Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 97/2026/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 29/06/2026
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 10 năm
29/06/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 97/2026/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác quản lý, bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
Chương II — BẢO VỆ CÁC THÀNH PHẦN MÔI TRƯỜNG
Điều 4. Hoạt động bảo vệ môi trường nước mặt
Điều 5. Hoạt động bảo vệ môi trường đất
Điều 6. Hoạt động bảo vệ môi trường biển, hải đảo
Điều 7. Hoạt động bảo vệ môi trường không khí
Điều 8. Hoạt động bảo vệ môi trường nước dưới đất
Chương III — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ; LÀNG NGHỀ; ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN; TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC
Điều 9. Bảo vệ môi trường trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
Điều 10. Trách nhiệm bảo vệ môi trường của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
Điều 11. Yêu cầu bảo vệ môi trường làng nghề
Điều 12. Trách nhiệm các cơ sở, hộ gia đình trong làng nghề
Điều 13. Trách nhiệm tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường làng nghề
Điều 14. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan trong việc bảo vệ môi trường làng nghề
Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc bảo vệ môi trường làng nghề
Điều 16. Thực hiện lối sống thân thiện với môi trường
Điều 17. Bảo vệ môi trường khu đô thị, khu dân cư
Điều 18. Bảo vệ môi trường nông thôn
Điều 19. Bảo vệ môi trường nơi công cộng
Điều 20. Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp
Điều 21. Bảo vệ môi trường trong hoạt động y tế và kiểm soát tác động của ô nhiễm môi trường đến sức khỏe con người
Điều 22. Bảo vệ môi trường trong mai táng, hỏa táng
Điều 23. Bảo vệ môi trường trong hoạt động xây dựng
Điều 24. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông vận tải
Điều 25. Bảo vệ môi trường trong hoạt động văn hóa, thể thao và du lịch
Điều 26. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản
Điều 27. Bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài
Chương IV — QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Điều 28. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh môi trường
Điều 29. Quản lý chất thải rắn công nghiệp thông thường
Điều 30. Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải cồng kềnh
Điều 31. Quản lý chất thải nguy hại
Điều 32. Quản lý nước thải
Điều 33. Quản lý bụi, khí thải và các chất ô nhiễm khác
Chương V — PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG
Điều 34. Quy định chung về phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường
Điều 35. Trách nhiệm phòng ngừa sự cố môi trường
Điều 36. Tổ chức ứng phó sự cố môi trường
Điều 37. Phục hồi môi trường sau sự cố môi trường
Điều 38. Công khai thông tin và sự tham gia của cộng đồng dân cư trong
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI VÀ CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ TRONG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 39. Trách nhiệm và quyền hạn của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Đà Nẵng
Điều 40. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức chính trị - xã hội
Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của cộng đồng dân cư
Chương VII — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 42. Trách nhiệm các sở, ban, ngành:
Điều 43. Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu
Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 44. Khen thưởng và xử lý vi phạm
Điều 45. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy