vanban.org

Điều 10. Định mức vật liệu — Quyết định 46/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 11/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cao Bằng Ban hành 11/08/2026 Hiệu lực 11/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 46/2026/QĐ-UBND › Chương II › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Định mức vật liệu

Bảng 09

TT Danh mục Đơn vị tính

Định mức

(tính cho điều kiện chuẩn)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Băng dính to Cuộn 36,36  
2 Bút dạ màu Bộ 10,91 11
3 Bút chì Chiếc 33,64 33
4 Bút xóa Chiếc 36,36  
5 Bút nhớ dòng Chiếc 35,54  
6 Tẩy chì Chiếc 27,27 15
7 Mực in A3 Laser Hộp 2,73  
8 Mực phô tô Hộp 7,27  
9 Hồ dán khô Hộp 10,91  
10 Bút bi Chiếc 34,55 30
11 Sổ ghi chép Cuốn 13,64 20
12 Cặp 3 dây Chiếc 15,45 20
13 Giấy A4 Gram 36,36 9,09
14 Giấy A3 Gram 9,09  
15 Ghim dập Hộp 27,27  
16 Ghim vòng Hộp 22,73  
17 Túi ni lông đựng tài liệu Chiếc   20

Ghi chú:

(1) Định mức tại Bảng 09 tính cho 56 xã phường, khi tính mức cho từng trường hợp cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.

(2) Cơ cấu sử dụng mức vật liệu theo nội dung công việc xây dựng điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất được xác định theo Bảng 07.