Điều 8. Định mức dụng cụ
Bảng 06
| TT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/điều kiện chuẩn) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 947,64 | |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 947,64 | |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 236,91 | |
| 4 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 23,69 | |
| 5 | Bàn dập ghim | Cái | 24 | 59,23 | |
| 6 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 18 | 1818,18 | |
| 7 | Tất | Đôi | 6 | 1818,18 | |
| 8 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 1818,18 | |
| 9 | Mũ cứng | Cái | 12 | 1818,18 | |
| 10 | USB (4 GB) | Cái | 12 | 947,64 | |
| 11 | Lưu điện | Cái | 60 | 379,05 | |
| 12 | Quần áo mưa | Bộ | 6 | 545,45 | |
| 13 | Bình đựng nước uống | Cái | 6 | 1818,18 | |
| 14 | Ba lô | Cái | 24 | 1818,18 | |
| 15 | Thước nhựa 40 cm | Cái | 24 | 473,82 | |
| 16 | Gọt bút chì | Cái | 9 | 47,38 | 90,91 |
| 17 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 947,64 | |
| 18 | Máy tính Casio | Cái | 36 | 592,27 | |
| 19 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 36 | 236,91 | |
| 20 | Điện năng | kW | 674,13 | ||
Ghi chú:
(1) Định mức tại Bảng 06 tính cho 56 xã phường, khi tính mức cho từng trường hợp cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.
(2) Cơ cấu sử dụng dụng cụ theo nội dung công việc xây dựng điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất được xác định theo bảng 07 sau:
Bảng 07
| STT | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| Tổng | 100,00 | 100,00 | |
| 1 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin phục vụ việc xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí | 16,43 | 100,00 |
| 2 | Rà soát bảng giá đất hiện hành | 1,62 | |
| 3 | Xác định loại đất, khu vực, vị trí đất tại từng xã, phường đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí | 1,73 | |
| 4 | Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp xã, cấp tỉnh; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành đối với việc xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí | 60,75 | |
| 5 | Xây dựng dự thảo bảng giá đất và dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất | 19,47 | |