Điều 53. Thường trực Ban chỉ đạo cải cách hành chính tỉnh có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan kiểm tra việc thực hiện; tổng hợp báo cáo và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo xử lý, giải quyết những khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện./. — Quyết định 4741/2006/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/01/2008
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 31/01/2008
Thay thế: 02/2008/QĐ-UBND · 21/01/2008
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 19 năm
31/01/200802/2008/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
07/01/2007Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 4741/2006/QĐ-UBND › Chương III › Điều 53
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế “một cửa” tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế "một cửa" tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện)
Điều 2
Điều 3
Điều 4. Cơ sở pháp lý của các thủ tục hành chính
Chương II — THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ “MỘT CỬA”
Điều 5. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, thị trấn
Điều 6. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại phường
Điều 7. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho cho hộ gia đình, cá nhân nhận quyền sử đất thuộc trường hợp quy định tại điểm k khoản 1 Điều 99 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP
Điều 8. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
Điều 9. Chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
Điều 10. Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép cho hộ gia đình và cá nhân
Điều 11. Đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa vụ tài chính đối với hộ gia đình và cá nhân
Điều 12. Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình và cá nhân
Điều 13. Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa 02 hộ gia đình, cá nhân
Điều 14. Đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình và cá nhân
Điều 15. Xoá đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình và cá nhân
Điều 16. Thừa kế quyền sử dụng đất
Điều 17. Tặng cho quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân
Điều 18. Đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất hoặc bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
Điều 19. Đăng ký xoá đăng ký thế chấp, xóa đăng ký bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất hoặc bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
Điều 20. Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
Điều 21. Xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
Điều 22. Giao đất, cho thuê đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân
Điều 23. Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 24. Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép cho hộ gia đình và cá nhân
Điều 25. Gia hạn sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp
Điều 26. Tách thửa hoặc hợp thửa
Điều 27
Điều 28. Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch
Điều 29. Cấp lại bản chính Giấy khai sinh
Điều 30. Thẩm quyền chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 31. Chứng thực hợp đồng, giao dịch đã được soạn thảo sẵn
Điều 32. Chứng thực một số hợp đồng, giao dịch cụ thể
Điều 33. Những thủ tục chứng thực quy định ở trên, người yêu cầu chứng thực có thể chọn hình thức công chứng tại cơ quan Công chứng Nhà nước.
Điều 34. Cấp mới giấy chứng nhận Quyền sở hữu (QSH) nhà ở cho cá nhân
Điều 35. Cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Điều 36. Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với các trường hợp chuyển nhượng nhà ở đã có Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Điều 37. Cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị
Điều 38. Gia hạn giấy phép xây dựng nhà ở
Điều 39. Đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh
Điều 40. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; tạm ngừng đăng ký kinh doanh; chấm dứt hoạt động kinh doanh
Điều 41. Thực hiện chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang, Anh hùng lao động trong kháng chiến
Điều 42. Thực hiện chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học
Điều 43. Thực hiện chế độ ưu đãi đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày
Điều 44. Thực hiện chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc
Điều 45. Thực hiện chế độ ưu đãi đối với người có công giúp đỡ cách mạng
Điều 46. Thực hiện chế độ ưu đãi đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995
Điều 47. Thực hiện chế độ ưu đãi đối với người có công với cách mạng từ trần
Điều 48. Thực hiện chế độ bảo hiểm y tế đối với người hưởng chế độ ưu đãi
Điều 49. Hỗ trợ tiền sử dụng đất
Điều 50. Hỗ trợ sửa chữa nhà
Điều 51
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 52
Điều 53
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy