vanban.org

Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật Lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính do thay đổi đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/06/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 10/06/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 10/06/2025 — Văn thư vanban.org

UBND TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 44/2025/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 10 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật Lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính do thay đổi đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 01 tháng 8 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số     3025/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 5 năm 2025;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật Lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính do thay đổi đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật Lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính do thay đổi đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm công bố, công khai định mức kinh tế - kỹ thuật để làm căn cứ lập dự toán tính đơn giá cung cấp sản phẩm, dịch vụ công liên quan đến việc xây dựng Lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính do thay đổi đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Trần Ngọc Tam

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

định mức kinh tế - kỹ thuật

Lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính do thay đổi

đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre

(Ban hành kèm theo Quyết định số  44 /2025/QĐ-UBND

ngày 10 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định định mức lao động, vật tư, thiết bị sử dụng trong việc thực hiện lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính do thay đổi đơn vị hành chính được áp dụng làm căn cứ để tính giá sản phẩm thực hiện cho tất cả các công việc như thay đổi, sắp xếp, chia tách, sáp nhập đơn vị hành chính; thay đổi đường địa giới hành chính do Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị quyết Hội đồng nhân dân hoặc Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành cho các công việc sau:

1. Chỉnh lý bản đồ địa chính.

2. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cập nhật hồ sơ địa chính; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với riêng cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài (viết tắt là đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài).

3. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cập nhật hồ sơ địa chính; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với riêng từng tổ chức (viết tắt là đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức).

4. Đăng ký biến động đất đai về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với riêng từng cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài (viết tắt là đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài).

5. Đăng ký biến động đất đai về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (viết tắt là đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan quản lý nhà nước; đơn vị sự nghiệp công lập; các công ty nhà nước; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện các công việc về lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính do thay đổi đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 3. Cơ sở xây dựng định mức

1. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập.

2. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động.

3. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.

4. Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.

5. Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

6. Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính và Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường.

7. Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp.

8. Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

9. Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính.

Điều 4. Quy định về sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật

Làm căn cứ để tính đơn giá cung cấp sản phẩm, dịch vụ công liên quan đến việc thực hiện các công việc về lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính do thay đổi đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính do thay đổi đơn vị hành chính bao gồm các định mức thành phần như sau

1. Định mức lao động: là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.

Thành phần của định mức lao động gồm

a) Nội dung công việc: liệt kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện công việc.

b) Định biên: xác định số lượng và cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp với nội dung công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong định mức này, việc xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc theo quy định tại Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính; Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường được quy định chung về các ngạch tương đương là kỹ sư và kỹ thuật viên.

c) Định mức: là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/01 đơn vị sản phẩm. Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt động ngoại nghiệp và nội nghiệp.

d) Công lao động bao gồm

- Công cá nhân: là công lao động xác định cho một lao động trực tiếp thực hiện một bước công việc tạo ra sản phẩm.

- Công nhóm: là công lao động xác định cho một nhóm lao động trực tiếp thực hiện một sản phẩm hoặc bước công việc tạo ra sản phẩm.

đ) Thời gian lao động: Thực hiện theo quy định của pháp luật về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.

2. Định mức vật tư và thiết bị

a) Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu, định mức sử dụng dụng cụ và định mức sử dụng thiết bị (máy móc).

Định mức sử dụng vật liệu là số lượng các vật liệu cần thiết sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một công việc).

Định mức sử dụng dụng cụ là số ca mà người lao động trực tiếp sử dụng các dụng cụ cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc).

Định mức sử dụng thiết bị là số ca mà người lao động trực tiếp sử dụng các thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc).

b) Thời hạn sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ, thiết bị.

- Thời hạn sử dụng dụng cụ: Đơn vị tính là tháng.

- Thời hạn sử dụng thiết bị: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ Tài chính và các quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 6. Từ ngữ viết tắt

Nội dung viết tắt Viết tắt
Bản đồ địa chính BĐĐC
Công suất C/suất
Định mức ĐM
Đơn vị tính ĐVT
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất GCN
Hồ sơ địa chính HSĐC
Cơ sở dữ liệu địa chính CSDLĐC
Kiểm tra nghiệm thu KTNT
Kỹ sư KS
Kỹ thuật viên KTV
Loại khó khăn KK
Người sử dụng đất NSDĐ
Quyền sử dụng đất QSDĐ
Sổ địa chính Sổ ĐC
Sổ mục kê đất đai Sổ MK
Ủy ban nhân dân UBND
Tài nguyên và Môi trường TNMT
Văn phòng Đăng ký đất đai VPĐK
Nhân viên NV

Phần II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Điều 7. Chỉnh lý bản đồ địa chính

1. Nội dung công việc

a) Bổ sung Sổ mục kê: Lập lại hoặc bổ sung sổ mục kê theo tờ BĐĐC; tổng hợp lại diện tích và lập các bảng biểu theo quy định.

b) Biên tập bản đồ và in

- Biên tập BĐĐC và các tài liệu liên quan đến thửa đất;

- In BĐĐC và hồ sơ, bảng biểu liên quan theo quy định;

- Nhân bản BĐĐC, sổ mục kê.

c) Xác nhận hồ sơ các cấp: Hoàn thành thủ tục pháp lý.

d) Giao nộp sản phẩm: Phục vụ kiểm tra nghiệm thu, giao nộp sản phẩm.

2. Phân loại khó khăn

a) Bản đồ tỷ lệ 1/500

Áp dụng cho khu vực dân cư theo các loại khó khăn như sau:

KK1: Khu vực đô thị, dạng đô thị có mật độ thửa trung bình từ 25 thửa đến dưới 40 thửa trong 1 ha.

KK2: Khu vực có mật độ thửa trung bình từ 40 thửa đến dưới 45 thửa trong 1 ha.

KK3: Khu vực có mật độ thửa trung bình từ 45 thửa đến dưới 55 thửa trong 1 ha.

KK4: Khu vực có mật độ thửa trung bình từ 55 thửa đến dưới 65 thửa trong 1 ha.

KK5: Khu vực có mật độ thửa trung bình từ 65 thửa đến 75 thửa trong 1 ha.

Khi mật độ thửa trên 75 thửa/ha thì cứ thêm 10 thửa được tính thêm 0,10 của mức KK5.

b) Bản đồ tỷ lệ 1/1000

KK1: Đất nông nghiệp tại khu vực có dạng thửa hẹp, kéo dài; khu vực phường, xã thuộc thị xã và thành phố thuộc tỉnh, xã thuộc các huyện tiếp giáp quận có số thửa trung bình từ 20 thửa đến dưới 40 thửa trong 1 ha. Được áp dụng mức KK2 nếu khu đo có một trong các tiêu chí sau:

- Khu vực có nhiều kênh rạch, sông đi lại khó khăn;

- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;

- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Được áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.

KK2: Đất nông nghiệp có số thửa trung bình từ 40 thửa đến 60 thửa trong 1 ha.

Được áp dụng mức khó khăn 3 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:

- Khu vực có nhiều kênh rạch, sông đi lại khó khăn;

- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;

- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Được áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.

KK3: Đất khu dân cư số thửa trung bình từ 10 thửa đến dưới 20 thửa trong 1 ha. Đất nông nghiệp có số thửa trung bình trên 60 thửa trong ha.

Đất nông nghiệp được áp dụng mức KK4 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:

- Khu vực có nhiều kênh rạch, sông đi lại khó khăn;

- Khu vực có tầm che khuất trên 50% đến 80% diện tích;

- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Được áp dụng mức KK5 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.

KK4: Đất khu dân cư trung bình từ 20 thửa đến dưới 30 thửa trong 1 ha.

KK5: Đất khu dân cư trung bình từ 30 thửa đến 40 thửa trong 1 ha.

Khi mật độ thửa trên 40 thửa/ha thì cứ thêm 10 thửa được tính thêm 0,10 của mức KK5.

c) Bản đồ tỷ lệ 1/2000

KK1: Đất nông nghiệp số thửa trung bình từ 5 thửa đến dưới 10 thửa trong 1 ha.

Được áp dụng mức KK2 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:

- Khu vực có nhiều kênh rạch, sông đi lại khó khăn;

- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;

- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Được áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc lớn hơn 20%.

KK2: Đất nông nghiệp số thửa trung bình từ 10 thửa đến 20 thửa trong 1 ha.

Được áp dụng mức KK3 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:

- Khu vực có nhiều kênh rạch, sông đi lại khó khăn;

- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;

- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Được áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.

KK3: Đất khu dân cư số thửa trung bình dưới 4 thửa trong 1 ha hoặc đất nông nghiệp số thửa trung bình trên 20 thửa trong 1 ha.

Đất nông nghiệp được áp dụng mức khó khăn 4, nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau

- Khu vực có nhiều kênh rạch, sông đi lại khó khăn;

- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;

- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Được áp dụng mức KK5 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.

KK4: Đất khu dân cư số thửa trung bình từ 4 thửa đến dưới 8 thửa trong 1 ha.

KK5: Đất khu dân cư số thửa trung bình từ 8 thửa trong 1 ha trở lên.

d) Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

KK1: Đất nông nghiệp số thửa trung bình dưới 1 thửa trong 1 ha.

Được áp dụng mức KK2 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau

- Khu vực có nhiều kênh rạch, sông đi lại khó khăn;

- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;

- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Được áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.

KK2: Đất nông nghiệp số thửa trung bình từ 1 thửa đến 2 thửa trong 1 ha.

Được áp dụng mức KK3 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau

- Khu vực có nhiều kênh rạch, sông đi lại khó khăn;

- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;

- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Được áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.

KK3: Đất nông nghiệp số thửa trung bình từ trên 2 thửa đến 3 thửa trong 1 ha.

