vanban.org

Điều 8. Định mức dụng cụ — Quyết định 46/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 11/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cao Bằng Ban hành 11/08/2026 Hiệu lực 11/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 46/2026/QĐ-UBND › Chương II › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Định mức dụng cụ

Bảng 06

TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng)

Định mức

(ca/điều kiện chuẩn)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 947,64  
2 Ghế văn phòng Cái 96 947,64  
3 Tủ để tài liệu Cái 96 236,91  
4 Kéo cắt giấy Cái 9 23,69  
5 Bàn dập ghim Cái 24 59,23  
6 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   1818,18
7 Tất Đôi 6   1818,18
8 Cặp đựng tài liệu Cái 24   1818,18
9 Mũ cứng Cái 12   1818,18
10 USB (4 GB) Cái 12 947,64  
11 Lưu điện Cái 60 379,05  
12 Quần áo mưa Bộ 6   545,45
13 Bình đựng nước uống Cái 6   1818,18
14 Ba lô Cái 24   1818,18
15 Thước nhựa 40 cm Cái 24 473,82  
16 Gọt bút chì Cái 9 47,38 90,91
17 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 947,64  
18 Máy tính Casio Cái 36 592,27  
19 Quạt trần 0,1 kW Cái 36 236,91  
20 Điện năng kW   674,13  

Ghi chú:

(1) Định mức tại Bảng 06 tính cho 56 xã phường, khi tính mức cho từng trường hợp cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.

(2) Cơ cấu sử dụng dụng cụ theo nội dung công việc xây dựng điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất được xác định theo bảng 07 sau:

Bảng 07

STT Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
  Tổng 100,00 100,00
1 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin phục vụ việc xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí 16,43 100,00
2 Rà soát bảng giá đất hiện hành 1,62  
3 Xác định loại đất, khu vực, vị trí đất tại từng xã, phường đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí 1,73  
4 Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp xã, cấp tỉnh; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành đối với việc xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí 60,75  
5 Xây dựng dự thảo bảng giá đất và dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất 19,47