Điều 10. Sửa chữa thường xuyên
Định mức phụ tùng sửa chữa thường xuyên
Đơn vị tính: 1.000km xe chạy
| TT | Tên chi tiết | Đơn vị | Định mức phụ tùng | ||
| Xe buýt lớn | Xe buýt trung bình | Xe buýt nhỏ | |||
| A. Phần máy | |||||
| 1 | Bơm cao áp | Cái | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 2 | Kim phun (pép phun) | Cái | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 3 | Bơm tay nhiên liệu | Cái | 0,007 | 0,007 | 0,007 |
| 4 | Máy nén khí | Cái | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 5 | Bơm nước | Cái | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| 6 | Xu-páp hút, xả | Cái | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| 7 | Kết nước | Cái | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 8 | Trục cam | Cái | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 9 | Kết làm mát dầu | Cái | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 10 | Giàn xu-páp | bộ | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 11 | Nắp đậy giàn xu-páp | Cái | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 12 | Bơm dầu bôi trơn | Cái | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 13 | Giăng nắp máy | bộ | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| 14 | Bánh răng cam | Cái | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 15 | Dẫn động xu-páp ( đũa đẩy, con đội) | Cái | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 16 | Các loại vòng bi ngoài động cơ (bi bơm nước, cánh quạt, puly…) | vòng | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| 17 | Các loại pu-ly | Cái | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| 18 | Turbo tăng áp | bộ | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| 19 | Cao su chân máy | bộ | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| 20 | Ống xả mềm | Cái | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| 21 | Bầu giảm thanh | Cái | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| B. Phần gầm | |||||
| 1 | Moay ơ trước, sau | cái | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 2 | Nhíp trước, sau | cái | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| 3 | Nhíp hơi (nếu có) | cái | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| 4 | Tổng phanh | cái | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 5 | Bàn ép ly hợp | cái | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 6 | cơ cấu lái | cái | 0,003 | 0,003 | 0,003 |
| 7 | Bi moay ơ | vòng | 0,012 | 0,012 | 0,012 |
| 8 | Chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng | bộ | 0,012 | 0,012 | 0,012 |
| 9 | Trục các đăng | cái | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 10 | Bơm trợ lực lái | cái | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 11 | Bánh răng các loại | bộ | 0,005 | 0,005 | 0,005 |
| 12 | Đĩa ly hợp | cái | 0,021 | 0,021 | 0,021 |
| 13 | Giảm chấn | cái | 0,012 | 0,012 | 0,012 |
| 14 | Bạc càng chữ A | cái | 0,012 | 0,012 | 0,012 |
| 15 | Xy lanh chính, trợ lực ly hợp | cái | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 16 | Các loại van hơi | cái | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 17 | Xi lanh đóng mở cửa khí nén | cái | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 18 | Bầu phanh trước, sau | bộ | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 19 | Bộ đồng tốc | bộ | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| 20 | Gioăng phớt trục lái | bộ | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| 21 | Phớt moay ơ | bộ | 0,042 | 0,042 | 0,042 |
| 22 | Bu lông tắc ke | cái | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 23 | Chốt nhíp + bạc | bộ | 0,014 | 0,014 | 0,014 |
| 24 | Bầu trợ lực hơi, chân không | cái | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 25 | Trục láp | cái | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 26 | Đòn gang, đòn dọc | bộ | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 27 | Rô tuyn lái | cái | 0,012 | 0,012 | 0,012 |
| 28 | Hộp số | cái | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 29 | Trống phanh | cái | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 30 | Vành xe | cái | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 31 | Séc măng bơm hơi | bộ | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| 32 | Xi lanh, pistong bơm hơi | cái | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 33 | Bầu phanh tay | cái | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 34 | Guốc phanh | bộ | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| 35 | Bộ tăng phanh | bộ | 0,007 | 0,007 | 0,007 |
