Điều 14. Định mức thiết bị
Bảng 13
| TT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính |
Công suất (kW/h) |
Định mức (ca/điều kiện chuẩn) | |||
| Đất phi nông nghiệp | Đất nông nghiệp | ||||||
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Máy in A3 | Cái | 0,5 | 5,40 | 4,36 | ||
| 2 | Máy vi tính | Cái | 0,4 | 12,45 | 10,05 | ||
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 6,23 | 5,03 | ||
| 4 | Máy chiếu (slide) | Cái | 0,5 | 2,49 | 2,01 | ||
| 5 | Máy tính xách tay | Cái | 2,49 | 5,60 | 2,01 | 4,00 | |
| 6 | Máy phô tô | Cái | 1,5 | 4,15 | 3,35 | ||
| 7 | Điện năng | kW | 35,51 | 28,67 | |||
Ghi chú: Định mức thiết bị nội nghiệp được tính cho 01 thửa đất có 01 mục đích sử dụng đất. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất cần định giá có nhiều mục đích sử dụng thì hiệu chỉnh định mức dụng cụ nội nghiệp tương tự như phần định mức lao động.
Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc của định giá đất cụ thể được xác định theo Bảng 12.