Điều 10. Định mức vật liệu
Bảng 09
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức (tính cho điều kiện chuẩn) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Băng dính to | Cuộn | 36,36 | |
| 2 | Bút dạ màu | Bộ | 10,91 | 11 |
| 3 | Bút chì | Chiếc | 33,64 | 33 |
| 4 | Bút xóa | Chiếc | 36,36 | |
| 5 | Bút nhớ dòng | Chiếc | 35,54 | |
| 6 | Tẩy chì | Chiếc | 27,27 | 15 |
| 7 | Mực in A3 Laser | Hộp | 2,73 | |
| 8 | Mực phô tô | Hộp | 7,27 | |
| 9 | Hồ dán khô | Hộp | 10,91 | |
| 10 | Bút bi | Chiếc | 34,55 | 30 |
| 11 | Sổ ghi chép | Cuốn | 13,64 | 20 |
| 12 | Cặp 3 dây | Chiếc | 15,45 | 20 |
| 13 | Giấy A4 | Gram | 36,36 | 9,09 |
| 14 | Giấy A3 | Gram | 9,09 | |
| 15 | Ghim dập | Hộp | 27,27 | |
| 16 | Ghim vòng | Hộp | 22,73 | |
| 17 | Túi ni lông đựng tài liệu | Chiếc | 20 | |
Ghi chú:
(1) Định mức tại Bảng 09 tính cho 56 xã phường, khi tính mức cho từng trường hợp cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.
(2) Cơ cấu sử dụng mức vật liệu theo nội dung công việc xây dựng điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất được xác định theo Bảng 07.