vanban.org

Điều 11. Định mức tiêu hao vật tư, nhiên liệu — Quyết định 65/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Thái Nguyên Ban hành 15/06/2026 Hiệu lực 30/06/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 65/2026/QĐ-UBND › Chương II › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Định mức tiêu hao vật tư, nhiên liệu

1. Định mức tiêu hao vật tư, nhiên liệu cho vận hành, bảo dưỡng thiết bị đóng mở.

Tần suất thực hiện: Định kỳ 2 lần/năm, bổ sung 1 lần/tháng.

Đơn vị: Đơn vị tính /máy/lần

TT Hạng mục V0 V1 V2 V3
Định
kỳ
Bổ
sung
Định
kỳ
Bổ
sung
Định
kỳ
Bổ
sung
Định
kỳ
Bổ
sung
1 Dầu nhờn 0,120 0,045 0,126 0,047 0,132 0,052 0,159 0,068
2 Dầu Diezel 0,650   0,780   0,858   1,287  
3 Mỡ các loại 0,150 0,060 0,180 0,072 0,216 0,086 0,281 0,112
4 Giẻ lau 0,600   0,720   0,864   1,382  
TT Hạng mục V5; VĐ5 V10 VĐ10 VĐ20
Định
kỳ
Bổ
sung
Định
kỳ
Bổ
sung
Định
kỳ
Bổ
sung
Định
kỳ
Bổ
sung
1 Dầu nhờn 0,210 0,097 0,352 0,140 0,387 0,154 0,599 0,224
2 Dầu Diezel 1,699   2,141   2,355   3,425  
3 Mỡ các loại 0,371 0,162 0,578 0,252 0,607 0,278 0,810 0,353
4 Giẻ lau 1,825   2,409   2,650   0,599 0,224
TT Hạng mục Cầu trục 5 tấn Van đĩa, Van côn Tời điện Q5T Q10T Tời điện Q40T
Định
kỳ
Bổ
sung
Định
kỳ
Bổ
sung
Định
kỳ
Bổ
sung
Định
kỳ
Bổ
sung
1 Dầu nhờn 1,52 0,57 0,550 0,040 0,080 0,030 0,160 0,016
2 Dầu Diezel 4,79   0,500   1,48 0,28 2,130  
3 Mỡ các loại 2,06 0,90 0,580 0,032 1,85 0,41 1,185 0,315
4 Giẻ lau 2,890   0,500   1,40 0,28 2,820  

Ghi chú:

- Vật tư, nhiên liệu phụ tính bằng 5% giá trị vật tư, nhiên liệu chính.

2. Định mức tiêu hao vật tư, nhiên liệu cho vận hành, bảo dưỡng máy bơm, động cơ.

Đơn vị: Đơn vị tính /máy/giờ chạy máy

TT Loại máy bơm (m3/h) Dầu nhờn (lít) Dầu Diezel (lít)

Mỡ các loại

(kg)

Giẻ lau

(kg)

Sợi Amiăng

(kg)

I Máy bơm          
1 Máy bơm QTK ≥ 4500m3/h 0,0134 0,0108 0,0208 0,0122 0,0094
2 Máy bơm 3600≤QTK< 4500m3/h 0,0124 0,0092 0,0166 0,0112 0,0084
3 Máy bơm 2000≤QTK< 3600m3/h 0,0114 0,0092 0,0112 0,0035 0,0007
4 Máy bơm 1200≤QTK< 2000m3/h 0,0094 0,0062 0,0070 0,0035 0,0006
5 Máy bơm 700≤Q TK< 1200m3/h 0,0074 0,0062 0,0054 0,0032 0,0005
6 Máy bơm QTK < 700m3/h 0,0053 0,0037 0,0027 0,0046 0,0004
II Động cơ          
1 Động cơ 4,5 kW ≤ N < 11KW     0,00204 0,00017  
2 Động cơ 11 kW≤ N < 20kW     0,00240 0,00020  
3 Động cơ 20 kW≤ N < 33kW     0,00282 0,00024  
4 Động cơ 33 kW≤ N < 40kW     0,00332 0,00028  
5 Động cơ 65 kW≤ N ≤ 75kW     0,0039 0,00043  
6 Động cơ N ≥75kW     0,0042 0,00056  

Ghi chú:

- Vật tư, nhiên liệu phụ tính bằng 5% giá trị vật tư, nhiên liệu chính.

3. Định mức tổng hợp vật tư, nhiên liệu trong công tác bảo dưỡng máy móc, thiết bị các công trình thuỷ lợi tại thời điểm tính toán.

a) Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên

Đơn vị: Đơn vị tính/năm

TT Nội dung Dầu nhờn
(lít/năm)
Diezel
(lít/năm)
Mỡ các loại
(kg/năm)
Giẻ lau
(kg/năm)
Sợi basituc (kg/năm) Xăng (lít/năm) Điện (kWh/năm)
1 Vận hành, bảo dưỡng thiết bị đóng mở 427,6 988,4 743,2 1.062,9      
2 Vận hành, bảo dưỡng máy bơm và động cơ 49,4 35,2 118,5 51,6 3,7    
3 Ca nô, máy phát điện dự phòng, máy cắt cỏ 71,0 707,8       4.026,6  
4 Điện tiêu thụ máy đóng mở cống + thiết bị phụ             816,6
Tổng khối lượng tiêu hao vật tư 548,1 1.731,4 861,7 1.114,4 3,7 4.026,6 816,6

b) Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn.

b1) Vận hành, bảo dưỡng (không tính hồ Nặm Cắt)

Đơn vị: Đơn vị tính /năm

TT Nội dung Dầu nhờn
(lít/năm)
Diezel
(lít/năm)
Mỡ các loại
(kg/năm)
Giẻ lau
(kg/năm)

Sợi basituc

(kg/năm)

1 Vận hành, bảo dưỡng thiết bị đóng mở (không tính hồ Nặm Cắt) 38,47 48,34 48,25 39,15  
2 Vận hành, bảo dưỡng máy bơm và động cơ 53,74 37,52 51,76 48,68 4,06
Tổng 92,21 85,86 100,01 87,83 4,06

b2) Vận hành, bảo dưỡng riêng cho hồ Nặm Cắt

Đơn vị: Đơn vị tính /năm

TT Nội dung Dầu nhờn
(lít/năm)
Diezel
(lít/năm)
Mỡ các loại
(kg/năm)
Giẻ lau
(kg/năm)
Điện (kWh/năm) Dầu (kg/năm)
1 Vận hành, bảo dưỡng thiết bị đóng mở, chiếu sáng 6,32 16,73 30,03 10,60 3.572,00  
2 Vận hành duy trì máy phát điện 15,60         250,00
Tổng 21,92 16,73 30,03 10,60 3.572,00 250,00

Ghi chú:

- Vật tư, nhiên liệu phụ tính bằng 5% giá trị vật tư, nguyên liệu chính.