Điều 6. Định mức lao động
1. Định mức lao động trực tiếp quản lý vận hành hồ chứa. Mã hiệu HC.1000
a) Định mức lao động trực tiếp quản lý vận hành hồ chứa do cấp tỉnh quản lý:
Đơn vị: Công/hồ/năm
| Mã hiệu | Loại công tác |
Thành phần hao phí | Đơn vị | Hao phí định mức | |
| Công ty TNHH MTV KTTL Thái Nguyên | Công ty TNHH MTV QLKT CTTL Bắc Kạn | ||||
| HC.1100 | Hồ chứa nhỏ | ||||
| HC.1101 | Hồ chứa có dung tích: Wtoàn bộ < 500.000 m3, không có nhà quản lý | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 200,31 | 96,78 | ||
| HC.1102 | Hồ chứa có dung tích: Wtoàn bộ < 500.000 m3, có nhà quản lý | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 298,30 | |||
| HC.1200 | Hồ chứa vừa | ||||
| HC.1201 | Hồ có dung tích dưới 500.000 m3, Chiều cao đập từ 10m đến dưới 15m, không có nhà quản lý | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 4/7 | Công | 585,02 | 562,23 | ||
| HC.1202 | Hồ có dung tích dưới 500.000 m3, Chiều cao đập từ 10m đến dưới 15m, có nhà quản lý | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 4/7 | Công | 818,29 | |||
| HC.1203 |
Hồ chứa có dung tích: 500.000 m3 ≤ Wtoàn bộ < 1.000.000 m3, không có nhà quản lý | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 4/7 | Công | 911,52 | 908,55 | ||
| HC.1204 | Hồ chứa có dung tích: 1.000.000 m3 ≤ Wtoàn bộ < 3.000.000 m3, có nhà quản lý. | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 4/7 | Công | 1.803,33 | |||
| HC.1300 | Hồ chứa lớn | ||||
| HC.1301 | Hồ có dung tích dưới 3.000.000 m3, chiều cao đập từ 15m trở lên, không có nhà quản lý | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 5/7 | Công | 1.460,49 | 1.442,02 | ||
| HC.1302 | Hồ có dung tích dưới 3.000.000 m3, chiều cao đập từ 15m trở lên, có nhà quản lý | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 5/7 | Công | 1.841,57 | 1.812,55 | ||
| HC.1303 | Hồ chứa có dung tích: 3.000.000 m3 ≤ Wtoàn bộ < 10.000.000 m3, có nhà quản lý | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 5/7 | Công | 2.560,76 | |||
| HC.1304 | Hồ chứa có dung tích: 3.000.000 m3 ≤ Wtoàn bộ < 10.000.000 m3, có nhà quản lý, tràn có cửa van | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 5/7 | Công | 2.805,09 | |||
| Hồ Núi Cốc | |||||
| HC.1305 | Hồ chứa có dung tích: Wtoàn bộ = 176.600.000 m3 | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 5/7 | Công | 8.284,65 | |||
| Hồ Nặm Cắt | |||||
| HC.1306 | Hồ chứa có dung tích: Wtoàn bộ = 12.000.000 m3 | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 5/7 | Công | 3.594,51 | |||
b) Định mức lao động quản lý vận hành hồ chứa do cấp xã quản lý:
Đơn vị: Công/hồ/năm
| Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hao phí định mức |
| 1 | Hồ chứa nhỏ | |||
| HC.1401 |
Hồ chứa có dung tích: Wtoàn bộ < 500.000 m3, không có nhà quản lý | Nhân công: | ||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 86,61 |
2. Định mức lao động trực tiếp quản lý vận hành đập dâng. Mã hiệu DD.1000
a) Định mức lao động trực tiếp quản lý vận hành đập dâng do cấp tỉnh quản lý:
Đơn vị: Công/đập/năm
| Mã hiệu | Loại công tác |
Thành phần hao phí | Đơn vị | Hao phí định mức | |
| Công ty TNHH MTV KTTL Thái Nguyên | Công ty TNHH MTV QLKT CTTL Bắc Kạn | ||||
| 1 | Đập nhỏ | ||||
