Điều 14. Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn
| TT | Tên vật tư chính | Độ nhớt/Phẩm cấp | Đơn vị (km) | Loại xe | ||
| Xe buýt lớn | Xe buýt trung bình | Xe buýt nhỏ | ||||
| 1 | Dầu máy | 15W40/CI4, CH4 | 1.000 | 12 | 12 | 12 |
| 2 | Dầu cầu | 80W90/GL5 | 1.000 | 36 | 36 | 36 |
| 3 | Dầu Hộp số | 1.000 | 36 | 36 | 36 | |
| 4 | Dầu côn | DOT 3/J 1703 EQ | 1.000 | 48 | 48 | 48 |
| Dầu phanh | 1.000 | 24 | 24 | 24 | ||
| 5 | Dầu trợ lực | DEXTRON II/ PSF 3 | 1.000 | 48 | 48 | 48 |
| 6 | Nước làm mát | J7184B | 1.000 | 84 | 84 | 84 |
Ghi chú:
- Số lượng dầu bôi trơn theo hướng dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất.
- Dầu máy, dầu cầu, dầu hộp số: Phụ cấp 3 ÷ 5 % trong quá trình bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 4.000 km.