Điều 14. Định mức bảo hộ lao động
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức (đơn vị tính/vị trí) |
| I | Bảo hộ lao động riêng cho lao động | ||
| 1 | Quần áo lao động phổ thông | Bộ/lao động | 2 |
| 2 | Mũ, nón lá chống mưa nắng | Chiếc/lao động | 1 |
| Hoặc mũ nhựa cứng | Chiếc/lao động | 1 | |
| 3 | Găng tay bảo hộ | Đôi/ lao động | 2 |
| 4 | Giầy vải | Đôi/ lao động | 1 |
| 5 | Áo mưa | Bộ/lao động | 1 |
| 6 | Ủng cao su | Đôi/ lao động | 1 |
| II | Bảo hộ lao động dùng chung | ||
| 9 | Ủng cách điện | Chiếc | Theo số lượng trạm bơm |
| 10 | Găng tay hạ áp | Chiếc | Theo số lượng trạm bơm |
| 11 | Kính bảo hộ lao động EV | Chiếc | 6% x tổng số lao động |
| 12 | Áo phao | áo | 16% x tổng số lao động |
| 13 | Thiết bị khác (bút điện, đèn pin …) | % | 10% x II |