| DD.1101 | Đập có chiều cao <3m, chiều dài đập <10m | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 42,70 | 36,26 | ||
| DD.1102 | Đập có chiều cao <3m, chiều dài đập 10m ≤ L <20m | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 46,85 | 40,26 | ||
| DD.1103 | Đập có chiều cao <3m, chiều dài đập 20m ≤ L <30m | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 52,07 | 48,04 | ||
| DD.1104 | Đập có chiều cao <3m, chiều dài đập 30m ≤ L <50m | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 57,74 | 53,64 | ||
| DD.1105 | Đập có chiều cao <3m, chiều dài đập 50m ≤ L <75m | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 60,70 | 69,58 | ||
| DD.1106 | Đập có chiều cao <3m, chiều dài đập 75m≤ L <100m | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 65,08 | |||
| DD.1107 | Đập có chiều cao 3m≤ H <5m, chiều dài đập ≥100m | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 68,15 | |||
| DD.1108 | Đập có chiều cao 3m≤ H <5m, chiều dài đập <20m | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 50,38 | 51,11 | ||
| DD.1109 | Đập có chiều cao 3m≤ H <5m, chiều dài đập 20m ≤ L <30m | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 57,48 | 59,11 | ||
| DD.1110 | Đập có chiều cao 3m≤ H <5m, chiều dài đập 30m ≤ L <50m | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 61,19 | 63,57 | ||
| DD.1111 | Đập có chiều cao 3m≤ H <5m, chiều dài đập ≥50m | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 66,02 | |||
| DD.1112 | Đập có chiều cao 5m≤ H <10m, chiều dài đập <30m | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 59,64 | 59,39 | ||
| DD.1113 | Đập có chiều cao 5m≤ H <10m, chiều dài đập ≥30m | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 64,81 | 69,83 | ||
| 2 | Đập vừa | ||||
| DD.1201 | Đập có chiều cao ≥ 10m | Nhân công: | Công | ||
| - Bậc thợ bình quân 4/7 | 383,01 | ||||
b) Định mức lao động quản lý vận hành đập dâng do cấp xã quản lý:
Đơn vị: Công/đập/năm
| Mã hiệu | Loại công tác |
Thành phần hao phí | Đơn vị |
Hao phí định mức |
| 1 | Đập nhỏ | |||
| DD.1301 | Đập có chiều cao <3m | Nhân công: | ||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 17,00 | ||
| DD.1302 | Đập có chiều cao 3m≤ H <5m | Nhân công: | ||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 18,39 | ||
| DD.1303 | Đập có chiều cao 5m≤ H <10m | Nhân công: | Công | |
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | 23,26 |
3. Định mức lao động trực tiếp quản lý vận hành trạm bơm: Mã hiệu TB.1000
a) Định mức lao động trực tiếp quản lý vận hành trạm bơm do cấp tỉnh quản lý:
Đơn vị: Công/trạm/năm
| Mã hiệu | Loại công tác |
Thành phần hao phí | Đơn vị | Hao phí định mức | |
| Công ty TNHH MTV KTTL Thái Nguyên | Công ty TNHH MTV QLKT CTTL Bắc Kạn | ||||
| TB.1000 | Trạm bơm tưới | ||||
| TB.1100 | Trạm bơm nhỏ Qtrạm < 2.000 m3/h | ||||
| TB.1101 | Trạm bơm dưới 700m3/h | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 370,61 | 364,21 | ||
| TB.1102 | Trạm bơm từ 700m3/h đến dưới 1.200m3/h | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 551,94 | |||
| TB.1103 | Trạm bơm dầu (D15-D22) | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 281,87 | |||
