vanban.org

Điều 15. Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc việt nam định cư ở nước ngoài — Quyết định 44/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/06/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 10/06/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 44/2025/QĐ-UBND › Phần III › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc việt nam định cư ở nước ngoài

1. Dụng cụ

Bảng 20

Số

TT

Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, phường Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp huyện
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,420 1,980 0,180 2,220
2 Ghế tựa Cái 96 0,420 2,700 0,180 2,940
3 Bàn làm việc Cái 96 0,420 2,700 0,180 2,940
4 Tủ tài liệu Cái 96 0,420 1,980 0,180 2,220
5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,020 0,533 0,009 0,543
6 Máy tính tay Cái 36 0,006 0,317 0,002 0,321
7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,003 0,335 0,002 0,336
8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,068 0,765 0,020 0,813
9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,042 0,354 0,008 0,389
10 Kéo cắt giấy Cái 9 0,375 0,626 0,003 0,998
11 Áo blu Cái 12 0,420 2,700 0,180 2,940
12 Dép xốp Đôi 6 0,420 2,700 0,180 2,940
13 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,072 0,144 0,030 0,186
14 Quạt trần 100W Cái 36 0,281 1,320 0,120 1,481
15 Đèn neon 40W Bộ 30 0,420 2,700 0,180 2,940
16 Điện năng kW   0,359 1,920 0,153 2,126

Ghi chú

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 20.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 20. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 20.

2. Thiết bị

Bảng 21

Số

TT

Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(kW/h)
Định mức
(ca/hồ sơ)
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, phường
1 Tại địa bàn xã, phường
  Máy vi tính Cái 0,40 0,018
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,008
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,006
Điện năng kW   0,189
2 Tại địa bàn cấp huyện
  Máy vi tính Cái 0,40 0,900
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,030
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,009
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,009
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,270
Máy photocopy Cái 1,50 0,023
Điện năng kW   8,139
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
1 Tại địa bàn xã, phường
  Máy vi tính Cái 0,40 0,009
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,002
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,003
Điện năng kW   0,089
2 Tại địa bàn cấp huyện
  Máy vi tính Cái 0,40 0,909
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,038
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,009
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,009
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,273
Máy photocopy Cái 1,50 0,023
Điện năng kW   8,250

Ghi chú

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 21.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 21. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 21.

3. Vật liệu

Bảng 22

Số

TT

Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, phường Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp huyện
1 Cặp để tài liệu Cái 0,002 0,008 0,002 0,007
2 Ghim vòng Hộp 0,020 0,018 0,008 0,033
3 Ghim dập Hộp   0,006   0,006
4 Mực in laser (A4) Hộp   0,002   0,002
5 Mực máy photocopy Hộp   0,003   0,003
6 Mực in laser (A3) Hộp   0,002   0,002
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ   1,000   1,000
8 GCN Bộ   1,000   1,000
9 Đơn đăng ký biến động đất đai Tờ 1,000     1,000
10 Giấy A4 Ram 0,05 0,042 0,030 0,062
11 Giấy A3 Ram 0,002 0,005   0,005
12 Sổ công tác Quyển   0,005   0,004
13 Bút bi Cái 0,010 0,019 0,020 0,025
14 Bút xóa Cái 0,002 0,008 0,002 0,009
15 Bút đánh dấu Cái 0,002 0,005 0,002 0,008
16 Đĩa mềm Đĩa   0,003   0,004
17 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ   1,000   1,000

Ghi chú

(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 22. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 22 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.