Được áp dụng mức KK4 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau

- Khu vực có nhiều kênh rạch, sông đi lại khó khăn;

- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;

- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Khi có cả 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20% thì được tính thêm 0,15 của mức KK4.

KK4: Đất nông nghiệp số thửa trung bình trên 3 thửa trong 1 ha.

3. Định mức lao động

Bảng 01

Số

TT

Nội dung công việc

Định

biên

KK Định mức theo tỷ lệ bản đồ
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
I Nội nghiệp                
1 Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công/100 thửa chỉnh lý) 1KTV6 1-5 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00
2 Bổ sung Sổ mục kê (công nhóm/100 thửa chỉnh lý) 1KTV6 1-5 2,60 2,60 2,60 2,60 2,60 2,60
3 Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh) 1KTV6 1-5 0,51 0,60 0,68 0,77 0,85 1,00
4 Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh) 1KTV6 1-5 0,40 0,60 0,80 1,10 1,70 2,00
5 Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh) 2KTV6 1-5 0,10 0,63 0,85 1,27 1,70 2,00

Ghi chú

(1) Mức tại Bảng 01 được tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống đối với các thửa đất có biến động về hình thể thửa đất hoặc biến động hình thể và tên chủ, địa chỉ, loại đất kèm theo (nếu có) hoặc phải đo đạc xác định, chỉnh lý mốc giới quy hoạch, mốc giới hành lang an toàn công trình; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động vượt 15% được tính như sau:

- Số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức quy định tại Bảng 01;

- Số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức quy định tại Bảng 01.

(2) Trường hợp khu vực có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới BĐĐC.

(3) Trường hợp thửa đất chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất thì mức chỉnh lý biến động chỉ được tính đối với các nội dung công việc quy định tại các Điểm 1, 2, 3, 4, 5 tại Bảng 01.

Điều 8. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc việt nam định cư ở nước ngoài

1. Phân loại khó khăn

KK1: Các xã, phường vùng đồng bằng.

KK2: Các xã, phường tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại II, III, IV.

KK3: Các phường trong đô thị loại II.

KK4: Các phường trong đô thị loại I.

KK5: Các phường trong đô thị loại đặc biệt.

2. Định mức lao động

Bảng 02

Số TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức
(công nhóm/ĐVT)

ĐM

Đất

ĐM

TS

ĐM Đất+TS
I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN            
1 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN            
1.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-2 0,150 0,150 0,195
1.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-2 0,100 0,100 0,130
2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,200 0,260
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-2 0,107 0,033 0,167
4 Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN và xác nhận vào đơn, căn cứ pháp lý; niêm yết công khai thông báo các trường hợp mất GCN Hồ sơ 1KS3 1-2 0,500 0,500 0,650
5 Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-2 0,006 0,006 0,006
6 Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất            
6.1 Trích lục trên bản đồ dạng số Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050 0 0,050
6.2 Trích lục trên bản đồ dạng giấy Hồ sơ 1KS2 1-2 0,100 0 0,100
7 Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính Thửa 1KS3 1-2 0,107 0,033 0,167
8 In GCN            
8.1 Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số GCN 1KS2 1-2 0,100 0,100 0,100
8.2 Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số GCN 1KS2 1-2 0,150 0,200 0,200
9 Trích sao số liệu địa chính, dự thảo quyết định hủy GCN bị mất, lập và gửi tờ trình đề nghị hủy GCN cũ và cấp lại GCN mới kèm theo hồ sơ đề nghị đăng ký cấp GCN đến cơ quan có thẩm quyền, lập sổ theo dõi hồ sơ Hồ sơ 1KS3 1-2 0,400 0,400 0,520
10 Nhận lại hồ sơ, GCN, cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc, gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho xã, phường Hồ sơ 1KS2 1-2 0,370 0,370 0,444
11 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin            
11.1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất            
11.1.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-2 0,016 0,016 0,016
11.1.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-2 0,008 0,008 0,008
11.2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-2 0,004 0,004 0,004
11.3 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-2 0,010 0,010 0,010
12 Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho tổ chức tín dụng nơi nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050 0,050 0,065
13 Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050 0,050 0,065
II CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG            
1 Nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC của xã, phường Hồ sơ 1KS2 1-2 0,020 0,020 0,026

Ghi chú

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện của Bảng 02.

(3) Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức như đối với trường hợp cấp GCN riêng lẻ lần đầu.

(4) Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì định mức lao động quy định tại Mục 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện Bảng 02 được tính bằng 1,5 lần.

(5) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng 02.

(6) Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động đất đai quy định tại Mục IV, Phần II.

Điều 9. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức

1. Phân loại khó khăn

KK1: Các xã, phường vùng đồng bằng.

KK2: Các xã, phường tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại II, III, IV.

KK3: Các phường trong đô thị loại II.

KK4: Các phường trong đô thị loại I.

KK5: Các phường trong đô thị loại đặc biệt.

