Điều 6. Định mức lao động cho công nhân lái xe và nhân viên bán vé
| TT | Định mức lao động | Đơn vị | Định mức | ||
| Xe buýt lớn | Xe buýt trung bình | Xe buýt nhỏ | |||
| 1 | Thời gian làm việc một ca xe | giờ | 8 | 8 | 8 |
| 2 | Số ngày làm việc trong tháng | ngày | 24 | 24 | 24 |
| 3 | Số ngày làm việc trong năm | ngày | 288 | 288 | 288 |
| 4 | Hệ số ngày làm việc | 1,27 | 1,27 | 1,27 | |
| 5 | Hệ số ca xe bình quân/ngày (i) | ca/ngày | * | * | * |
| 6 | Hành trình bình quân một ca xe (s) | km/ca | * | * | * |
| 7 | Tỷ lệ lao động dự phòng | % | 10 | 10 | 10 |
| 8 | Số lao động lái xe | Người/Ca xe | 1 | 1 | 1 |
| 9 | Số lao động bán vé | Người/Ca xe | 1 | 1 | 1 |
Ghi chú: Các thông số (*) được xác định cụ thể đối với từng tuyến buýt.
1. Hệ số ca xe bình quân ngày (i):
Ttn: Thời gian làm việc một ca xe: 8 giờ.
Tbq: Thời gian tác nghiệp bình quân/ca xe, được xác định như sau:
Trong đó:
n: Số lượng xe khai thác trong ngày
Tcx: Thời gian chạy xe
Thđ: Thời gian huy động
2. Hành trình bình quân 1 ca xe (s):
| S = | Số km xe chạy bình quân trong ngày | (Km/ca) | |
| Hệ số ca xe |
Trong đó:
m: Số lượt xe chạy trong ngày
Lt: Cự ly tuyến
Lhđ: Cự ly huy động