Điều 11. Sửa chữa lớn xe và tổng thành
1. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành
| Hạng xe | ĐỊNH MỨC SỬA CHỮA LỚN LẦN ĐẦU (1000 KM) | ||||
| Máy | Gầm + Thủy lực | Điện | Điều hòa | Thân vỏ, khung xe | |
| Xe buýt lớn | 260 | 260 | 260 | 240 | 300 |
| Xe buýt trung bình | 240 | 240 | 240 | 240 | 300 |
| Xe buýt nhỏ | 200 | 200 | 200 | 240 | 300 |
Ghi chú:
- Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằng 90% định ngạch lần trước liền kề.
- Định ngạch sửa chữa lớn điều hòa áp dụng cho chủng loại điều hòa chính hãng, có xuất xứ từ các nước phát triển.
2. Sửa chữa lớn phần máy
* Định ngạch sử dụng phụ tùng phần máy
| TT | TÊN CHI TIẾT HÀNG CHÍNH HÃNG, NGOẠI NHẬP | ĐƠN VỊ | ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG (KM) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Xe buýt lớn | Xe buýt trung bình | Xe buýt nhỏ | |||
| 1 | Xi lanh | Bộ | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| 2 | Pistong, séc măng | Bộ | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| 3 | Mặt quy lát | Cái | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 4 | Bơm cao áp | Cái | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| 5 | Pistong bơm cao áp | Bộ | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| 6 | Kim phun (pép phun) | Cái | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| 7 | Bơm tay nhiên liệu | Cái | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| 8 | Bơm hơi | Cái | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 9 | Bơm nước | Cái | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| 10 | Các loại vòng bi ổ máy | Bộ | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| 11 | Động cơ tổng thành | Cái | - | - | - |
| 12 | Supáp hút, xả | Cái | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| 13 | Bạc biên, bạc trục cơ | Bộ | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| 14 | Phớt trục cơ | Cái | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| 15 | Kết nước | Cái | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 16 | Trục cơ cốt 0 | Cái | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 17 | Trục cơ hạ cốt | Cái | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| 18 | Trục cam | Cái | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 19 | Vành răng bánh đà | Cái | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| 20 | Kết làm mát dầu | Cái | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 21 | Tay biên | Cái | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 22 | Giàn supáp | Bộ | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 23 | Cụm tắt máy | Cái | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| 24 | Nắp đậy giàn supáp | Cái | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 25 | Bơm dầu máy | Cái | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 26 | Gioăng máy | Bộ | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| 27 | Bánh răng cam | Cái | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 28 | Dẫn động supáp (đũa đẩy, con đội) | Cái | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 29 | Các loại vòng bi ngoài động cơ (bi bơm nước, cánh quạt, puly…) | Vòng | 480.000 | 480.000 | 480.000 |
| 30 | Các loại puly | Cái | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| 31 | Turbo tăng áp | Bộ | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| 32 | Cao su chân máy | Bộ | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| 33 | Ống xả mềm | Cái | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| 34 | Bầu giảm thanh | Cái | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| 35 | Bánh đà | Cái | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
Ghi chú:
- Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tư phụ tùng chính hãng, được chính hãng cung cấp, ngoại nhập theo tiêu chuẩn của các nước phát triển.
- Các vật tư, phụ tùng nội địa, ngoại nhập không theo tiêu chuẩn của các nước phát triển hoặc không chính hãng tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết.
