Điều 9. Định mức tiêu thụ điện năng bơm tưới
1. Áp dụng cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên:
Đơn vị: kWh/ha_vụ
| TT | Đối tượng, mùa vụ tưới | Định mức tiêu thụ điện năng bơm tưới | ||
| 75% | 85% | 90% | ||
| 1 | Lúa vụ Đông Xuân | 371,06 | 391,51 | 406,12 |
| 2 | Màu vụ Đông Xuân | 100,77 | 114,21 | 120,70 |
| 3 | Lúa vụ Mùa | 187,06 | 224,47 | 249,41 |
| 4 | Màu vụ Mùa | 73,91 | 87,56 | 113,71 |
| 5 | Màu vụ Đông | 120,01 | 134,39 | 143,97 |
| 6 | Cây chè | 577,39 | 685,65 | 721,74 |
2. Áp dụng cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý,
khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn.
Đơn vị: kWh/ha_vụ
| TT | Tên trạm | Mùa vụ |
Định mức tiêu thụ điện năng bơm tưới | ||
| 75% | 85% | 90% | |||
| I | Lưu vực Sông Cầu | ||||
| Bình quân lưu vực Sông Cầu | Lúa vụ Đông Xuân | 195,53 | 210,49 | 216,63 | |
| Lúa vụ Mùa | 147,11 | 161,91 | 169,92 | ||
| Màu vụ Đông Xuân | 41,20 | 63,16 | 67,97 | ||
| Màu vụ Mùa | 42,04 | 49,65 | 52,71 | ||
| Màu vụ Đông | 63,72 | 70,89 | 81,11 | ||
| II | Lưu vực Sông Năng | ||||
| Bình quân lưu vực Sông Năng | Lúa vụ Đông Xuân | 200,74 | 222,25 | 225,07 | |
| Lúa vụ Mùa | 160,46 | 170,42 | 172,32 | ||
| Màu vụ Đông Xuân | 49,60 | 55,70 | 56,60 | ||
| Màu vụ Mùa | 41,45 | 48,69 | 52,47 | ||
| III | Lưu vực Sông Bắc Giang | ||||
| Bình quân lưu vực Sông Bắc Giang | Lúa vụ Đông Xuân | 225,87 | 243,81 | 253,95 | |
| Lúa vụ Mùa | 176,35 | 194,62 | 199,05 | ||
| Màu vụ Đông Xuân | 52,11 | 79,75 | 80,09 | ||
| Màu vụ Mùa | 38,00 | 51,78 | 55,10 | ||
| IV | Lưu vực Phó Đáy | ||||
| Bình quân lưu vực Sông Phó Đáy | Lúa vụ Đông Xuân | 231,47 | 244,26 | 248,19 | |
| Lúa vụ Mùa | 171,31 | 179,98 | 184,14 | ||
3. Áp dụng cho các công trình do cấp xã quản lý.
Đơn vị: kWh/ha_vụ
| TT | Tên trạm | Mùa vụ | Định mức tiêu thụ điện năng bơm tưới | ||
| 75% | 85% | 90% | |||
| I | Lưu vực Sông Cầu | ||||
| Bình quân lưu vực Sông Cầu | Lúa vụ Đông Xuân | 195,53 | 210,49 | 216,63 | |
| Lúa vụ Mùa | 147,11 | 161,91 | 169,92 | ||
| Màu vụ Đông Xuân | 41,20 | 63,16 | 67,97 | ||
| Màu vụ Mùa | 42,04 | 49,65 | 52,71 | ||
| Màu vụ Đông | 63,72 | 70,89 | 81,11 | ||
| II | Lưu vực Sông Năng | ||||
| Bình quân lưu vực Sông Năng | Lúa vụ Đông Xuân | 200,74 | 222,25 | 225,07 | |
| Lúa vụ Mùa | 160,46 | 170,42 | 172,32 | ||
| Màu vụ Đông Xuân | 49,60 | 55,70 | 56,60 | ||
| Màu vụ Mùa | 41,45 | 48,69 | 52,47 | ||
| III | Lưu vực Sông Bắc Giang | ||||
| Bình quân lưu vực Sông Bắc Giang | Lúa vụ Đông Xuân | 225,87 | 243,81 | 253,95 | |
| Lúa vụ Mùa | 176,35 | 194,62 | 199,05 | ||
| Màu vụ Đông Xuân | 52,11 | 79,75 | 80,09 | ||
| Màu vụ Mùa | 38,00 | 51,78 | 55,10 | ||
| IV | Lưu vực Phó Đáy | ||||
| Bình quân lưu vực Sông Phó Đáy | Lúa vụ Đông Xuân | 231,47 | 244,26 | 248,19 | |
| Lúa vụ Mùa | 171,31 | 179,98 | 184,14 | ||