2. Định mức lao động

Bảng 03

Số

TT

Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức
(công nhóm/ĐVT)
ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất+TS
I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH            
1 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại hoặc đề nghị cấp đổi GCN            
1.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-2 0,250 0,250 0,325
1.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,200 0,260
2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,200 0,260
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất quản lý kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-2 0,107 0,033 0,167
4 Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu với hồ sơ gốc, xác nhận vào đơn đề nghị cấp đổi, cấp lại GCN; niêm yết công khai thông báo các trường hợp mất GCN Hồ sơ 1KS4 1-2 1,000 1,000 1,300
5 Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-2 0,006 0,006 0,006
6 Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất            
6.1 Trích lục trên bản đồ dạng số Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050 0 0,050
6.2 Trích lục trên bản đồ dạng giấy Hồ sơ 1KS2 1-2 0,100 0 0,100
7 Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính Thửa 1KS3 1-2 0,107 0,033 0,167
8 In GCN            
8.1 Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số GCN 1KS2 1-2 0,100 0,100 0,100
8.2 Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số GCN 1KS2 1-2 0,150 0,200 0,200
9 Trích sao số liệu địa chính, dự thảo quyết định hủy GCN bị mất, lập và gửi tờ trình đề nghị hủy GCN cũ và cấp lại GCN mới kèm theo hồ sơ đề nghị cấp GCN đến cơ quan có thẩm quyền, lập sổ theo dõi hồ sơ Hồ sơ 1KS3 1-2 0,500 0,500 0,650
10 Nhận lại hồ sơ, GCN, cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc, gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp huyện, xã, phường Hồ sơ 1KS3 1-2 0,47 0,47 0,611
11 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin            
11.1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất            
11.1.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-2 0,016 0,016 0,016
11.1.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-2 0,008 0,008 0,008
11.2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-2 0,004 0,004 0,004
11.3 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-2 0,01 0,01 0,010
12 Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho tổ chức tín dụng nơi nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050 0,050 0,065
13 Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050 0,050 0,065
II CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN            
1 Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC Hồ sơ 1KS2 1-5 0,020 0,020 0,026
III CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG            
1 Nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC của xã, phường Hồ sơ 1KS2 1-2 0,020 0,020 0,026

Ghi chú

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(2) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức đối với trường hợp cấp GCN quy định tại Bảng 03.

(3) Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động đất đai quy định tại Mục V Phần II.

Điều 10. Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc việt nam định cư ở nước ngoài

1. Phân loại khó khăn

KK1: Các xã, phường vùng đồng bằng.

KK2: Các xã, phường tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại II, III, IV.

KK3: Các phường trong đô thị loại II.

KK4: Các phường trong đô thị loại I.

KK5: Các phường trong đô thị loại đặc biệt.

2. Định mức lao động

Bảng 04

Số

TT

Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức
(công nhóm/ĐVT)
ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất+TS
I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN            
1 Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai            
1.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,200 0,260
1.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-2 0,150 0,150 0,195
2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-2 0,250 0,250 0,325
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-2 0,107 0,033 0,167
4 Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ; kiểm tra xác nhận sơ đồ tài sản trong trường hợp biến động về tài sản chưa có xác nhận của pháp nhân hành nghề đo đạc, xây dựng và lấy ý kiến cơ quan quản lý tài sản nếu cần thiết Hồ sơ

Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4 )

1-2 0,600 0,900 1,080
5 Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-2 0,006 0,006 0,006
6 Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất            
6.1 Trích lục trên bản đồ dạng số Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050 0 0,050
6.2 Trích lục trên bản đồ dạng giấy Hồ sơ 1KS2 1-2 0,100 0 0,100
7 Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính Hồ sơ 1KS3 1-2 0,200 0,200 0,260
8 Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính Thửa 1KS3 1-2 0,030 0,171 0,235
9 In GCN            
9.1 Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số GCN 1KS2 1-2 0,100 0,100 0,100
9.2 Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số GCN 1KS2 1-2 0,150 0,200 0,200
9.3 Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định GCN 1KS2 1-2 0,100 0,100 0,100
10 Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN), lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu Hồ sơ 1KS2 1-2 0,400 0,400 0,520
11 Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc Hồ sơ 1KS2 1-2 0,370 0,370 0,444
12 Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN Thửa 1KS3 1-2 0,033 0,033 0,033
13 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin            
13.1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất            
13.1.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-2 0,016 0,016 0,020
13.1.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-2 0,008 0,008 0,010
13.2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-2 0,004 0,004 0,005
13.3 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-2 0,010 0,010 0,010
II CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH            
1 Nhận hồ sơ, ký GCN, chuyển hồ sơ, GCN cho cấp huyện Hồ sơ 1KS3 1-2 0,400 0,400 0,520
III CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG            
1 Địa bàn xã, phường nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC Hồ sơ 1KS2 1-2 0,100 0,100 0,130

Ghi chú

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng 04. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng 05 sau đây:

Bảng 05

Số

TT

Loại biến động Các bước công việc được áp dụng của Bảng 04 Hệ số áp dụng cho các mục 3, 5, 8, 12 của Bảng 04
1 Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,478
2 Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,435
3 Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất Mục 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,130
4 Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ Mục 8, 11 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường 0,391
5 Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền Mục 1.1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 10, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,152
6

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,391
7

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,152
8 Chuyển đổi quyền sử dụng đất Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,326
9 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,326
10 Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,326
11 Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,326
12 Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,370
13 Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,348
14 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,370
15

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,326
16 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,326
17 Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,326
18 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,326
19 Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ Mục 1, 2, 3, 4, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,174
20 Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,326
21 Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,239
22 Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,478
23 Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân) Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,239
24 Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,304
25 Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,565
26 Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,315
27 Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,130
28 Thu hồi quyền sử dụng đất Mục 6, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,239
29 Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,315

Điều 11. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức

1. Phân loại khó khăn

KK1: Các xã, phường vùng đồng bằng.

KK2: Các xã, phường tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại II, III, IV.

KK3: Các phường trong đô thị loại II.

KK4: Các phường trong đô thị loại I.

KK5: Các phường trong đô thị loại đặc biệt.

2. Định mức lao động

Bảng 06

Số

TT

Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức
(công nhóm/ĐVT)
ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất+TS
I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH            
1 Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai            
1.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS3 1-2 0,200 0,200 0,260
1.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS3 1-2 0,150 0,150 0,195
2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS3 1-2 0,300 0,300 0,390
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-2 0,107 0,033 0,167
4 Kiểm tra hồ sơ, tình trạng pháp lý nội dung kê khai so với hiện trạng, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ; kiểm tra xác nhận sơ đồ tài sản trong trường hợp biến động về tài sản chưa có xác nhận của pháp nhân hành nghề đo đạc, xây dựng và lấy ý kiến cơ quan quản lý tài sản nếu cần thiết Hồ sơ Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) 1-2 2,000 2,000 2,600
5 Nhập ý kiến xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-2 0,003 0,003 0,003
6 Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất            
6.1 Trích lục trên bản đồ dạng số Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050 0 0,050
6.2 Trích lục trên bản đồ dạng giấy Hồ sơ 1KS2 1-2 0,100 0 0,100
7 Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,200 0,260
8 Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính Thửa 1KS3 1-2 0,033 0,033 0,033
9 In GCN            
9.1 Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số GCN 1KS2 1-2 0,100 0,100 0,100
9.2 Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số GCN 1KS2 1-2 0,150 0,200 0,200
9.3 Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định GCN 1KS2 1-2 0,100 0,100 0,100
10 Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN), lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu Hồ sơ 1KS3 1-2 0,500 0,500 0,650
11 Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp huyện, xã; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc Hồ sơ 1KS3 1-2 0,37 0,37 0,444
12 Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN Thửa 1KS3 1-2 0,033 0,033 0,033
13 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin            
13.1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất            
13.1.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-2 0,016 0,016 0,020
13.1.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-2 0,008 0,008 0,010
13.2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-2 0,004 0,004 0,005
13.3 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-2 0,01 0,01 0,010
II CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN            
1 Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC Hồ sơ 1KS2 1-2 0,300 0,300 0,390
III CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG            
1 Địa bàn xã, phường nhận thông báo, cập nhật HSĐC Hồ sơ 1KS2 1-2 0,100 0,100 0,130

Ghi chú

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng 06. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng 07 sau đây:

Bảng 07

Số

TT

Loại biến động Các bước công việc được áp dụng của Bảng 06 Hệ số áp dụng cho các mục 3, 5, 8, 12 của Bảng 06
1 Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,478
2 Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,435
3 Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất Mục 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,130
4 Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ Mục 8, 11 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,391
5 Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền Mục 1.1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 10, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh, Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,152
6 Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,391
7

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,152
8 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,326
9 Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,370
10 Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,348
11 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,370
12 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,326
13 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,326
14 Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,326
15 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,326
16 Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,326
17 Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,174
18 Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,348
19 Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,239
20 Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,478
21 Gia hạn sử dụng đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,239
22 Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện

0,304
23 Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,565
24 Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực tỉnh và mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,315
25 Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực tỉnh và mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,130
26 Thu hồi quyền sử dụng đất Mục 6, 8, 9.3, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện 0,239

Phần III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ

Điều 12. Chỉnh lý bản đồ địa chính

1. Bổ sung Sổ mục kê

a) Dụng cụ

Bảng 08

Số

TT

Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo blu Cái 9 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
2 Dép xốp Đôi 6 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
3 Bàn làm việc Cái 60 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04
4 Ghế tựa Cái 60 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04
5 Giá để tài liệu Cái 60 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78
6 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78
7 Đèn neon 40W Bộ 30 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
8 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 1,56 1,56 1,56 1,56 1,56 1,56
9 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,52 0,52 0,52 0,52 0,52 0,52
10 Quạt thông gió 40W Cái 36 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26
11 Quạt trần 100W Cái 36 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26
12 Đèn bàn 100W Bộ 12 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
13 Điện kW   2,90 2,90 2,90 2,90 2,90 2,90