3. Sửa chữa lớn phần gầm, truyền lực
* Định ngạch sử dụng phụ tùng phần gầm, truyền lực
| TT | TÊN CHI TIẾT HÀNG CHÍNH HÃNG, NGOẠI NHẬP | ĐƠN VỊ | ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG (KM) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Xe buýt lớn | Xe buýt trung bình | Xe buýt nhỏ | |||
| 1 | Cầu trước, sau | bộ | 420.000 | 420.000 | 420.000 |
| 2 | Moay ơ trước, sau | cái | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 3 | Nhíp trước, sau | cái | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| 4 | Nhíp hơi | cái | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| 5 | Tổng phanh | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| 6 | Bàn ép côn | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| 7 | Hộp tay lái | cái | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 8 | Bi moay ơ | vòng | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| 9 | Chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng | bộ | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| 10 | Trục các đăng | cái | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 11 | Bơm trợ lực tay lái | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| 12 | Bánh răng các loại | bộ | 220.000 | 220.000 | 220.000 |
| 13 | Đĩa ly hợp | cái | 48.000 | 48.000 | 48.000 |
| 14 | Xi lanh phanh bánh xe | bộ | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| 15 | Giảm xóc | cái | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| 16 | Bạc càng chữ A | cái | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| 17 | Tổng côn, trợ lực | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| 18 | Các loại van hơi | bộ | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| 19 | Xi lanh đóng mở cửa hơi | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| 20 | Bầu phanh trước, sau | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| 21 | Bộ đồng tốc | bộ | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| 22 | Bạc ắc càng tăng phanh | cái | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| 23 | Gioăng phớt tay lái | bộ | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| 24 | Phớt moay ơ | bộ | 24.000 | 24.000 | 24.000 |
| 25 | Bulông tắc kê | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| 26 | Ắc nhíp + bạc | bộ | 72.000 | 72.000 | 72.000 |
| 27 | Ắc bạc phi dê | bộ | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| 28 | Bầu trợ lực hơi, chân không | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| 29 | Bánh răng vành chậu quả dứa | cái | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 30 | Bộ vi sai | bộ | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 31 | Trục láp | cái | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 32 | Trục ba ngang, ba dọc | bộ | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 33 | Rô tuyn lái | cái | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| 34 | Hộp tay số + cần số | cái | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 35 | Trống phanh | cái | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| 36 | La Jăng | cái | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| 37 | Séc măng bơm hơi | bộ | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| 38 | Xi lanh, pistong bơm hơi | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| 39 | Bầu phanh tay | cái | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 40 | Vải côn | bộ | 24.000 | 24.000 | 24.000 |
| 41 | Vải phanh | bộ | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| 42 | Má phanh | bộ | 42.000 | 42.000 | 42.000 |
| 43 | Guốc phanh | bộ | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| 44 | Bộ tăng phanh | bộ | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| 45 | Các loại bình hơi | cái | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 46 | Trục sơ cấp, thứ số hộp cấp | cái | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 47 | Trục cơ A hộp số | cái | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| 48 | Cánh quạt làm mát | cái | 120.000 | 100.000 | 100.000 |
| 49 | Bi T mở ly hợp | bộ | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| 50 | Càng mở ly hợp | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| 51 | Các loại tuy ô cao su | cái | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| 52 | Các loại vòng bi cầu, hộp số | vòng | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| 53 | Các loại cao su giảm chấn | cái | 48.000 | 48.000 | 48.000 |
| 54 | Bạc, ắc giằng cầu | cái | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
Ghi chú:
- Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tư phụ tùng chính hãng, được chính hãng cung cấp, ngoại nhập theo tiêu chuẩn của các nước phát triển.
- Các vật tư, phụ tùng nội địa, ngoại nhập không theo tiêu chuẩn của các nước phát triển hoặc không chính hãng tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết.
