vanban.org

Điều 9. Định mức tiêu thụ điện năng bơm tưới — Quyết định 65/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Thái Nguyên Ban hành 15/06/2026 Hiệu lực 30/06/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 65/2026/QĐ-UBND › Chương II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Định mức tiêu thụ điện năng bơm tưới

1. Áp dụng cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên:

Đơn vị: kWh/ha_vụ

TT Đối tượng, mùa vụ tưới Định mức tiêu thụ điện năng bơm tưới
75% 85% 90%
1 Lúa vụ Đông Xuân 371,06 391,51 406,12
2 Màu vụ Đông Xuân 100,77 114,21 120,70
3 Lúa vụ Mùa 187,06 224,47 249,41
4 Màu vụ Mùa 73,91 87,56 113,71
5 Màu vụ Đông 120,01 134,39 143,97
6 Cây chè 577,39 685,65 721,74

2. Áp dụng cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý,
khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn.

Đơn vị: kWh/ha_vụ

TT Tên trạm Mùa vụ Định mức tiêu thụ điện năng
bơm tưới
75% 85% 90%
I Lưu vực Sông Cầu       
  Bình quân lưu vực Sông Cầu Lúa vụ Đông Xuân 195,53 210,49 216,63
Lúa vụ Mùa 147,11 161,91 169,92
Màu vụ Đông Xuân 41,20 63,16 67,97
Màu vụ Mùa 42,04 49,65 52,71
Màu vụ Đông 63,72 70,89 81,11
II Lưu vực Sông Năng       
  Bình quân lưu vực Sông Năng Lúa vụ Đông Xuân 200,74 222,25 225,07
Lúa vụ Mùa 160,46 170,42 172,32
Màu vụ Đông Xuân 49,60 55,70 56,60
Màu vụ Mùa 41,45 48,69 52,47
III Lưu vực Sông Bắc Giang       
  Bình quân lưu vực Sông Bắc Giang Lúa vụ Đông Xuân 225,87 243,81 253,95
Lúa vụ Mùa 176,35 194,62 199,05
Màu vụ Đông Xuân 52,11 79,75 80,09
Màu vụ Mùa 38,00 51,78 55,10
IV Lưu vực Phó Đáy      
  Bình quân lưu vực Sông Phó Đáy Lúa vụ Đông Xuân 231,47 244,26 248,19
Lúa vụ Mùa 171,31 179,98 184,14

3. Áp dụng cho các công trình do cấp xã quản lý.

Đơn vị: kWh/ha_vụ

TT Tên trạm Mùa vụ Định mức tiêu thụ điện năng bơm tưới
75% 85% 90%
I Lưu vực Sông Cầu       
  Bình quân lưu vực Sông Cầu Lúa vụ Đông Xuân 195,53 210,49 216,63
Lúa vụ Mùa 147,11 161,91 169,92
Màu vụ Đông Xuân 41,20 63,16 67,97
Màu vụ Mùa 42,04 49,65 52,71
Màu vụ Đông 63,72 70,89 81,11
II Lưu vực Sông Năng       
  Bình quân lưu vực Sông Năng Lúa vụ Đông Xuân 200,74 222,25 225,07
Lúa vụ Mùa 160,46 170,42 172,32
Màu vụ Đông Xuân 49,60 55,70 56,60
Màu vụ Mùa 41,45 48,69 52,47
III Lưu vực Sông Bắc Giang       
  Bình quân lưu vực Sông Bắc Giang Lúa vụ Đông Xuân 225,87 243,81 253,95
Lúa vụ Mùa 176,35 194,62 199,05
Màu vụ Đông Xuân 52,11 79,75 80,09
Màu vụ Mùa 38,00 51,78 55,10
IV Lưu vực Phó Đáy      
  Bình quân lưu vực Sông Phó Đáy Lúa vụ Đông Xuân 231,47 244,26 248,19
Lúa vụ Mùa 171,31 179,98 184,14