vanban.org

Điều 12. Chỉnh lý bản đồ địa chính — Quyết định 44/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/06/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 10/06/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 44/2025/QĐ-UBND › Phần III › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Chỉnh lý bản đồ địa chính

1. Bổ sung Sổ mục kê

a) Dụng cụ

Bảng 08

Số

TT

Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo blu Cái 9 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
2 Dép xốp Đôi 6 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
3 Bàn làm việc Cái 60 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04
4 Ghế tựa Cái 60 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04
5 Giá để tài liệu Cái 60 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78
6 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78
7 Đèn neon 40W Bộ 30 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
8 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 1,56 1,56 1,56 1,56 1,56 1,56
9 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,52 0,52 0,52 0,52 0,52 0,52
10 Quạt thông gió 40W Cái 36 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26
11 Quạt trần 100W Cái 36 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26
12 Đèn bàn 100W Bộ 12 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
13 Điện kW   2,90 2,90 2,90 2,90 2,90 2,90

Ghi chú

(1) Mức tại Bảng 08 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

b) Thiết bị

Bảng 09

Số

TT

Danh mục ĐVT Số lượng Công suất
(kW/h)
Định mức
(Ca/100 thửa)
1 Máy vi tính PC Cái 1 0,35 1,56
2 Điều hòa Cái 1 2,20 0,42
3 Điện Kw     12,30

Ghi chú

(1) Mức thiết bị tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau;

(2) Mức tại Bảng 09 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

c) Vật liệu

Bảng 10

Số

TT

Danh mục ĐVT Định mức
(tính cho 100 thửa)
1 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 3,00
2 Bìa đóng sổ cái 2,00
3 Biên bản bàn giao TQ Tờ 4,00
4 Giấy A4 Ram 0,30
5 Mực in laser Hộp 0,06
6 Sổ mục kê Quyển 0,05
7 Sổ ghi chép Quyển 0,01
8 Bảng thống kê hiện trạng đo đạc ĐC các loại đất Bộ 0,20

Ghi chú

(1) Mức vật liệu tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 10 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

2. Biên tập BĐĐC và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm

a) Dụng cụ

Bảng 11

Số

TT

Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo blu Cái 9 0,89 1,97 2,54 3,53 4,76 9,52
2 Dép xốp Đôi 6 0,89 1,97 2,54 3,53 4,76 9,52
3 Bàn làm việc Cái 60 0,40 0,73 0,93 1,26 1,70 3,40
4 Ghế tựa Cái 60 0,40 0,73 0,93 1,26 1,70 3,40
5 Bàn vẽ kỹ thuật Cái 60 0,40 0,73 0,93 1,26 1,70 3,40
6 Giá để tài liệu Cái 60 0,10 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86
7 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,10 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86
8 Đèn neon 40W Bộ 30 0,81 1,46 1,86 2,51 3,40 6,80
9 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 0,61 1,10 1,40 1,88 2,55 5,10
10 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,20 0,37 0,47 0,63 0,85 1,70
11 Quy phạm Quyển 48 0,01 0,02 0,02 0,03 0,04 0,08
12 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,01 0,02 0,02 0,03 0,04 0,08
13 Quạt trần 100W Cái 36 0,10 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86
14 Điện kW   0,30 0,50 0,60 0,80 1,10 2,20

Ghi chú

(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 11 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

b) Thiết bị

Bảng 12

Số

TT

Danh mục ĐVT

Số

lượng

Công suất
(kw/h)
Định mức
(Ca/mảnh)
1 Bản đồ tỷ lệ 1/200        
  Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,31
  Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
  Điều hòa Cái 1 2,20 0,08
  Điện Kw     2,60
2 Bản đồ tỷ lệ 1/500        
  Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,36
  Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
  Điều hòa Cái 1 2,20 0,10
  Điện Kw     3,00
3 Bản đồ tỷ lệ 1/1000        
  Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,41
  Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
  Điều hòa Cái 1 2,20 0,11
  Điện Kw     3,40
4 Bản đồ tỷ lệ 1/2000        
  Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,46
  Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
  Điều hòa Cái 1 2,20 0,12
  Điện Kw     3,80
5 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000        
  Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,51
  Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
  Điều hòa Cái 1 2,20 0,14
  Điện Kw     4,20
6 Bản đồ tỷ lệ 1/10000        
  Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,57
  Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,10
  Điều hòa Cái 1 2,20 0,19
  Điện Kw     4,25

Ghi chú

(1) Mức thiết bị cho các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 12 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

c) Vật liệu

Bảng 13

Số

TT

Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Biên bản bàn giao TQ Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00
2 Đĩa CD Đĩa 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
3 Giấy Kroky Tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
4 Giấy A4 Ram 0,30 0,30 0,25 0,20 0,15 0,15
5 Mực in laser Hộp 0,06 0,06 0,05 0,04 0,03 0,03
6 Giấy gói hàng Tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
7 Sổ ghi chép Quyển 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10
8 Mực in plotter 4 màu Hộp 0,02 0,01 0,003 0,002 0,001 0,001
9 Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất Bộ 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20

Ghi chú

(1) Mức vật liệu cho các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 13 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.