Điều 12. Chỉnh lý bản đồ địa chính
1. Bổ sung Sổ mục kê
a) Dụng cụ
Bảng 08
Số TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Áo blu | Cái | 9 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 |
| 2 | Dép xốp | Đôi | 6 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 |
| 4 | Ghế tựa | Cái | 60 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 |
| 5 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 |
| 6 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 |
| 7 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 |
| 8 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 1,56 | 1,56 | 1,56 | 1,56 | 1,56 | 1,56 |
| 9 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,52 | 0,52 | 0,52 | 0,52 | 0,52 | 0,52 |
| 10 | Quạt thông gió 40W | Cái | 36 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 |
| 11 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 |
| 12 | Đèn bàn 100W | Bộ | 12 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 |
| 13 | Điện | kW | 2,90 | 2,90 | 2,90 | 2,90 | 2,90 | 2,90 | |
Ghi chú
(1) Mức tại Bảng 08 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
b) Thiết bị
Bảng 09
Số TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng |
Công suất (kW/h) |
Định mức (Ca/100 thửa) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 1,56 |
| 2 | Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,42 |
| 3 | Điện | Kw | 12,30 |
Ghi chú
(1) Mức thiết bị tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau;
(2) Mức tại Bảng 09 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c) Vật liệu
Bảng 10
Số TT | Danh mục | ĐVT |
Định mức (tính cho 100 thửa) |
| 1 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 3,00 |
| 2 | Bìa đóng sổ | cái | 2,00 |
| 3 | Biên bản bàn giao TQ | Tờ | 4,00 |
| 4 | Giấy A4 | Ram | 0,30 |
| 5 | Mực in laser | Hộp | 0,06 |
| 6 | Sổ mục kê | Quyển | 0,05 |
| 7 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,01 |
| 8 | Bảng thống kê hiện trạng đo đạc ĐC các loại đất | Bộ | 0,20 |
Ghi chú
(1) Mức vật liệu tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 10 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
2. Biên tập BĐĐC và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm
a) Dụng cụ
Bảng 11
Số TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Áo blu | Cái | 9 | 0,89 | 1,97 | 2,54 | 3,53 | 4,76 | 9,52 |
| 2 | Dép xốp | Đôi | 6 | 0,89 | 1,97 | 2,54 | 3,53 | 4,76 | 9,52 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,40 | 0,73 | 0,93 | 1,26 | 1,70 | 3,40 |
| 4 | Ghế tựa | Cái | 60 | 0,40 | 0,73 | 0,93 | 1,26 | 1,70 | 3,40 |
| 5 | Bàn vẽ kỹ thuật | Cái | 60 | 0,40 | 0,73 | 0,93 | 1,26 | 1,70 | 3,40 |
| 6 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 0,10 | 0,18 | 0,23 | 0,31 | 0,43 | 0,86 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60 | 0,10 | 0,18 | 0,23 | 0,31 | 0,43 | 0,86 |
| 8 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 0,81 | 1,46 | 1,86 | 2,51 | 3,40 | 6,80 |
| 9 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 0,61 | 1,10 | 1,40 | 1,88 | 2,55 | 5,10 |
| 10 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,20 | 0,37 | 0,47 | 0,63 | 0,85 | 1,70 |
| 11 | Quy phạm | Quyển | 48 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,04 | 0,08 |
| 12 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,04 | 0,08 |
| 13 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,10 | 0,18 | 0,23 | 0,31 | 0,43 | 0,86 |
| 14 | Điện | kW | 0,30 | 0,50 | 0,60 | 0,80 | 1,10 | 2,20 | |
Ghi chú
(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 11 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
b) Thiết bị
Bảng 12
Số TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng |
Công suất (kw/h) |
Định mức (Ca/mảnh) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | ||||
| Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,31 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
| Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,08 | |
| Điện | Kw | 2,60 | |||
| 2 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | ||||
| Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,36 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
| Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,10 | |
| Điện | Kw | 3,00 | |||
| 3 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | ||||
| Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,41 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
| Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,11 | |
| Điện | Kw | 3,40 | |||
| 4 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | ||||
| Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,46 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
| Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,12 | |
| Điện | Kw | 3,80 | |||
| 5 | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | ||||
| Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,51 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
| Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,14 | |
| Điện | Kw | 4,20 | |||
| 6 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | ||||
| Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,57 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,10 | |
| Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,19 | |
| Điện | Kw | 4,25 |
Ghi chú
(1) Mức thiết bị cho các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 12 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c) Vật liệu
Bảng 13
Số TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
| 1 | Biên bản bàn giao TQ | Tờ | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 |
| 2 | Đĩa CD | Đĩa | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 3 | Giấy Kroky | Tờ | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 4 | Giấy A4 | Ram | 0,30 | 0,30 | 0,25 | 0,20 | 0,15 | 0,15 |
| 5 | Mực in laser | Hộp | 0,06 | 0,06 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | 0,03 |
| 6 | Giấy gói hàng | Tờ | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 7 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 8 | Mực in plotter 4 màu | Hộp | 0,02 | 0,01 | 0,003 | 0,002 | 0,001 | 0,001 |
| 9 | Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất | Bộ | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
Ghi chú
(1) Mức vật liệu cho các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 13 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.