vanban.org

Điều 6. Định mức lao động cho công nhân lái xe và nhân viên bán vé — Quyết định 50/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/10/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/10/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 34/2024/QĐ-UBND · 01/10/2024
An Giang Ban hành 18/08/2017 Hiệu lực 01/09/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND Ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang · 50/2017/QĐ-UBND
16/10/202434/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/09/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 50/2017/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Định mức lao động cho công nhân lái xe và nhân viên bán vé

TT Định mức lao động Đơn vị Định mức
Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Thời gian làm việc một ca xe giờ 8 8 8
2 Số ngày làm việc trong tháng ngày 24 24 24
3 Số ngày làm việc trong năm ngày 288 288 288
4 Hệ số ngày làm việc   1,27 1,27 1,27
5 Hệ số ca xe bình quân/ngày (i) ca/ngày * * *
6 Hành trình bình quân một ca xe (s) km/ca * * *
7 Tỷ lệ lao động dự phòng % 10 10 10
8 Số lao động lái xe Người/Ca xe 1 1 1
9 Số lao động bán vé Người/Ca xe 1 1 1

 Ghi chú: Các thông số (*) được xác định cụ thể đối với từng tuyến buýt.

1.     Hệ số ca xe bình quân ngày (i):

Ttn: Thời gian làm việc một ca xe: 8 giờ.

Tbq: Thời gian tác nghiệp bình quân/ca xe, được xác định như sau:

Trong đó:

n: Số lượng xe khai thác trong ngày

Tcx: Thời gian chạy xe

Thđ: Thời gian huy động

2.     Hành trình bình quân 1 ca xe (s):

S =   Số km xe chạy bình quân trong ngày (Km/ca)
  Hệ số ca xe

         Trong đó:

          m: Số lượt xe chạy trong ngày

          Lt: Cự ly tuyến

          Lhđ: Cự ly huy động