kết cấu và nội dung phản ánh của Tài khoản 713- Thu phạt, tiền chậm nộp:

Bên Nợ:

- Kết chuyển số thu chậm nộp thuế, thu phạt vi phạm hành chính, thu chậm nộp phạt vi phạm hành chính đã nộp ngân sách nhà nước; số thu phạt, chậm nộp còn phải thu;

- Kết chuyển số tiền phạt, tiền chậm nộp phải thu được miễn, giảm, xóa theo quyết định.

Bên Có:

- Phản ánh số thu chậm nộp thuế, thu phạt vi phạm hành chính, thu chậm nộp phạt vi phạm hành chính phải thu, theo Chứng từ ghi số phải thu phạt, tiền chậm nộp;

Tài khoản này cuối kỳ không có số dư.

Tài khoản 713- Thu phạt, tiền chậm nộp, có 4 tài khoản cấp 2, như sau:

- Tài khoản 71301 - Thu chậm nộp thuế

- Tài khoản 71302 - Phạt VPHC

- Tài khoản 71303 - Thu chậm nộp phạt VPHC

- Tài khoản 71399- Khác.