Ghi chú

(1) Mức tại Bảng 08 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

b) Thiết bị

Bảng 09

Số

TT

Danh mục ĐVT Số lượng Công suất
(kW/h)
Định mức
(Ca/100 thửa)
1 Máy vi tính PC Cái 1 0,35 1,56
2 Điều hòa Cái 1 2,20 0,42
3 Điện Kw     12,30

Ghi chú

(1) Mức thiết bị tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau;

(2) Mức tại Bảng 09 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

c) Vật liệu

Bảng 10

Số

TT

Danh mục ĐVT Định mức
(tính cho 100 thửa)
1 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 3,00
2 Bìa đóng sổ cái 2,00
3 Biên bản bàn giao TQ Tờ 4,00
4 Giấy A4 Ram 0,30
5 Mực in laser Hộp 0,06
6 Sổ mục kê Quyển 0,05
7 Sổ ghi chép Quyển 0,01
8 Bảng thống kê hiện trạng đo đạc ĐC các loại đất Bộ 0,20

Ghi chú

(1) Mức vật liệu tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 10 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

2. Biên tập BĐĐC và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm

a) Dụng cụ

Bảng 11

Số

TT

Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo blu Cái 9 0,89 1,97 2,54 3,53 4,76 9,52
2 Dép xốp Đôi 6 0,89 1,97 2,54 3,53 4,76 9,52
3 Bàn làm việc Cái 60 0,40 0,73 0,93 1,26 1,70 3,40
4 Ghế tựa Cái 60 0,40 0,73 0,93 1,26 1,70 3,40
5 Bàn vẽ kỹ thuật Cái 60 0,40 0,73 0,93 1,26 1,70 3,40
6 Giá để tài liệu Cái 60 0,10 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86
7 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,10 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86
8 Đèn neon 40W Bộ 30 0,81 1,46 1,86 2,51 3,40 6,80
9 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 0,61 1,10 1,40 1,88 2,55 5,10
10 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,20 0,37 0,47 0,63 0,85 1,70
11 Quy phạm Quyển 48 0,01 0,02 0,02 0,03 0,04 0,08
12 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,01 0,02 0,02 0,03 0,04 0,08
13 Quạt trần 100W Cái 36 0,10 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86
14 Điện kW   0,30 0,50 0,60 0,80 1,10 2,20

Ghi chú

(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 11 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

b) Thiết bị

Bảng 12

Số

TT

Danh mục ĐVT

Số

lượng

Công suất
(kw/h)
Định mức
(Ca/mảnh)
1 Bản đồ tỷ lệ 1/200        
  Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,31
  Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
  Điều hòa Cái 1 2,20 0,08
  Điện Kw     2,60
2 Bản đồ tỷ lệ 1/500        
  Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,36
  Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
  Điều hòa Cái 1 2,20 0,10
  Điện Kw     3,00
3 Bản đồ tỷ lệ 1/1000        
  Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,41
  Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
  Điều hòa Cái 1 2,20 0,11
  Điện Kw     3,40
4 Bản đồ tỷ lệ 1/2000        
  Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,46
  Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
  Điều hòa Cái 1 2,20 0,12
  Điện Kw     3,80
5 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000        
  Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,51
  Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
  Điều hòa Cái 1 2,20 0,14
  Điện Kw     4,20
6 Bản đồ tỷ lệ 1/10000        
  Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,57
  Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,10
  Điều hòa Cái 1 2,20 0,19
  Điện Kw     4,25

Ghi chú

(1) Mức thiết bị cho các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 12 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

c) Vật liệu

Bảng 13

Số

TT

Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Biên bản bàn giao TQ Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00
2 Đĩa CD Đĩa 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
3 Giấy Kroky Tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
4 Giấy A4 Ram 0,30 0,30 0,25 0,20 0,15 0,15
5 Mực in laser Hộp 0,06 0,06 0,05 0,04 0,03 0,03
6 Giấy gói hàng Tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
7 Sổ ghi chép Quyển 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10
8 Mực in plotter 4 màu Hộp 0,02 0,01 0,003 0,002 0,001 0,001
9 Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất Bộ 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20

Ghi chú

(1) Mức vật liệu cho các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 13 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Điều 13. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc việt nam định cư ở nước ngoài

1. Dụng cụ

Bảng 14

Số

TT

Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp huyện
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,018 1,848
2 Ghế tựa Cái 96 0,018 2,448
3 Bàn làm việc Cái 96 0,018 2,448
4 Tủ tài liệu Cái 96 0,018 1,848
5 Thước nhựa 30 cm Cái 24   0,227
6 Máy tính tay Cái 36   0,044
7 Bàn đục lỗ Cái 12   0,011
8 Bàn dập ghim bé Cái 12   0,480
9 Bàn dập ghim to Cái 12   0,150
10 Kéo cắt giấy Cái 9   0,072
11 Áo blu Cái 12 0,018 2,448
12 Dép xốp Đôi 6 0,018 2,448
13 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12   0,150
14 Quạt trần 100W Cái 36 0,009 0,902
15 Đèn neon 40W Bộ 30 0,018 2,448
16 Điện năng kW   0,014 1,505

Ghi chú

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 14.

