vanban.org

Điều 9. Giá đất nông nghiệp tại khu vực đất giáp ranh đô thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các đô thị, trung tâm huyện lỵ, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp kéo sâu vào địa phận mỗi xã tối đa 500 mét bao gồm đất có vị trí: — Quyết định 4247/2005/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 16/12/2005 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 16/12/2005 Hiệu lực 16/12/2005 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 4247/2005/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Giá đất nông nghiệp tại khu vực đất giáp ranh đô thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các đô thị, trung tâm huyện lỵ, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp kéo sâu vào địa phận mỗi xã tối đa 500 mét bao gồm đất có vị trí:

+Vị trí 1: Là vị trí có một mặt tiếp giáp với đô thị, trung tâm huyện lỵ, ven khu du lịch, khu công nghiệp rất thuận tiện về giao thông và cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm với khoảng cách xác định từ 100 mét trở xuống.

 +Vị trí 2: Là vị trí liền kề vị trí 1 thuận lợi về giao thông với khoảng cách xác định từ 100m đến 200m.

+Vị trí 3: là vị trí không thuận lợi về giao thông, không thuận lợi cho sản xuất và tiêu thụ sản phẩm với khoảng cách xác định trên 200m đến 500m

1. Đất trồng cây hàng năm: Giá đất được xác định theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp gắn với vị trí của đất:

                                                                                                                                             Đơn vị tính : đồng/m2 

Hạng đất  Khu vực đất giáp ranh thành phố Huế, thị trấn, trung tâm huyện lỵ, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
Thành phố Huế Đồng bằng  Trung du, Miền núi
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Hạng 2 32.000 25.000 21.000 21.000 17.000 14.000 10.500 8.500 7.000
Hạng 3 28.000 22.000 18.500 18.500 15.000 12.000 9.500 7.500 6.000
Hạng 4 25.000 20.000 16.500 16.500 13.000 11.000 8.500 7.000 5.500
Hạng 5 21.000 16.500 14.000 14.000 11.000 9.000 7.000 5.500 4.500
Hạng 6 16.000 13.000 11.000 11.000 8.500 7.000 5.500 4.000 3.500

2. Đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản: xác định một hạng đất chung gắn với vị trí của từng loại đất theo chế độ sử dụng đất.

                                                                                                                                               Đơn vị tính : đồng/m2

TT Loại đất  Khu vực đất giáp ranh thành phố Huế, thị trấn, trung tâm huyện lỵ, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
Thành phố Huế Đồng bằng  Trung du, Miền núi
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đất trồng cây lâu năm :            
  33.500 26.500 22.000 22.000 18.000 15.000 11.000 9.000 7.500
2 Đất nuôi trồng thủy sản :            
  26.000 21.000 17.500 17.500 14.000 11.500 9.000 7.000 6.000