Điều 7. Định mức sử dụng nước tưới mặt ruộng
1. Áp dụng cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên:
Đơn vị: m3/ha_vụ
| TT | Đối tượng sử dụng nước | Định mức sử dụng nước tưới tại mặt ruộng ứng với tần suất | ||
| P = 75% | P = 85% | P = 90% | ||
| 1 | Lúa vụ Đông Xuân | 6450 | 6800 | 6950 |
| 2 | Màu vụ Đông Xuân | 2250 | 2550 | 2695 |
| 3 | Lúa vụ Mùa | 4450 | 5000 | 5100 |
| 4 | Màu vụ Mùa | 1300 | 1540 | 2000 |
| 5 | Màu vụ Đông | 2500 | 2900 | 3000 |
| 6 | Cây chè | 1600 | 1900 | 2000 |
2. Áp dụng cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý,
khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn:
Đơn vị: m3/ha_vụ
| TT | Đối tượng sử dụng nước | Định mức sử dụng nước tưới tại mặt ruộng ứng với tần suất | ||
| 75% | 85% | 90% | ||
| I | Lưu vực Sông Cầu | |||
| 1 | Lúa vụ Đông Xuân | 6030 | 6490 | 6643 |
| 2 | Lúa vụ Mùa | 4510 | 4958 | 5263 |
| 3 | Màu Đông Xuân | 1002 | 1536 | 1653 |
| 4 | Màu Mùa | 839 | 991 | 1052 |
| 5 | Màu Đông | 1147 | 1276 | 1460 |
| II | Lưu vực Sông Năng | |||
| 1 | Lúa vụ Đông Xuân | 5470 | 6056 | 6133 |
| 2 | Lúa vụ Mùa | 4301 | 4568 | 4619 |
| 3 | Màu Đông Xuân | 992 | 1114 | 1132 |
| 4 | Màu Mùa | 745 | 875 | 943 |
| 5 | Màu Đông | 998 | 1218 | 1240 |
| III | Lưu vực Phó Đáy | |||
| 1 | Lúa vụ Đông Xuân | 5952 | 6281 | 6382 |
| 2 | Lúa vụ Mùa | 4405 | 4628 | 4735 |
| 3 | Màu Đông Xuân | 1014 | 1355 | 1522 |
| 4 | Màu Mùa | 801 | 927 | 1034 |
| 5 | Màu Đông | 1054 | 1267 | 1342 |
| IV | Lưu vực Sông Bắc Giang | |||
| 1 | Lúa vụ Đông Xuân | 6165 | 6640 | 6918 |
| 2 | Lúa vụ Mùa | 4700 | 5187 | 5305 |
| 3 | Màu Đông Xuân | 1097 | 1679 | 1686 |
| 4 | Màu Mùa | 800 | 1090 | 1160 |
| 5 | Màu Đông | 1443 | 1642 | 1848 |
3. Áp dụng cho các công trình do cấp xã quản lý.
| TT | Đối tượng sử dụng nước | Định mức sử dụng nước tưới tại mặt ruộng ứng với tần suất | ||
| 75% | 85% | 90% | ||
| I | Lưu vực Sông Cầu | |||
| 1 | Lúa vụ Đông Xuân | 6030 | 6490 | 6643 |
| 2 | Lúa vụ Mùa | 4510 | 4958 | 5263 |
| 3 | Màu Đông Xuân | 1002 | 1536 | 1653 |
| 4 | Màu Mùa | 839 | 991 | 1052 |
| 5 | Màu Đông | 1147 | 1276 | 1460 |
| II | Lưu vực Sông Năng | |||
| 1 | Lúa vụ Đông Xuân | 5470 | 6056 | 6133 |
| 2 | Lúa vụ Mùa | 4301 | 4568 | 4619 |
| 3 | Màu Đông Xuân | 992 | 1114 | 1132 |
| 4 | Màu Mùa | 745 | 875 | 943 |
| 5 | Màu Đông | 998 | 1218 | 1240 |
| III | Lưu vực Phó Đáy | |||
| 1 | Lúa vụ Đông Xuân | 5952 | 6281 | 6382 |
| 2 | Lúa vụ Mùa | 4405 | 4628 | 4735 |
| 3 | Màu Đông Xuân | 1014 | 1355 | 1522 |
| 4 | Màu Mùa | 801 | 927 | 1034 |
| 5 | Màu Đông | 1054 | 1267 | 1342 |
| IV | Lưu vực Sông Bắc Giang | |||
| 1 | Lúa vụ Đông Xuân | 6165 | 6640 | 6918 |
| 2 | Lúa vụ Mùa | 4700 | 5187 | 5305 |
| 3 | Màu Đông Xuân | 1097 | 1679 | 1686 |
| 4 | Màu Mùa | 800 | 1090 | 1160 |
| 5 | Màu Đông | 1443 | 1642 | 1848 |