vanban.org

Điều 18. Định mức dụng cụ — Quyết định 46/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 11/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cao Bằng Ban hành 11/08/2026 Hiệu lực 11/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 46/2026/QĐ-UBND › Chương IV › Điều 18
Đọc toàn văn

Điều 18. Định mức dụng cụ

Bảng 16

TT

Danh mục

dụng cụ

Đơn vị tính Thời hạn (tháng)

Định mức

(ca/điều kiện chuẩn)

Đất phi nông nghiệp Đất nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 83,2   57,6  
2 Ghế văn phòng Cái 96 83,2   57,6  
3 Tủ để tài liệu Cái 96 20,8   14,4  
4 Bàn dập ghim Cái 24 41,6   28,8  
5 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 5,2   3,6  
6 Giày bảo hộ Đôi 6   24   16
7 Tất Đôi 6   24   16
8 Cặp đựng tài liệu Cái 24   24   16
9 Mũ cứng Cái 12   24   16
10 USB (4 GB) Cái 12   24   16
11 Lưu điện Cái 60 83,2   57,6  
12 Quần áo mưa Bộ 6   7,2   4,8
13 Bình đựng nước uống Cái 6   24   16
14 Ba lô Cái 24   24   16
15 Thước nhựa 40 cm Cái 24 41,6 12 28,8 8
16 Gọt bút chì Cái 9 4,16 2,4 2,88 1,6
17 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 83,2   57,6  
18 Máy tính Casio Cái 36 52 6 36 4
19 Quạt trần 0,1 kW Cái 36 10,4   7,2  
20 Điện năng kW   7,21   4,99  

Ghi chú: Định mức dụng cụ được điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất.

Cơ cấu mức sử dụng dụng cụ cho hoạt động xây dựng, sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất theo các bước được tính theo Bảng 17.

Bảng 17

STT Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Đất nông nghiệp Đất phi nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin phục vụ việc xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất 19,05 100,00 17,86 100,00
2 Xây dựng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường, hệ số điều chỉnh theo quy hoạch và hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất. 73,81   78,57  
3

Dự thảo hệ số điều chỉnh giá đất và Báo cáo

thuyết minh xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất

7,14   3,57  
  Tổng 100,00 100,00 100,00 100,00