vanban.org

Điều 37. Tài khoản 343- Thanh toán vãng lai với đơn vị dự toán — Thông tư 174/2015/TT-BTC

Bộ Tài chính Ban hành 10/11/2015 Hiệu lực 01/01/2016 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 5 phiên bản · 18 năm
Thông tư số 174/2015/TT-BTC Hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đổi với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu · 174/2015/TT-BTC
01/01/2019112/2018/TT-BTCSửa đổi, bổ sung Hiện hành 01/01/2016Bản gốcThay thế
Thông tư số 212/2014/TT-BTC Hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu · 212/2014/TT-BTC
Thông tư số 121/2007/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 32/2006/TT-BTC ngày 10/4/2006 của Bộ Tài chính về hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu · 121/2007/TT-BTC
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 174/2015/TT-BTC › Chương II › Mục 2 › Điều 37
Đọc toàn văn

Điều 37. Tài khoản 343- Thanh toán vãng lai với đơn vị dự toán

Sửa đổi bởi 112/2018/TT-BTC · hiệu lực 01/01/2019
Sửa đổi bởi 112/2018/TT-BTC · hiệu lực 01/01/2019

1. Nguyên tắc kế toán

Sửa đổi bởi 112/2018/TT-BTC · hiệu lực 01/01/2019

a) Tài khoản này phản ánh các khoản được phép trích, để lại cho đơn vị dự toán theo quy định;

Sửa đổi bởi 112/2018/TT-BTC · hiệu lực 01/01/2019

b) Chứng từ để hạch toán vào tài khoản này là các chứng từ chuyển tiền cho đơn vị dự toán, phiếu chi, ủy nhiệm chi.

Sửa đổi bởi 112/2018/TT-BTC · hiệu lực 01/01/2019

2. Kết cấu và nội dung phản ánh của Tài khoản 343- Thanh toán vãng lai với đơn vị dự toán

Bên Nợ: Các khoản tiền đơn vị dự toán đã nhận và số kết chuyển bán hàng tồn đọng nộp ngân sách nhà nước.

Bên Có: Kết chuyển số tiền phí, lệ phí đơn vị dự toán được để lại theo quy định và số kết chuyển bán hàng tồn đọng.

Số dư bên Có: Phản ánh số phí, lệ phí, các khoản được phép để lại đơn vị dự toán nhưng chưa thu, còn phải thu và số tiền bán hàng tồn đọng chưa phân bổ.

Tài khoản 343 - Thanh toán vãng lai với đơn vị dự toán có 4 tài khoản cấp 2, như sau:

- Tài khoản 34301- Phí, lệ phí

- Tài khoản 34306- Chi phí bán hàng tịch thu

- Tài khoản 34307- Chi phí bán hàng tồn đọng

- Tài khoản 34399- Khác.