vanban.org

Điều 13. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc việt nam định cư ở nước ngoài — Quyết định 44/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/06/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 10/06/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 44/2025/QĐ-UBND › Phần III › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc việt nam định cư ở nước ngoài

1. Dụng cụ

Bảng 14

Số

TT

Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp huyện
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,018 1,848
2 Ghế tựa Cái 96 0,018 2,448
3 Bàn làm việc Cái 96 0,018 2,448
4 Tủ tài liệu Cái 96 0,018 1,848
5 Thước nhựa 30 cm Cái 24   0,227
6 Máy tính tay Cái 36   0,044
7 Bàn đục lỗ Cái 12   0,011
8 Bàn dập ghim bé Cái 12   0,480
9 Bàn dập ghim to Cái 12   0,150
10 Kéo cắt giấy Cái 9   0,072
11 Áo blu Cái 12 0,018 2,448
12 Dép xốp Đôi 6 0,018 2,448
13 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12   0,150
14 Quạt trần 100W Cái 36 0,009 0,902
15 Đèn neon 40W Bộ 30 0,018 2,448
16 Điện năng kW   0,014 1,505

Ghi chú

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 14.

2. Thiết bị

Bảng 15

Số

TT

Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức
(ca/hồ sơ)
1 Tại địa bàn xã, phường
2 Tại địa bàn cấp huyện
  Máy vi tính Cái 0,400 1,020
Máy in laser A4 Cái 0,600 0,017
Máy in laser A3 Cái 0,600 0,030
Máy SCAN A3 Cái 0,600 0,030
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,200 0,306
Máy photocopy Cái 1,500 0,030
Điện năng kW   9,377

Ghi chú

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 15.

3. Vật liệu

Bảng 16

Số

TT

Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)

Tại địa bàn xã,

phường

Tại địa bàn

cấp huyện

1 Cặp để tài liệu Cái 0,008 0,030
2 Ghim vòng Hộp   0,003
3 Ghim dập Hộp   0,006
4 Mực in laser (A4) Hộp   0,002
5 Mực máy photocopy Hộp   0,002
6 Mực in laser (A3) Hộp   0,000
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ   1,000
8 GCN Tờ   1,000
9 Đơn đề nghị cấp GCN Tờ   1,000
10 Giấy A4 Ram 0,009 0,062
11 Giấy A3 Ram   0,004
12 Sổ công tác Quyển   0,004
13 Bút bi Cái 0,015 0,060
14 Bút xóa Cái 0,008 0,020
15 Bút đánh dấu Cái   0,005
16 Đĩa CD Đĩa   0,005
17 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ   1,000

Ghi chú: Định mức vật liệu tại Bảng 16 áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.