vanban.org

Điều 34. Tài khoản 336- Phải hoàn thuế chuyên thu và thu khác — Thông tư 174/2015/TT-BTC

Bộ Tài chính Ban hành 10/11/2015 Hiệu lực 01/01/2016 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 5 phiên bản · 18 năm
Thông tư số 174/2015/TT-BTC Hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đổi với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu · 174/2015/TT-BTC
01/01/2019112/2018/TT-BTCSửa đổi, bổ sung Hiện hành 01/01/2016Bản gốcThay thế
Thông tư số 212/2014/TT-BTC Hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu · 212/2014/TT-BTC
Thông tư số 121/2007/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 32/2006/TT-BTC ngày 10/4/2006 của Bộ Tài chính về hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu · 121/2007/TT-BTC
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 174/2015/TT-BTC › Chương II › Mục 2 › Điều 34
Đọc toàn văn

Điều 34. Tài khoản 336- Phải hoàn thuế chuyên thu và thu khác

Sửa đổi bởi 112/2018/TT-BTC · hiệu lực 01/01/2019
Sửa đổi bởi 112/2018/TT-BTC · hiệu lực 01/01/2019

1. Nguyên tắc kế toán

Sửa đổi bởi 112/2018/TT-BTC · hiệu lực 01/01/2019

a) Tài khoản này phản ánh số thuế của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và các khoản thu khác phải hoàn, số đã hoàn, số còn phải hoàn cho người nộp thuế;

Sửa đổi bởi 112/2018/TT-BTC · hiệu lực 01/01/2019

b) Chứng từ để hạch toán tài khoản này là quyết định hoàn; lệnh hoàn trả đã có xác nhận của Kho bạc Nhà nước; các chứng từ điều chỉnh liên quan.

Sửa đổi bởi 112/2018/TT-BTC · hiệu lực 01/01/2019

2. Kết cấu và nội dung phản ánh của Tài khoản 336- Phải hoàn thuế chuyên thu và thu khác đã thu.

Bên Nợ: Số thuế chuyên thu, thuế tạm thu đã nộp ngân sách và các khoản thu khác đã được hoàn từ ngân sách nhà nước.

Bên Có: Số thuế chuyên thu, thuế tạm thu đã nộp ngân sách và các khoản thu khác phải hoàn từ ngân sách nhà nước.

Số dư bên Có: Số thuế chuyên thu, thuế tạm thu đã nộp ngân sách và các khoản thu khác phải hoàn từ ngân sách nhà nước.

Tài khoản 336- Phải hoàn thuế chuyên thu và thu khác đã thu có 12 tài khoản cấp 2, như sau:

- Tài khoản 33601- Thuế xuất khẩu

- Tài khoản 33602- Thuế nhập khẩu

- Tài khoản 33603- Thuế GTGT

- Tài khoản 33604- Thuế TTĐB

- Tài khoản 33605- Thuế chống bán phá giá

- Tài khoản 33606- Thuế BVMT

- Tài khoản 33607- Thuế tự vệ

- Tài khoản 33608- Thuế chống phân biệt đối xử

- Tài khoản 33609- Thuế chống trợ cấp

- Tài khoản 33610- Tiền phạt, chậm nộp

- Tài khoản 33611- Phí, lệ phí

- Tài khoản 33699- Khác.