2. Thiết bị

Bảng 15

Số

TT

Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức
(ca/hồ sơ)
1 Tại địa bàn xã, phường
2 Tại địa bàn cấp huyện
  Máy vi tính Cái 0,400 1,020
Máy in laser A4 Cái 0,600 0,017
Máy in laser A3 Cái 0,600 0,030
Máy SCAN A3 Cái 0,600 0,030
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,200 0,306
Máy photocopy Cái 1,500 0,030
Điện năng kW   9,377

Ghi chú

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 15.

3. Vật liệu

Bảng 16

Số

TT

Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)

Tại địa bàn xã,

phường

Tại địa bàn

cấp huyện

1 Cặp để tài liệu Cái 0,008 0,030
2 Ghim vòng Hộp   0,003
3 Ghim dập Hộp   0,006
4 Mực in laser (A4) Hộp   0,002
5 Mực máy photocopy Hộp   0,002
6 Mực in laser (A3) Hộp   0,000
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ   1,000
8 GCN Tờ   1,000
9 Đơn đề nghị cấp GCN Tờ   1,000
10 Giấy A4 Ram 0,009 0,062
11 Giấy A3 Ram   0,004
12 Sổ công tác Quyển   0,004
13 Bút bi Cái 0,015 0,060
14 Bút xóa Cái 0,008 0,020
15 Bút đánh dấu Cái   0,005
16 Đĩa CD Đĩa   0,005
17 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ   1,000

Ghi chú: Định mức vật liệu tại Bảng 16 áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

Điều 14. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức

  1. Dụng cụ

Bảng 17

Số

TT

Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường

Tại địa bàn

cấp tỉnh

1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,024 2,464
2 Ghế tựa Cái 96 0,024 3,264
3 Bàn làm việc Cái 96 0,024 3,264
4 Tủ tài liệu Cái 96 0,024 2,464
5 Thước nhựa 30 cm Cái 24   0,302
6 Máy tính tay Cái 36   0,058
7 Bàn đục lỗ Cái 12   0,014
8 Bàn dập ghim bé Cái 12   0,640
9 Bàn dập ghim to Cái 12   0,200
10 Kéo cắt giấy Cái 9   0,096
11 Áo blu Cái 12 0,024 3,264
12 Dép xốp Đôi 6 0,024 3,264
13 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12   0,200
14 Quạt trần 100W Cái 36 0,012 1,202
15 Đèn neon 40W Bộ 30 0,024 3,264
16 Điện năng kW   0,018 2,006

Ghi chú

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 17.

2. Thiết bị

Bảng 18

Số

TT

Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức
(ca/hồ sơ)
1 Tại địa bàn xã, phường
2 Tại địa bàn cấp huyện
3 Tại địa bàn cấp tỉnh
  Máy vi tính Cái 0,40 1,360
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,022
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,040
Máy scan A3 Cái 0,60 0,040
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,408
Máy photocopy Cái 1,50 0,040
Điện năng kW   12,502

Ghi chú

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 18.

3. Vật liệu

Bảng 19

Số

TT

Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)

Tại địa bàn

xã, phường

Tại địa bàn

cấp tỉnh

1 Cặp để tài liệu Cái 0,010 0,040
2 Ghim vòng Hộp   0,004
3 Ghim dập Hộp   0,008
4 Mực in laser (A4) Hộp   0,002
5 Mực máy photocopy Hộp   0,003
6 Mực in laser (A3) Hộp   0,001
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ   1,000
8 GCN Tờ   1,000
9 Đơn đề nghị cấp GCN Tờ   1,000
10 Giấy A4 Ram 0,012 0,082
11 Giấy A3 Ram   0,005
12 Sổ công tác Quyển   0,005
13 Bút bi Cái 0,020 0,080
14 Bút xóa Cái 0,010 0,026
15 Bút đánh dấu Cái   0,006
16 Đĩa CD Đĩa   0,006
17 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ   1,000

Ghi chú: Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

Điều 15. Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc việt nam định cư ở nước ngoài

1. Dụng cụ

Bảng 20

Số

TT

Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, phường Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp huyện
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,420 1,980 0,180 2,220
2 Ghế tựa Cái 96 0,420 2,700 0,180 2,940
3 Bàn làm việc Cái 96 0,420 2,700 0,180 2,940
4 Tủ tài liệu Cái 96 0,420 1,980 0,180 2,220
5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,020 0,533 0,009 0,543
6 Máy tính tay Cái 36 0,006 0,317 0,002 0,321
7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,003 0,335 0,002 0,336
8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,068 0,765 0,020 0,813
9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,042 0,354 0,008 0,389
10 Kéo cắt giấy Cái 9 0,375 0,626 0,003 0,998
11 Áo blu Cái 12 0,420 2,700 0,180 2,940
12 Dép xốp Đôi 6 0,420 2,700 0,180 2,940
13 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,072 0,144 0,030 0,186
14 Quạt trần 100W Cái 36 0,281 1,320 0,120 1,481
15 Đèn neon 40W Bộ 30 0,420 2,700 0,180 2,940
16 Điện năng kW   0,359 1,920 0,153 2,126

Ghi chú

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 20.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 20. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 20.

