vanban.org

Điều 7. Định mức sử dụng nước tưới mặt ruộng — Quyết định 65/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Thái Nguyên Ban hành 15/06/2026 Hiệu lực 30/06/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 65/2026/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Định mức sử dụng nước tưới mặt ruộng

1. Áp dụng cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên:

Đơn vị: m3/ha_vụ

TT Đối tượng sử dụng nước Định mức sử dụng nước tưới tại mặt ruộng ứng với tần suất
P = 75% P = 85% P = 90%
1 Lúa vụ Đông Xuân 6450 6800 6950
2 Màu vụ Đông Xuân 2250 2550 2695
3 Lúa vụ Mùa 4450 5000 5100
4 Màu vụ Mùa 1300 1540 2000
5 Màu vụ Đông 2500 2900 3000
6 Cây chè 1600 1900 2000

2. Áp dụng cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý,
khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn:

Đơn vị: m3/ha_vụ

TT Đối tượng sử dụng nước Định mức sử dụng nước tưới tại mặt ruộng ứng với tần suất
75% 85% 90%
I Lưu vực Sông Cầu      
1 Lúa vụ Đông Xuân 6030 6490 6643
2 Lúa vụ Mùa 4510 4958 5263
3 Màu Đông Xuân 1002 1536 1653
4 Màu Mùa 839 991 1052
5 Màu Đông 1147 1276 1460
II Lưu vực Sông Năng      
1 Lúa vụ Đông Xuân 5470 6056 6133
2 Lúa vụ Mùa 4301 4568 4619
3 Màu Đông Xuân 992 1114 1132
4 Màu Mùa 745 875 943
5 Màu Đông 998 1218 1240
III Lưu vực Phó Đáy      
1 Lúa vụ Đông Xuân 5952 6281 6382
2 Lúa vụ Mùa 4405 4628 4735
3 Màu Đông Xuân 1014 1355 1522
4 Màu Mùa 801 927 1034
5 Màu Đông 1054 1267 1342
IV Lưu vực Sông Bắc Giang      
1 Lúa vụ Đông Xuân 6165 6640 6918
2 Lúa vụ Mùa 4700 5187 5305
3 Màu Đông Xuân 1097 1679 1686
4 Màu Mùa 800 1090 1160
5 Màu Đông 1443 1642 1848

3. Áp dụng cho các công trình do cấp xã quản lý.

TT Đối tượng sử dụng nước Định mức sử dụng nước tưới tại mặt ruộng ứng với tần suất
75% 85% 90%
I Lưu vực Sông Cầu      
1 Lúa vụ Đông Xuân 6030 6490 6643
2 Lúa vụ Mùa 4510 4958 5263
3 Màu Đông Xuân 1002 1536 1653
4 Màu Mùa 839 991 1052
5 Màu Đông 1147 1276 1460
II Lưu vực Sông Năng      
1 Lúa vụ Đông Xuân 5470 6056 6133
2 Lúa vụ Mùa 4301 4568 4619
3 Màu Đông Xuân 992 1114 1132
4 Màu Mùa 745 875 943
5 Màu Đông 998 1218 1240
III Lưu vực Phó Đáy      
1 Lúa vụ Đông Xuân 5952 6281 6382
2 Lúa vụ Mùa 4405 4628 4735
3 Màu Đông Xuân 1014 1355 1522
4 Màu Mùa 801 927 1034
5 Màu Đông 1054 1267 1342
IV Lưu vực Sông Bắc Giang      
1 Lúa vụ Đông Xuân 6165 6640 6918
2 Lúa vụ Mùa 4700 5187 5305
3 Màu Đông Xuân 1097 1679 1686
4 Màu Mùa 800 1090 1160
5 Màu Đông 1443 1642 1848