Điều 4. Hệ số quy đổi sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
| TT | Loại cây trồng | Đơn vị | Hệ số |
| 1 | Tưới chủ động cho lúa | ha/vụ | 1,00 |
| 2 | Tạo nguồn cho lúa | ha/vụ | 0,40 |
| 3 |
Tưới tiêu chủ động cho màu, mạ, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày | ha/vụ | 0,40 |
| 4 |
Tưới tiêu tạo nguồn cho màu, mạ, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày | ha/vụ | 0,16 |
| 5 |
Tưới tiêu chủ động cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả | ha/năm | 0,8 |
| 6 | Tiêu thoát nước nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) | ha/năm | 0,05 |
| 7 | Nuôi trồng thủy sản | ha/năm | 1,97 |