vanban.org

Điều 16. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức — Quyết định 44/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/06/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 10/06/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 44/2025/QĐ-UBND › Phần III › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức

1. Dụng cụ

Bảng 23

Số

TT

Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường

Tại địa bàn

cấp tỉnh

1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,018 4,440
2 Ghế tựa (bàn làm việc) Cái 96 0,018 6,840
3 Bàn làm việc Cái 96 0,018 6,840
4 Tủ tài liệu Cái 96 0,018 4,440
5 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,008 0,023
6 Áo blu Cái 12 0,018 6,840
7 Dép xốp Đôi 6 0,018 6,840
8 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12   0,015
9 Quạt trần 100W Cái 36 0,012 0,360
10 Đèn neon 40W Bộ 30 0,018 4,440
11 Điện năng kW   0,015 1,709

Ghi chú

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 23.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 23. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 23.

2. Thiết bị

Bảng 24

Số

TT

Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(kW/h)
Định mức
(ca/hồ sơ)
1 Tại địa bàn xã, phường
2 Tại địa bàn cấp huyện
3 Tại địa bàn cấp tỉnh
  Máy vi tính Cái 0,40 1,365
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,014
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,009
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,009
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,410
Máy photocopy Cái 1,50 0,023
Điện năng kW   11,997

Ghi chú

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 24.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 24. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 24.

3. Vật liệu

Bảng 25

Số

TT

Danh mục vật liệu ĐVT Tại địa bàn cấp tỉnh
(tính cho 1 hồ sơ)
1 Cặp để tài liệu Cái 0,008
2 Ghim vòng Hộp 0,004
3 Ghim dập Hộp 0,006
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,002
5 Mực máy photocopy Hộp 0,003
6 Mực in laser (A3) Hộp 0,002
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ 1,000
8 GCN Bộ 1,000
9 Đơn đăng ký biến động đất đai Tờ 1,000
10 Giấy A4 Ram 0,029
11 Giấy A3 Ram 0,006
12 Sổ công tác Quyển 0,005
13 Bút bi Cái 0,030
14 Bút xóa Cái 0,005
15 Bút đánh dấu Cái 0,004
16 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ 1,000

Ghi chú

(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

2) Mức vật liệu cho công việc tại địa bàn xã, phường được tính bằng 0,02 mức quy định tại Bảng 25.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 25. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 25 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.