| TB.1104 | Trạm bơm thuỷ luân (BHL-30÷60-6A) | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 281,37 | |||
| TB.2000 | Trạm bơm tiêu | ||||
| TB.2200 | Trạm bơm vừa 3.600 ≤ Qtrạm < 72.000 m3/h | ||||
| TB.2201 | Trạm bơm từ 25.000m3/h đến dưới 72.000m3/h | Nhân công: | |||
| - Bậc thợ bình quân 4/7 | Công | 1.745,33 | |||
Đơn vị: Công/trạm/năm
| Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hao phí định mức |
| TB.2200 | Trạm bơm vừa 3.600 ≤ Qtrạm < 72.000 m3/h | |||
| TB.2001 | Trạm bơm từ 25.000m3/h đến dưới 72.000m3/h | Nhân công: | ||
| - Bậc thợ bình quân 4/7 | Công | 1.745,33 | ||
b) Định mức lao động quản lý vận hành trạm bơm do cấp xã quản lý:
Đơn vị: Công/trạm/năm
| Mã hiệu | Loại công tác |
Thành phần hao phí | Đơn vị |
Hao phí định mức |
| TB.1200 | Trạm bơm nhỏ Qtrạm < 2.000 m3/h | |||
| TB.1201 | Trạm bơm dưới 700m3/h | Nhân công: | ||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 303,14 | ||
| TB.1202 | Trạm bơm dầu (D15-D22) | Nhân công: | ||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 334,92 | ||
| TB.1203 | Trạm bơm thủy luân (BHL-30÷60-6A) | Nhân công: | ||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 324,75 | ||
4. Định mức lao động trực tiếp quản lý vận hành cống. Mã hiệu CO.1000
Đơn vị: Công/cống/năm
| Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hao phí định mức |
| CO.1100 | Cống nhỏ | |||
| CO.1101 | Cống 1 cửa có máy đóng mở V0, V1 | Nhân công: | ||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 31,70 | ||
| CO.1102 | Cống 2 cửa có máy đóng mở V0, V1 | Nhân công: | ||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 63,74 | ||
| CO.1103 | Cống 1 cửa có máy đóng mở V2 | Nhân công: | ||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 32,37 | ||
| CO.1104 | Cống 2 cửa có máy đóng mở V2 | Nhân công: | ||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 63,40 | ||
| CO.1105 | Cống 1 cửa có máy đóng mở V3, PL 3T | Nhân công: | ||
| Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 38,08 | ||
| CO.1106 | Cống 2 cửa có máy đóng mở V3, PL 3T | Nhân công: | ||
| Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 76,17 | ||
| CO.1107 | Cống 1 cửa có máy đóng mở T3, V5, PL 5T | Nhân công: | ||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 53,13 | ||
| CO.1108 | Cống 1 cửa có máy đóng mở V10, VĐ10, TRHK | Nhân công: | ||
| Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 71,17 | ||
| CO.1200 | Cống vừa | |||
| CO.1201 | Cống 2 cửa có máy đóng mở V5, PL5T | Nhân công: | ||
| - Bậc thợ bình quân 4/7 | Công | 106,25 | ||
| CO.1202 | Cống 3 cửa có máy đóng mở V5, PL5T | Nhân công: | ||
| - Bậc thợ bình quân 4/7 | Công | 149,77 | ||
| CO.1203 | Cống 2 cửa có máy đóng mở V10, VĐ10, TRHK | Nhân công: | ||
| - Bậc thợ bình quân 4/7 | Công | 142,33 | ||
| CO.1204 | Cống 3 cửa có máy đóng mở V10, VĐ10, TRHK | Nhân công: | ||
| - Bậc thợ bình quân 4/7 | Công | 213,50 |
Ghi chú:
- Định mức quản lý vận hành cống áp dụng chung cho các công ty, không áp dụng cho các công trình do địa phương quản lý.
- Định mức quản lý vận hành cống chỉ áp dụng đối với các cống đầu mối và công trình trên kênh; các cống thuộc hồ chứa, đập dâng, trạm bơm, công lao động vận hành cống đã được tính trong công lao động vận hành hồ chứa, đập dâng và trạm bơm.
5. Định mức lao động trực tiếp quản lý vận hành kênh mương, đường ống: Mã hiệu KE.1000
a) Định mức lao động trực tiếp quản lý vận hành kênh mương, đường ống do cấp tỉnh quản lý:
Đơn vị: Công/tháng/km
| Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hao phí định mức |
| KE.1100 | Kênh nhỏ | |||
| KE.1101 | Kênh đất có chiều rộng Bđ<0,5m | Nhân công: | ||
| Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 21,86 | ||
| KE.1102 | Kênh kiên cố có chiều rộng Bđ<0,5m | Nhân công: | ||
| Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 19,54 | ||
| KE.1200 | Kênh vừa | |||
| KE.1201 | Kênh đất có chiều rộng 0,5m≤Bđ<1m | Nhân công: | ||
| Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 28,78 | ||
| KE.1202 | Kênh kiên cố có chiều rộng 0,5m≤Bđ<1m | Nhân công: | ||
| Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 22,55 | ||
| KE.1203 | Kênh đất có chiều rộng 1m≤Bđ<2m | Nhân công: | ||
| Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 33,95 | ||
| KE.1204 | Kênh kiên cố có chiều rộng 1m≤Bđ<2m | Nhân công: | ||
| Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 25,91 | ||
| KE.1205 | Kênh kiên cố có chiều rộng 3m≤Bđ<5m | Nhân công: | ||
| Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 32,98 | ||
| KE.1300 | Kênh lớn | |||
| KE.1301 | Kênh kiên cố có chiều rộng 5m≤Bđ<10m | Nhân công: | ||
| Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 39,83 | ||
| KE.1400 | Đường ống | |||
| KE.1401 | Đường ống có D <100mm | Nhân công: | ||
| Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 22,02 | ||
| KE.1402 | Đường ống có đường kính sống, 100≤D<1000mm | Nhân công: | ||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 25,19 | ||
| KE.1403 | Đường ống có D ≥1000mm | Nhân công: | ||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 32,75 |
b) Định mức lao động trực tiếp quản lý vận hành kênh mương, đường ống do cấp xã quản lý:
Đơn vị: Công/tháng/km
| Mã hiệu | Loại công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hao phí định mức |
| KE.1500 | Kênh nhỏ | |||
| KE.1502 | Kênh đất có chiều rộng Bđ<0,5m | Nhân công: | ||
| Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 17,94 | ||
| KE.1503 | Kênh kiên cố có chiều rộng Bđ<0,5m | Nhân công: | ||
| Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 14,71 | ||
| KE.1600 | Kênh vừa | |||
| KE.1601 | Kênh đất có chiều rộng 0,5m≤Bđ<1m | Nhân công: | ||
| Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 20,43 | ||
| KE.1602 | Kênh kiên cố có chiều rộng 0,5m≤Bđ<1m | Nhân công: | ||
| Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 16,42 | ||
| KE.1603 | Kênh đất có chiều rộng 1m≤Bđ<2m | Nhân công: | ||
| Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 22,71 | ||
| KE.1604 | Kênh kiên cố có chiều rộng 1m≤Bđ<2m | Nhân công: | ||
| Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 18,13 | ||
| KE.1700 | Đường ống | |||
| KE.1701 | Đường ống có đường kính ống D <100mm | Nhân công: | ||
| Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 20,51 | ||
| KE.1702 | Đường ống có đường kính ống, 100≤D<1000mm | Nhân công: | ||
| - Bậc thợ bình quân 3/7 | Công | 22,68 |
6. Định mức lao động trực tiếp quản lý diện tích: Mã hiệu E.1000
a) Định mức lao động trực tiếp quản lý diện tích do cấp tỉnh quản lý:
Đơn vị: Công/ha/vụ
| Mã hiệu | Loại công tác |
Thành phần hao phí | Đơn vị | Nhóm 1 có diện tích dưới 100 ha | Nhóm 2 có diện tích hợp đồng từ 100 đến dưới 300 ha | Nhóm 3 có diện tích từ 300 ha trở lên |
| E.11 | Quản lý diện tích | Nhân công: | ||||
| - Bậc thợ bình quân 4/7 | Công | 0,088 | 0,050 | 0,034 | ||
| 01 | 02 | 03 |
b) Định mức lao động trực tiếp quản lý diện tích do cấp xã quản lý:
Đơn vị: Công/ha/vụ
| Mã hiệu | Loại công tác |
Thành phần hao phí | Đơn vị | Chủ động | Tạo nguồn | Sau tạo nguồn |
| E.12 | Quản lý diện tích | Nhân công: | ||||
| - Bậc thợ bình quân 4/7 | Công | 0,1229 | 0,0492 | 0,0738 | ||
| 01 | 02 | 03 |
7. Định mức lao động gián tiếp.
a) Định mức lao động gián tiếp đối với Công ty Trách nhiệm hữu hạn
Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên là 21,50% lao động trực tiếp.
b) Định mức lao động gián tiếp đối với Công ty Trách nhiệm hữu hạn
Một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn là 15,57% lao động trực tiếp.
c) Định mức lao động gián tiếp đối với các tổ chức thuỷ lợi cơ sở là 18,00% lao động trực tiếp.