| 36 | Các loại bình hơi | cái | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 37 | Bi T mở ly hợp | bộ | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 38 | Càng mở ly hợp | cái | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 39 | Các loại tuy ô cao su | cái | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| 40 | Các loại vòng bi cầu, hộp số | vòng | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| 41 | Các loại cao su giảm chấn | cái | 0,021 | 0,021 | 0,021 |
| 42 | Bạc, chốt giằng cầu | cái | 0,012 | 0,012 | 0,012 |
| C. Phần điện | |||||
| 1 | Máy phát điện | cái | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| 2 | Còi điện | cái | 0,028 | 0,028 | 0,028 |
| 3 | Tiết chế | cái | 0,014 | 0,014 | 0,014 |
| 4 | Môtơ gạt mưa | cái | 0,012 | 0,012 | 0,012 |
| 5 | Rơ le cắt mát | cái | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 6 | Đèn pha | cái | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 7 | Bóng đèn các loại | cái | 0,042 | 0,042 | 0,042 |
| 8 | Rơ le các loại | cái | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| 9 | Chổi than máy phát, máy đề | cái | 0,028 | 0,028 | 0,028 |
| 10 | Vòng bi máy phát điện | cái | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| 11 | Công tắc các loại | cái | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| 12 | Cáp ắc quy | cái | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| 13 | Đồng hồ các loại | cái | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| 14 | Bộ đóng cửa điện | cái | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 15 | Các loại cảm biến | cái | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| 16 | Bugi sấy | cái | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| 17 | Hộp điều khiển gạt mưa, sấy động cơ | cái | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 18 | Đèn trần, đèn biển tuyến | bộ | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 19 | Cần, lưỡi gạt mưa | bộ | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| D. Phần điều hòa | |||||
| 1 | Máy nén pistong điều hòa | cái | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 2 | Vòng bi ly hợp từ | vòng | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| 3 | Bình lọc, làm khô | cái | 0,014 | 0,014 | 0,014 |
| 4 | Chổi than quạt giàn nóng, lạnh | bộ | 0,009 | 0,009 | 0,009 |
| 5 | Môtơ quạt giàn lạnh | cái | 0,009 | 0,009 | 0,009 |
| 6 | Môtơ quạt giàn nóng | cái | 0,009 | 0,009 | 0,009 |
| 7 | Lưới lọc | bộ | 0,021 | 0,021 | 0,021 |
| 8 | Cụm van máy nén | bộ | 0,010 | 0,010 | 0,010 |
| 9 | Lá thép chữ thập truyền lực | cái | 0,010 | 0,010 | 0,010 |
| 10 | Lá van máy nén | bộ | 0,010 | 0,010 | 0,010 |
| 11 | Mặt đế dàn van máy nén | bộ | 0,010 | 0,010 | 0,010 |
| 12 | Xéc măng máy nén | bộ | 0,010 | 0,010 | 0,010 |
| 13 | Cụm piston, tay biên | bộ | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 14 | Van tiết lưu | cái | 0,007 | 0,007 | 0,007 |
| 15 | Cụm piston, tay biên | bộ | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 16 | Tuy ô cao su | bộ | 0,007 | 0,007 | 0,007 |
| 17 | Cánh quạt giàn nóng | cái | 0,007 | 0,007 | 0,007 |
| 18 | Cánh quạt giàn lạnh | bộ | 0,007 | 0,007 | 0,007 |
| 19 | Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ | cái | 0,010 | 0,010 | 0,010 |
| 20 | Bộ rơ le, công tắc điều khiển | bộ | 0,012 | 0,012 | 0,012 |
| 21 | Máy nén điều hòa | bộ | 0,005 | 0,005 | 0,005 |
| 22 | Giàn lạnh | cái | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 23 | Giàn nóng | cái | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 24 | Bảngđiều khiển | bộ | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 25 | Công tắc áp xuất | cái | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 26 | Cụm ly hợp từ | bộ | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 27 | Cụm đường ống cao áp | bộ | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 28 | Cụm đường ống thấp áp | bộ | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 29 | Bình chứa | cái | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 30 | Ga điều hòa | kg | 0,012 | 0,012 | 0,012 |
| 31 | Dầu máy nén | ml | 0,012 | 0,012 | 0,012 |
Ghi chú:
- Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằng 90% định ngạch lần trước liền kề.
- Định ngạch sửa chữa lớn điều hòa áp dụng cho chủng loại điều hòa chính hãng, có xuất xứ từ các nước phát triển.