vanban.org

Điều 13. Định mức dụng cụ — Quyết định 46/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 11/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cao Bằng Ban hành 11/08/2026 Hiệu lực 11/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 46/2026/QĐ-UBND › Chương III › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Định mức dụng cụ

Bảng 11

TT

Danh mục

dụng cụ

Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức
(ca/điều kiện chuẩn)
Đất phi nông nghiệp Đất nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 66,40   53,60  
2 Ghế văn phòng Cái 96 66,40   53,60  
3 Tủ để tài liệu Cái 96 16,60   13,40  
4 Bàn dập ghim Cái 24 33,20   26,80  
5 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   4,15    3,35
6 Giày bảo hộ Đôi 6   22,40   16,00
7 Tất Đôi 6   22,40   16,00
8 Cặp đựng tài liệu Cái 24   22,40   16,00
9 Mũ cứng Cái 12   22,40   16,00
10 USB (4 GB) Cái 12   22,40   16,00
11 Lưu điện Cái 60 66,40   53,60  
12 Quần áo mưa Bộ 6   6,72   4,80
13 Bình đựng nước uống Cái 6   22,40   16,00
14 Ba lô Cái 24   22,40   16,00
15 Thước nhựa 40cm Cái 24 33,20 11,20 26,80 8,00
16 Gọt bút chì Cái 9 3,32 2,24 2,68 1,60
17 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 66,40   53,60  
18 Máy tính Casio Cái 36 41,50 5,60 33,50 4,00
19 Quạt trần 0,1 kW Cái 36 33,20   26,80  
20 Điện năng kW   8,37   6,75  

Ghi chú:

- Định mức dụng cụ nội nghiệp được tính cho 01 thửa đất có 01 mục đích sử dụng đất. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất cần định giá có nhiều mục đích sử dụng thì hiệu chỉnh định mức dụng cụ nội nghiệp tương tự như phần định mức lao động.

Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc của định giá đất cụ thể được xác định theo Bảng 12:

Bảng 12

STT Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Đất nông nghiệp Đất phi nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Thu thập, tổng hợp, phân tích thông tin (gồm các thông tin về thửa đất định giá, thông tin đầu vào để áp dụng các phương pháp định giá đất theo Mẫu số 30, mẫu số 31 của Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 151/2025/NĐ-CP) 16,13 100 12,82 100
2 Lựa chọn phương pháp định giá đất 51,61   61,54  
3 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, dự thảo chứng thư định giá đất 32,26   25,64  
  Tổng 100 100 100 100