2. Thiết bị

Bảng 21

Số

TT

Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(kW/h)
Định mức
(ca/hồ sơ)
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, phường
1 Tại địa bàn xã, phường
  Máy vi tính Cái 0,40 0,018
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,008
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,006
Điện năng kW   0,189
2 Tại địa bàn cấp huyện
  Máy vi tính Cái 0,40 0,900
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,030
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,009
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,009
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,270
Máy photocopy Cái 1,50 0,023
Điện năng kW   8,139
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
1 Tại địa bàn xã, phường
  Máy vi tính Cái 0,40 0,009
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,002
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,003
Điện năng kW   0,089
2 Tại địa bàn cấp huyện
  Máy vi tính Cái 0,40 0,909
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,038
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,009
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,009
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,273
Máy photocopy Cái 1,50 0,023
Điện năng kW   8,250

Ghi chú

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 21.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 21. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 21.

3. Vật liệu

Bảng 22

Số

TT

Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, phường Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp huyện
1 Cặp để tài liệu Cái 0,002 0,008 0,002 0,007
2 Ghim vòng Hộp 0,020 0,018 0,008 0,033
3 Ghim dập Hộp   0,006   0,006
4 Mực in laser (A4) Hộp   0,002   0,002
5 Mực máy photocopy Hộp   0,003   0,003
6 Mực in laser (A3) Hộp   0,002   0,002
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ   1,000   1,000
8 GCN Bộ   1,000   1,000
9 Đơn đăng ký biến động đất đai Tờ 1,000     1,000
10 Giấy A4 Ram 0,05 0,042 0,030 0,062
11 Giấy A3 Ram 0,002 0,005   0,005
12 Sổ công tác Quyển   0,005   0,004
13 Bút bi Cái 0,010 0,019 0,020 0,025
14 Bút xóa Cái 0,002 0,008 0,002 0,009
15 Bút đánh dấu Cái 0,002 0,005 0,002 0,008
16 Đĩa mềm Đĩa   0,003   0,004
17 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ   1,000   1,000

Ghi chú

(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 22. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 22 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.

Điều 16. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức

1. Dụng cụ

Bảng 23

Số

TT

Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường

Tại địa bàn

cấp tỉnh

1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,018 4,440
2 Ghế tựa (bàn làm việc) Cái 96 0,018 6,840
3 Bàn làm việc Cái 96 0,018 6,840
4 Tủ tài liệu Cái 96 0,018 4,440
5 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,008 0,023
6 Áo blu Cái 12 0,018 6,840
7 Dép xốp Đôi 6 0,018 6,840
8 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12   0,015
9 Quạt trần 100W Cái 36 0,012 0,360
10 Đèn neon 40W Bộ 30 0,018 4,440
11 Điện năng kW   0,015 1,709

Ghi chú

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 23.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 23. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 23.

2. Thiết bị

Bảng 24

Số

TT

Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(kW/h)
Định mức
(ca/hồ sơ)
1 Tại địa bàn xã, phường
2 Tại địa bàn cấp huyện
3 Tại địa bàn cấp tỉnh
  Máy vi tính Cái 0,40 1,365
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,014
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,009
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,009
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,410
Máy photocopy Cái 1,50 0,023
Điện năng kW   11,997

Ghi chú

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 24.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 24. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 24.

3. Vật liệu

Bảng 25

Số

TT

Danh mục vật liệu ĐVT Tại địa bàn cấp tỉnh
(tính cho 1 hồ sơ)
1 Cặp để tài liệu Cái 0,008
2 Ghim vòng Hộp 0,004
3 Ghim dập Hộp 0,006
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,002
5 Mực máy photocopy Hộp 0,003
6 Mực in laser (A3) Hộp 0,002
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ 1,000
8 GCN Bộ 1,000
9 Đơn đăng ký biến động đất đai Tờ 1,000
10 Giấy A4 Ram 0,029
11 Giấy A3 Ram 0,006
12 Sổ công tác Quyển 0,005
13 Bút bi Cái 0,030
14 Bút xóa Cái 0,005
15 Bút đánh dấu Cái 0,004
16 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ 1,000

Ghi chú

(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

2) Mức vật liệu cho công việc tại địa bàn xã, phường được tính bằng 0,02 mức quy định tại Bảng 25.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 25. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 25 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Ngọc Tam

Mục lục Bấm để đi tới điều