4. Sửa chữa lớn phần điện
* Định ngạch sử dụng phụ tùng phần điện
| TT | TÊN CHI TIẾT HÀNG CHÍNH HÃNG, NGOẠI NHẬP | Đơn vị | ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG (KM) | ||
| Xe buýt lớn | Xe buýt trung bình | Xe buýt nhỏ | |||
| 1 | Máy phát điện | cái | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| 2 | Máy đề | cái | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| 3 | Còi điện | cái | 36.000 | 36.000 | 36.000 |
| 4 | Tiết chế | cái | 72.000 | 72.000 | 72.000 |
| 5 | Môtơ gạt mưa | cái | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| 6 | Rơ le cắt mát | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| 7 | Đèn pha | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| 8 | Bóng đèn các loại | cái | 24.000 | 24.000 | 24.000 |
| 9 | Rơ le các loại | cái | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| 10 | Chổi than máy phát, máy đề | cái | 36.000 | 36.000 | 36.000 |
| 11 | Vòng bi máy phát điện | cái | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| 12 | Công tắc các loại | cái | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| 13 | Cáp ắc quy | cái | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| 14 | Đồng hồ các loại | cái | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| 15 | Bộ đóng mở cửa điện | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| 16 | Các loại cảm biến | cái | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| 17 | Bugi sấy | cái | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| 18 | Hộp điều khiển gạt mưa, sấy động cơ | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| 19 | Đèn trần, đèn biển tuyến | bộ | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| 20 | Cần, chổi gạt mưa | bộ | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
Ghi chú:
- Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tư phụ tùng chính hãng, được chính hãng cung cấp, ngoại nhập theo tiêu chuẩn của các nước phát triển.
- Các vật tư, phụ tùng nội địa, ngoại nhập không theo tiêu chuẩn của các nước phát triển hoặc không chính hãng tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết.
5. Sửa chữa lớn phần điều hòa
* Định ngạch sử dụng phụ tùng phần điều hòa
| TT | TÊN CHI TIẾT HÀNG CHÍNH HÃNG, NGOẠI NHẬP | ĐƠN VỊ | ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG (KM) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Xe buýt lớn | Xe buýt trung bình | Xe buýt nhỏ | |||
| 1 | Bộ dây đai máy kéo nén | Bộ | 48.000 | 48.000 | 48.000 |
| 2 | Máy nén pistong điều hòa | cái | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| 3 | Vòng bi ly hợp từ | vòng | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| 4 | Bình lọc, làm khô | cái | 72.000 | 72.000 | 72.000 |
| 5 | Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh | bộ | 112.000 | 112.000 | 112.000 |
| 6 | Môtơ quạt dàn lạnh | cái | 112.000 | 112.000 | 112.000 |
| 7 | Môtơ quạt dàn nóng | cái | 112.000 | 112.000 | 112.000 |
| 8 | Lưới lọc | bộ | 48.000 | 48.000 | 48.000 |
| 9 | Cụm van máy nén | bộ | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| 10 | Lá thép chữ thập truyền lực | cái | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| 11 | Lá van máy nén | bộ | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| 12 | Mặt đế dàn van máy nén | bộ | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| 13 | Xéc măng máy nén | bộ | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| 14 | Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay | Bộ | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| 15 | Cụm pistong, tay biên | bộ | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| 16 | Van tiết lưu | cái | 144.000 | 144.000 | 144.000 |
| 17 | Tuy ô cao su | bộ | 144.000 | 144.000 | 144.000 |
| 18 | Cánh quạt dàn nóng, lạnh | cái | 144.000 | 144.000 | 144.000 |
| 19 | Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ | cái | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| 20 | Bộ rơ le, công tắc điều khiển | bộ | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| 21 | Máy nén điều hòa | bộ | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| 22 | Dàn lạnh | cái | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| 23 | Dàn nóng | cái | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| 24 | Bảng điều khiển | bộ | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| 25 | Công tắc áp suất | cái | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| 26 | Cụm ly hợp từ | bộ | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| 27 | Cụm đường ống cao áp | bộ | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| 28 | Cụm đường ống thấp áp | bộ | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| 29 | Bình chứa | cái | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| 30 | Thay ga | Kg | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| 31 | Thay dầu máy nén | ml | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
Ghi chú:
- Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tư phụ tùng chính hãng, được chính hãng cung cấp, ngoại nhập theo tiêu chuẩn của các nước phát triển.
- Các vật tư, phụ tùng nội địa, ngoại nhập không theo tiêu chuẩn của các nước phát triển hoặc không chính hãng tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết.