vanban.org

Điều 14. Định mức thiết bị — Quyết định 46/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 11/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cao Bằng Ban hành 11/08/2026 Hiệu lực 11/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 46/2026/QĐ-UBND › Chương III › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Định mức thiết bị

Bảng 13

TT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất
(kW/h)
Định mức
(ca/điều kiện chuẩn)
Đất phi nông nghiệp Đất nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy in A3 Cái 0,5 5,40   4,36  
2 Máy vi tính Cái 0,4 12,45   10,05  
3 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 6,23   5,03  
4 Máy chiếu (slide) Cái 0,5 2,49   2,01  
5 Máy tính xách tay Cái   2,49 5,60 2,01 4,00
6 Máy phô tô Cái 1,5 4,15   3,35  
7 Điện năng kW   35,51   28,67  

Ghi chú: Định mức thiết bị nội nghiệp được tính cho 01 thửa đất có 01 mục đích sử dụng đất. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất cần định giá có nhiều mục đích sử dụng thì hiệu chỉnh định mức dụng cụ nội nghiệp tương tự như phần định mức lao động.

Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc của định giá đất cụ thể được xác định theo Bảng 12.