8. Định mức lao động tổng hợp tại thời điểm tính toán
a) Định mức lao động tổng hợp áp dụng cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên:
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị |
Hao phí lao động |
| I | Lao động trực tiếp (Tcn) (công) | 125.169,46 | |
| 1 | Hồ chứa nước | 93.671,23 | |
| Hồ chứa nhỏ, Công nhân bậc 3/7 | Công | 10.314 | |
| Hồ chứa vừa, Công nhân bậc 4/7 | Công | 9.920 | |
| Hồ chứa lớn, Công nhân bậc 5/7 | Công | 73.437 | |
| 2 | Đập dâng | 5.070,89 | |
| Đập dâng nhỏ, Công nhân bậc 3/7 | Công | 5.070,89 | |
| 3 | Cống tưới tiêu | 7.080,11 | |
| Cống nhỏ, Công nhân bậc 3/7 | Công | 5.190 | |
| Cống vừa, Công nhân bậc 4/7 | Công | 1.890 | |
| 4 | Công trình trên kênh (Công nhân bậc 3/7) | 3.176 | |
| 5 | Trạm bơm tưới | Công | 3.698 |
| Trạm bơm nhỏ, Công nhân bậc 3/7 | 3.698 | ||
| 6 | Trạm bơm tiêu | Công | 1.745 |
| Trạm bơm vừa, Công nhân bậc 4/7 | 1.745 | ||
| 7 | Kênh tưới, tiêu, phụ vụ chung cho các sản phẩm dịch vụ thủy lợi (Công nhân bậc 3/7) | Công | 9.504 |
| 8 | Quản lý diện tích (Công nhân bậc 3/7) | 1.223 | |
| II | Lao động phục vụ, phụ trợ (Tpv) (công) | Công | 15.402,00 |
| III | Lao động quản lý (Tql) (công) | Công | 11.476,00 |
| IV | Tổng công lao động (I+II+III) (công) | 152.047,46 |
b) Định mức lao động tổng hợp áp dụng cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn
Một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn:
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị |
Hao phí lao động |
| I | Lao động công nghệ (Tcn) (công) | 50.647,22 | |
| 1 | Hồ chứa | 26.717,38 | |
| Công nhân bậc 3/7 | Công | 968 | |
| Công nhân bậc 4/7 | Công | 6.994 | |
| Công nhân bậc 5/7 | Công | 18.756 | |
| 2 | Đập dâng | 9.164 | |
| Công nhân bậc 3/7 | Công | 8.781 | |
| Công nhân bậc 4/7 (Đập Khuổi Cuộn) | 383 | ||
| 3 | Trạm bơm (Công nhân bậc 3/7) | Công | 4.735 |
| 4 | Kênh tưới, tiêu, đường ống (Công nhân bậc 3/7) | Công | 9.476 |
| 5 | Quản lý diện tích tưới, tiêu (Công nhân bậc 3/7) | Công | 555 |
| II | Lao động phục vụ, phụ trợ (Tpv) (công) | 3.926 | |
| III | Lao động quản lý (Tql) (công) | 3.926 | |
| IV | Tổng công lao động (I+II+III) (công) | 58.499 |
9. Tổng quỹ tiền lương kế hoạch.
Tiền lương của lao động quản lý, lao động trực tiếp sản xuất, lao động chuyên môn nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ được xác định theo Nghị định số 248/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng của người đại diện chủ sở hữu trực tiếp, người đại diện phần vốn nhà nước và kiểm soát viên trong doanh nghiệp nhà nước và Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện.