Điều 9. Định mức thiết bị
Bảng 08
| TT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính |
Công suất (kW/h) | Định mức (ca/điều kiện chuẩn) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Máy in A3 | Cái | 0,5 | 77 | |
| 2 | Máy vi tính | Cái | 0,4 | 177,68 | |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 88,85 | |
| 4 | Máy chiếu (slide) | Cái | 0,5 | 35,54 | |
| 5 | Máy tính xách tay | Cái | 0,5 | 35,54 | 181,82 |
| 6 | Máy phô tô | Cái | 1,5 | 59,23 | |
Ghi chú:
(1) Định mức tại Bảng 08 tính cho 56 xã phường, khi tính mức cho từng trường hợp cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.
(2) Cơ cấu sử dụng thiết bị theo nội dung công việc xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất tương tự như Bảng 07.