Điều 7. Định mức tiền lương công nhân lái xe và nhân viên bán vé
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Định mức | ||
| Xe buýt lớn | Xe buýt trung bình | Xe buýt nhỏ | |||
| 1 | Bậc lương công nhân lái xe | bậc | 3/4 | 3/4 | 3/4 |
| 2 | Hệ số lương công nhân lái xe | 3,64 | 3,44 | 3,44 | |
| 3 | Bậc lương nhân viên bán vé | bậc | 2/5 | 2/5 | 2/5 |
| 4 | Hệ số lương nhân viên bán vé | 2,33 | 2,33 | 2,33 | |
Ghi chú:
- Tiền lương tối thiểu chung - Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp. - Ăn ca | theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước |