vanban.org

Điều 14. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức — Quyết định 44/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/06/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 10/06/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 44/2025/QĐ-UBND › Phần III › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức

  1. Dụng cụ

Bảng 17

Số

TT

Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường

Tại địa bàn

cấp tỉnh

1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,024 2,464
2 Ghế tựa Cái 96 0,024 3,264
3 Bàn làm việc Cái 96 0,024 3,264
4 Tủ tài liệu Cái 96 0,024 2,464
5 Thước nhựa 30 cm Cái 24   0,302
6 Máy tính tay Cái 36   0,058
7 Bàn đục lỗ Cái 12   0,014
8 Bàn dập ghim bé Cái 12   0,640
9 Bàn dập ghim to Cái 12   0,200
10 Kéo cắt giấy Cái 9   0,096
11 Áo blu Cái 12 0,024 3,264
12 Dép xốp Đôi 6 0,024 3,264
13 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12   0,200
14 Quạt trần 100W Cái 36 0,012 1,202
15 Đèn neon 40W Bộ 30 0,024 3,264
16 Điện năng kW   0,018 2,006

Ghi chú

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 17.

2. Thiết bị

Bảng 18

Số

TT

Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức
(ca/hồ sơ)
1 Tại địa bàn xã, phường
2 Tại địa bàn cấp huyện
3 Tại địa bàn cấp tỉnh
  Máy vi tính Cái 0,40 1,360
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,022
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,040
Máy scan A3 Cái 0,60 0,040
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,408
Máy photocopy Cái 1,50 0,040
Điện năng kW   12,502

Ghi chú

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 18.

3. Vật liệu

Bảng 19

Số

TT

Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)

Tại địa bàn

xã, phường

Tại địa bàn

cấp tỉnh

1 Cặp để tài liệu Cái 0,010 0,040
2 Ghim vòng Hộp   0,004
3 Ghim dập Hộp   0,008
4 Mực in laser (A4) Hộp   0,002
5 Mực máy photocopy Hộp   0,003
6 Mực in laser (A3) Hộp   0,001
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ   1,000
8 GCN Tờ   1,000
9 Đơn đề nghị cấp GCN Tờ   1,000
10 Giấy A4 Ram 0,012 0,082
11 Giấy A3 Ram   0,005
12 Sổ công tác Quyển   0,005
13 Bút bi Cái 0,020 0,080
14 Bút xóa Cái 0,010 0,026
15 Bút đánh dấu Cái   0,006
16 Đĩa CD Đĩa   0,006
17 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ   1,000

Ghi chú: Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.